Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 5
Instruction matches 5
Left-only sections 10
Right-only sections 14

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định quản lý, sử dụng xe ô tô trong cơ quan nhà nước, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập và Ban Quản lý dự án thuộc tỉnh quản lý

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý, sử dụng xe ô tô tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập và Ban Quản lý dự án thuộc tỉnh quản lý.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 16 tháng 12 năm 2019 và thay thế Quyết định số 51/2016/QĐ-UBND ngày 15 tháng 9 năm 2016 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy chế quản lý, sử dụng xe ô tô trong cơ quan nhà nước, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi tỉnh quản lý.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp công lập; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Quản lý, sử dụng xe ô tô trong cơ quan nhà nước, tổ chức, đơn vị sự nghi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về chế độ quản lý, sử dụng phương tiện đi lại là xe ô tô; chế độ khoán kinh phí sử dụng xe ô tô; thuê dịch vụ xe ô tô, bao gồm: xe ô tô phục vụ công tác các chức danh, xe ô tô phục vụ công tác chung của các cơ quan, tổ chức, đơn vị và Ban Quản lý dự án được hình thành từ nguồn vốn ngân s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, tổ chức chính trị - xã hội được ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí hoạt động, đơn vị sự nghiệp công lập (sau đây gọi chung là cơ quan, tổ chức, đơn vị), Ban Quản lý dự án sử dụng vốn nhà nước (sau đây gọi chung là Ban Quản lý dự án). 2. Đối với xe ô tô phục...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc áp dụng tiêu chuẩn, định mức và thay thế xe ô tô phục vụ công tác Thực hiện theo quy định tại Điều 3 Nghị định số 04/2019/NĐ-CP ngày 11/01/2019 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các sở, ban ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Cụ thể một số tiêu chí, chỉ tiêu của Bộ tiêu chí xã nông thôn mới giai đoạn 201 9- 2020 trên địa bàn...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Nguyên tắc áp dụng tiêu chuẩn, định mức và thay thế xe ô tô phục vụ công tác
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 3 Nghị định số 04/2019/NĐ-CP ngày 11/01/2019 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô.
Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • Thủ trưởng các sở, ban ngành
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc áp dụng tiêu chuẩn, định mức và thay thế xe ô tô phục vụ công tác
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 3 Nghị định số 04/2019/NĐ-CP ngày 11/01/2019 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô.
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các sở, ban ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết đ...

left-only unmatched

Chương II

Chương II HÌNH THỨC TỔ CHỨC QUẢN LÝ, SỬ DỤNG XE Ô TÔ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Hình thức tổ chức, quản lý xe ô tô của các cơ quan, tổ chức, đơn vị, Ban quản lý dự án 1. Giao cơ quan, tổ chức, đơn vị và Ban Quản lý dự án trực tiếp quản lý, thực hiện bố trí xe ô tô phục vụ công tác cho các chức danh có tiêu chuẩn theo quy định tại Điều 8, Điều 12, Điều13 và Điều 15 Nghị định số 04/2019/NĐ-CP ngày 11 tháng 0...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Tiêu chí Hình thức tổ chức sản suất (tiêu chí số 13) 1. Nội dung đánh giá đạt chỉ tiêu 13.1 Xã có hợp tác xã hoạt động theo đúng quy định của Luật Hợp tác xã năm 2012 đạt theo quy định. 2. Điều kiện đánh giá đạt chỉ tiêu 13.1 khi có ít nhất 01 Hợp tác xã đạt các yêu cầu sau: a) Tổ chức, hoạt động theo quy định của Luật Hợp tác...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Hình thức tổ chức, quản lý xe ô tô của các cơ quan, tổ chức, đơn vị, Ban quản lý dự án
  • Giao cơ quan, tổ chức, đơn vị và Ban Quản lý dự án trực tiếp quản lý, thực hiện bố trí xe ô tô phục vụ công tác cho các chức danh có tiêu chuẩn theo quy định tại Điều 8, Điều 12, Điều13 và Điều 15...
  • a) Đối với Văn phòng Tỉnh ủy, Văn phòng Hội đồng nhân dân, Văn phòng Ủy ban nhân dân làm đầu mối thực hiện quản lý toàn bộ số xe ô tô các chức danh, ô tô phục vụ chung của từng Văn phòng theo quy đ...
Added / right-side focus
  • Điều 8. Tiêu chí Hình thức tổ chức sản suất (tiêu chí số 13)
  • 1. Nội dung đánh giá đạt chỉ tiêu 13.1
  • Xã có hợp tác xã hoạt động theo đúng quy định của Luật Hợp tác xã năm 2012 đạt theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hình thức tổ chức, quản lý xe ô tô của các cơ quan, tổ chức, đơn vị, Ban quản lý dự án
  • Giao cơ quan, tổ chức, đơn vị và Ban Quản lý dự án trực tiếp quản lý, thực hiện bố trí xe ô tô phục vụ công tác cho các chức danh có tiêu chuẩn theo quy định tại Điều 8, Điều 12, Điều13 và Điều 15...
  • a) Đối với Văn phòng Tỉnh ủy, Văn phòng Hội đồng nhân dân, Văn phòng Ủy ban nhân dân làm đầu mối thực hiện quản lý toàn bộ số xe ô tô các chức danh, ô tô phục vụ chung của từng Văn phòng theo quy đ...
Target excerpt

Điều 8. Tiêu chí Hình thức tổ chức sản suất (tiêu chí số 13) 1. Nội dung đánh giá đạt chỉ tiêu 13.1 Xã có hợp tác xã hoạt động theo đúng quy định của Luật Hợp tác xã năm 2012 đạt theo quy định. 2. Điều kiện đánh giá đ...

left-only unmatched

Chương III

Chương III KHOÁN KINH PHÍ SỬ DỤNG XE Ô TÔ VÀ THUÊ DỊCH VỤ XE Ô TÔ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Khoán kinh phí sử dụng xe ô tô Việc khoán kinh phí sử dụng xe ô tô phục vụ công tác tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị, Ban Quản lý dự án được thực hiện như sau: 1. Đối tượng thực hiện khoán kinh phí sử dụng xe ô tô Chức danh có tiêu chuẩn tự nguyện đăng ký thực hiện khoán kinh phí sử dụng xe ô tô. 2. Công đoạn khoán kinh phí sử...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Tiêu chí cơ sở hạ tầng thương mại nông thôn ( t iêu chí số 7) Nội dung đánh giá đạt tiêu chí cơ sở hạ tầng thương mại nông thôn Xã có chợ nông thôn hoặc nơi mua bán, trao đổi hàng hóa đạt theo quy định. 2. Điều kiện đánh giá đạt tiêu chí cơ sở hạ tầng thương mại nông thôn Xã có chợ nông thôn trong quy hoạch được cấp có thẩm quy...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Khoán kinh phí sử dụng xe ô tô
  • Việc khoán kinh phí sử dụng xe ô tô phục vụ công tác tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị, Ban Quản lý dự án được thực hiện như sau:
  • 1. Đối tượng thực hiện khoán kinh phí sử dụng xe ô tô
Added / right-side focus
  • Điều 6. Tiêu chí cơ sở hạ tầng thương mại nông thôn ( t iêu chí số 7)
  • Nội dung đánh giá đạt tiêu chí cơ sở hạ tầng thương mại nông thôn
  • Xã có chợ nông thôn hoặc nơi mua bán, trao đổi hàng hóa đạt theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Khoán kinh phí sử dụng xe ô tô
  • Việc khoán kinh phí sử dụng xe ô tô phục vụ công tác tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị, Ban Quản lý dự án được thực hiện như sau:
  • 1. Đối tượng thực hiện khoán kinh phí sử dụng xe ô tô
Target excerpt

Điều 6. Tiêu chí cơ sở hạ tầng thương mại nông thôn ( t iêu chí số 7) Nội dung đánh giá đạt tiêu chí cơ sở hạ tầng thương mại nông thôn Xã có chợ nông thôn hoặc nơi mua bán, trao đổi hàng hóa đạt theo quy định. 2. Điề...

explicit-citation Similarity 1.0 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Thuê dịch vụ xe ô tô Thực hiện theo quy định tại Điều 23 Nghị định số 04/2019/NĐ-CP ngày 11/01/2019 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Tiêu chí cơ sở hạ tầng thương mại nông thôn ( t iêu chí số 7) Nội dung đánh giá đạt tiêu chí cơ sở hạ tầng thương mại nông thôn Xã có chợ nông thôn hoặc nơi mua bán, trao đổi hàng hóa đạt theo quy định. 2. Điều kiện đánh giá đạt tiêu chí cơ sở hạ tầng thương mại nông thôn Xã có chợ nông thôn trong quy hoạch được cấp có thẩm quy...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Thuê dịch vụ xe ô tô
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 23 Nghị định số 04/2019/NĐ-CP ngày 11/01/2019 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô.
Added / right-side focus
  • Điều 6. Tiêu chí cơ sở hạ tầng thương mại nông thôn ( t iêu chí số 7)
  • Nội dung đánh giá đạt tiêu chí cơ sở hạ tầng thương mại nông thôn
  • Xã có chợ nông thôn hoặc nơi mua bán, trao đổi hàng hóa đạt theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Thuê dịch vụ xe ô tô
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 23 Nghị định số 04/2019/NĐ-CP ngày 11/01/2019 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô.
Target excerpt

Điều 6. Tiêu chí cơ sở hạ tầng thương mại nông thôn ( t iêu chí số 7) Nội dung đánh giá đạt tiêu chí cơ sở hạ tầng thương mại nông thôn Xã có chợ nông thôn hoặc nơi mua bán, trao đổi hàng hóa đạt theo quy định. 2. Điề...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TRÁCH NHIỆM THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 7

Điều 7 . Trách nhiệm thi hành 1. Sở Tài chính: a) Phối hợp với Sở Giao thông Vận tải xác định và thông báo đơn giá khoán xe ô tô trên địa bàn tỉnh theo quy định tại Khoản 5 Điều 5 Quy định này. b) Kiểm tra, đôn đốc việc chấp hành các quy định về trang bị, quản lý, sử dụng tài sản là xe ô tô trong các cơ quan, tổ chức, đơn vị, Ban Quản...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Tiêu chí Cơ sở vật chất văn hóa (tiêu chí số 6) 1. Nội dung đánh giá đạt chỉ tiêu 6.1 và chỉ tiêu 6.2 a) Xã có nhà văn hóa hoặc hội trường đa năng và sân thể thao phục vụ sinh hoạt văn hóa, thể thao của toàn xã đạt theo quy định. b) Xã có điểm vui chơi, giải trí và thể thao cho trẻ em và người cao tuổi đạt theo quy định. 2. Điề...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7 . Trách nhiệm thi hành
  • 1. Sở Tài chính:
  • a) Phối hợp với Sở Giao thông Vận tải xác định và thông báo đơn giá khoán xe ô tô trên địa bàn tỉnh theo quy định tại Khoản 5 Điều 5 Quy định này.
Added / right-side focus
  • Điều 5. Tiêu chí Cơ sở vật chất văn hóa (tiêu chí số 6)
  • 1. Nội dung đánh giá đạt chỉ tiêu 6.1 và chỉ tiêu 6.2
  • a) Xã có nhà văn hóa hoặc hội trường đa năng và sân thể thao phục vụ sinh hoạt văn hóa, thể thao của toàn xã đạt theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 7 . Trách nhiệm thi hành
  • 1. Sở Tài chính:
  • a) Phối hợp với Sở Giao thông Vận tải xác định và thông báo đơn giá khoán xe ô tô trên địa bàn tỉnh theo quy định tại Khoản 5 Điều 5 Quy định này.
Target excerpt

Điều 5. Tiêu chí Cơ sở vật chất văn hóa (tiêu chí số 6) 1. Nội dung đánh giá đạt chỉ tiêu 6.1 và chỉ tiêu 6.2 a) Xã có nhà văn hóa hoặc hội trường đa năng và sân thể thao phục vụ sinh hoạt văn hóa, thể thao của toàn x...

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định cụ thể một số tiêu chí, chỉ tiêu của Bộ tiêu chí xã nông thôn mới, giai đoạn 2019-2020 trên địa bàn tỉnh Phú Yên
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định cụ thể một số tiêu chí, chỉ tiêu của Bộ tiêu chí xã nông thôn mới giai đoạn 2019-2020 trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 25 tháng 02 năm 2019 và thay thế Quyết định số 58/2015/QĐ-UBND ngày 27/11/2015 của UBND tỉnh về hướng dẫn thực hiện Bộ tiêu chí xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định cụ thể một số tiêu chí, chỉ tiêu của Bộ tiêu chí xã nông thôn mới giai đoạn 2019-2020 phù hợp với nhóm xã, điều kiện thực tế, nhu cầu phát triển kinh tế-xã hội trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan tham gia thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giai đoạn 2019-2020 trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ MỘT SỐ TIÊU CHÍ, CHỈ TIÊU THUỘC BỘ TIÊU CHÍ XÃ NÔNG THÔN MỚI GIAI ĐOẠN 2019-2020 TỈNH PHÚ YÊN
Điều 3. Điều 3. Tiêu chí Giao thông (tiêu chí số 2) 1. Nội dung đánh giá đạt tiêu chí Giao thông a) Đường xã và đường từ trung tâm xã đến đường huyện được nhựa hóa hoặc bê tông hóa, đảm bảo ô tô đi lại thuận tiện quanh năm Nhóm các xã thuộc khu vực III vùng miền núi theo Quyết định 582/QĐ-TTg ngày 28/4/2017 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt...