Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 28

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc in, phát hành, sử dụng và quản lý vé máy bay điện tử

Open section

Tiêu đề

Quy định về việc in, phát hành, sử dụng, quản lý hoá đơn

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc in, phát hành, sử dụng và quản lý vé máy bay điện tử Right: Quy định về việc in, phát hành, sử dụng, quản lý hoá đơn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành Quy chế in, phát hành, sử dụng và quản lý vé máy bay điện tử kèm theo Quyết định này.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân theo quy định của pháp luật có quyền và nghĩa vụ trong việc in, phát hành, sử dụng, quản lý hoá đơn.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng
  • Nghị định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân theo quy định của pháp luật có quyền và nghĩa vụ trong việc in, phát hành, sử dụng, quản lý hoá đơn.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành Quy chế in, phát hành, sử dụng và quản lý vé máy bay điện tử kèm theo Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Loại, hình thức và nội dung của hoá đơn 1. Các loại hoá đơn quy định tại Nghị định này gồm: a) Hoá đơn giá trị gia tăng; b) Hoá đơn bán hàng; c) Hoá đơn thu mua hàng; d) Các loại hoá đơn khác. 2. Hoá đơn được thể hiện bằng một trong các hình thức sau: a) Hoá đơn in thành mẫu; b) Hoá đơn in theo mẫu quy định từ máy tính tiền; c)...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Loại, hình thức và nội dung của hoá đơn
  • 1. Các loại hoá đơn quy định tại Nghị định này gồm:
  • a) Hoá đơn giá trị gia tăng;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ Tài chính, Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế, Tổng giám đốc Kho bạc nhà nước, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và tổ chức, cá nhân in, phát hành, quản lý, sử dụng vé máy bay điện tử chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Một số từ ngữ trong Nghị định này được hiểu như sau : 1. Hoá đơn là chứng từ được in sẵn thành mẫu, in từ máy tính tiền, in thành vé có mệnh giá theo quy định của Nhà nước, xác nhận khối lượng, giá trị của hàng hoá, dịch vụ mua, bán, trao đổi, quyền lợi và nghĩa vụ của các bên tham gia giao dịch mua, bán, trao đổi hàng hoá, dịc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Một số từ ngữ trong Nghị định này được hiểu như sau :
  • Hoá đơn là chứng từ được in sẵn thành mẫu, in từ máy tính tiền, in thành vé có mệnh giá theo quy định của Nhà nước, xác nhận khối lượng, giá trị của hàng hoá, dịch vụ mua, bán, trao đổi, quyền lợi...
  • 2. Hoá đơn tự in là hoá đơn do tổ chức, cá nhân được phép in hoặc đặt in theo mẫu quy định.
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Bộ Tài chính, Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế, Tổng giám đốc Kho bạc nhà nước, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và tổ chức, cá nhân...

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 4. Điều 4. Các hành vi bị cấm Nghiêm cấm mọi tổ chức, cá nhân in, phát hành, sử dụng, quản lý, mua, bán hoá đơn trái với quy định tại Nghị định này.
Chương II Chương II IN, PHÁT HÀNH, SỬ DỤNG, QUẢN LÝ HOÁ ĐƠN
Điều 5. Điều 5. In hoá đơn 1. Bộ Tài chính in hoá đơn để phát hành và bán cho các tổ chức, cá nhân sử dụng theo quy định của các Luật thuế, Pháp lệnh Thuế. 2. Tổ chức, cá nhân được tự in hoá đơn theo quy định tại Nghị định này và hướng dẫn của Bộ Tài chính.
Điều 6. Điều 6. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân tự in hoá đơn 1. Tổ chức, cá nhân được phép tự in hoá đơn, khi đặt in hoá đơn phải theo đúng mẫu đã được người đứng đầu tổ chức duyệt, ký và ghi rõ họ, tên trên mẫu hoá đơn đặt in; có hợp đồng in hoá đơn với tổ chức nhận in trong đó ghi cụ thể số lượng, ký hiệu, số thứ tự hoá đơn; sau mỗi lần in...
Điều 7. Điều 7. Điều kiện,trách nhiệm của tổ chức nhận in hoá đơn 1. Tổ chức nhận in hoá đơn phải có đủ các điều kiện hành nghề in theo quy định của pháp luật. 2. Khi in hoá đơn phải căn cứ mẫu hoá đơn đã được Bộ Tài chính chấp thuận bằng văn bản, đối chiếu với mẫu hoá đơn đặt in đã được người có thẩm quyền duyệt, phải in hoá đơn theo đúng hợp...
Điều 8. Điều 8. Phát hành hoá đơn 1. Hoá đơn do Bộ Tài chính in; hoá đơn do tổ chức, cá nhân tự in khi đưa ra sử dụng phải thông báo phát hành bằng văn bản về loại, hình thức, mẫu và thời gian sử dụng hoá đơn; phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về hoá đơn đã thông báo phát hành. 2. Tổ chức, cá nhân khi mua hoá đơn do Bộ Tài chính phát hành...
Điều 9. Điều 9. Sử dụng hoá đơn 1. Đối với tổ chức, cá nhân bán hàng hoá, dịch vụ: a) Khi bán, trao đổi hàng hoá, dịch vụ phải lập, giao hoá đơn cho khách hàng theo quy định của Nghị định này. Trường hợp bán lẻ hàng hoá, cung ứng dịch vụ có giá trị dưới mức quy định mà người mua không yêu cầu thì không bắt buộc phải lập hoá đơn. Bộ Tài chính q...