Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 33
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 88
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
7 Expanded
0 Reduced
26 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn trong sản xuất, thử nghiệm, nghiệm thu, bảo quản, vận chuyển, sử dụng, tiêu hủy vật liệu nổ công nghiệp và bảo quản tiền chất thuốc nổ

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
  • trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn trong sản xuất, thử nghiệm, nghiệm thu, bảo quản, vận chuyển, sử dụng, tiêu hủy vật liệu nổ công nghiệp và bảo quản tiền chất thuốc nổ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn trong sản xuất, thử nghiệm, nghiệm thu, bảo quản, vận chuyển, sử dụng, tiêu hủy vật liệu nổ công nghiệp và bảo quản tiền chất thuốc nổ. Ký hiệu: QCVN 01:2019/BCT.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn trong sản xuất, thử nghiệm, nghiệm thu, bảo quản, vận chuyển, sử dụng, tiêu hủy vật liệu nổ công nghiệp và bảo quản tiền chất thuốc nổ.
  • Ký hiệu: QCVN 01:2019/BCT.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2020 và thay thế Quyết định số 51/2008/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn trong bảo quản, vận chuyển, sử dụng và tiêu hủy vật liệu nổ công nghiệp, Thông tư số 10/2012/TT-BCT ngày 12 tháng 6 năm 2012 của Bộ...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2021 và thay thế Quyết định số 20/2014/QĐ-UBND ngày 30/6/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2020 và thay thế Quyết định số 51/2008/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn... Right: Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2021 và thay thế Quyết định số 20/2014/QĐ-UBND ngày 30/6/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp; Giám đốc Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./. Nơi nhận: - Văn phòng Tổng Bí thư; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ngành: Công Thương, Lao động - Thương binh và Xã hội, Công an tỉnh; Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Quản lý vật liệu nổ công nghiệp, tiền c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thương binh và Xã hội, Công an tỉnh
  • Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh
  • Quản lý vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
Removed / left-side focus
  • Giám đốc Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
  • - Văn phòng Tổng Bí thư;
  • - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Left: Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./. Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Left: - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; Right: Thủ trưởng các Sở, ngành: Công Thương, Lao động
left-only unmatched

MỤC LỤC

MỤC LỤC Trang Lời nói đầu 2

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Chương I Quy định chung 6

Chương I Quy định chung 6

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Chương I Quy định chung 6 Right: QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 1

Điều 1 Phạm vi điều chỉnh 6

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về sản xuất, kinh doanh, vận chuyển, bảo quản và sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ; công tác phối hợp giữa các cơ quan trong quản lý vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ; trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong quản lý vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất th...

Open section

The right-side section adds 4 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Quy chế này quy định về sản xuất, kinh doanh, vận chuyển, bảo quản và sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
  • công tác phối hợp giữa các cơ quan trong quản lý vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
  • trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong quản lý vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 2

Điều 2 Đối tượng áp dụng 6

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan trong quản lý vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Quy chế này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan trong quản lý vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 Tài liệu viện dẫn 6

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc quản lý Đảm bảo tập trung, thống nhất, đề cao trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân. Tuân thủ nghiêm các quy định của pháp luật; an toàn tuyệt đối trong sử dụng, phát huy hiệu quả vì mục đích phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo an ninh trật tự trên địa bàn tỉnh. Tăng cường công tác phối hợp đồng bộ, chặt chẽ của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc quản lý
  • Đảm bảo tập trung, thống nhất, đề cao trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân. Tuân thủ nghiêm các quy định của pháp luật
  • an toàn tuyệt đối trong sử dụng, phát huy hiệu quả vì mục đích phát triển kinh tế
Removed / left-side focus
  • Điều 3 Tài liệu viện dẫn 6
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 4

Điều 4 Giải thích từ ngữ và từ viết tắt 7

Open section

Điều 4.

Điều 4. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các cụm từ viết tắt dưới đây được hiểu như sau: 1. Cơ quan gồm: Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, thị xã (sau đây gọi chung là cấp huyện) ; Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là cấp xã) ; các sở, ban, ngành có liên quan của tỉnh có chức năng quản lý...

Open section

The right-side section adds 10 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Trong Quy chế này, các cụm từ viết tắt dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Cơ quan gồm: Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, thị xã (sau đây gọi chung là cấp huyện)
  • Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là cấp xã)
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4 Giải thích từ ngữ và từ viết tắt 7 Right: Điều 4. Giải thích từ ngữ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5 Yêu cầu chung 9

Open section

Điều 5.

Điều 5. Báo cáo trong hoạt động vật liệu nổ công nghiệp Các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ có trách nhiệm báo cáo cho các cơ quan có thẩm quyền theo quy định tại Điều 18, Điều 19 Thông tư số 13/2018/TT-BCT, Điều 7 Thông tư số 42/2017/TT-BCA.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Báo cáo trong hoạt động vật liệu nổ công nghiệp
  • Các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ có trách nhiệm báo cáo cho các cơ quan có thẩm quyền theo quy định tại Điều 18, Điều 19 Thông tư số...
Removed / left-side focus
  • Điều 5 Yêu cầu chung 9
left-only unmatched

Chương II Quy định về kỹ thuật 14

Chương II Quy định về kỹ thuật 14

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1 Sản xuất vật liệu nổ công nghiệp 14

Mục 1 Sản xuất vật liệu nổ công nghiệp 14

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6 Quy định các hạng mục, công trình xây dựng trong khu vực cơ sở sản xuất vật liệu nổ công nghiệp 14

Open section

Điều 6.

Điều 6. Kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ 1. Các tổ chức kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp hoạt động trên địa bàn tỉnh phải đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 3 Điều 37, khoản 3 Điều 46 của Luật số 14/2017/QH14. 2. Các tổ chức kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp phải căn cứ giấy phép sử dụng vật liệu nổ công...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
  • 1. Các tổ chức kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp hoạt động trên địa bàn tỉnh phải đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 3 Điều 37, khoản 3 Điều 46 của Luật số 14/2017/QH14.
  • 2. Các tổ chức kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp phải căn cứ giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp để tổ chức thực hiện cung ứng đảm bảo về số lượng, chủng loại và chất lượng theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 6 Quy định các hạng mục, công trình xây dựng trong khu vực cơ sở sản xuất vật liệu nổ công nghiệp 14
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 7

Điều 7 Quy định đối với nhà xưởng sản xuất vật liệu nổ công nghiệp 15

Open section

Điều 7.

Điều 7. Sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ 1. Các tổ chức, cá nhân sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ phải bảo đảm đủ các điều kiện và tuân theo các quy định tại Điều 41, Điều 51 Luật số 14/2017/QH14; Mục 5 của QCVN 01:2019/BCT. 2. Các tổ chức, cá nhân sử dụng vật liệu nổ công nghiệp chỉ được sử dụng s...

Open section

The right-side section adds 5 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • 1. Các tổ chức, cá nhân sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ phải bảo đảm đủ các điều kiện và tuân theo các quy định tại Điều 41, Điều 51 Luật số 14/2017/QH14; Mục 5 của QCVN 01:2019...
  • Các tổ chức, cá nhân sử dụng vật liệu nổ công nghiệp chỉ được sử dụng số lượng vật liệu nổ công nghiệp tối đa ghi trong giấy phép và trong thời gian có hiệu lực của giấy phép sử dụng vật liệu nổ cô...
  • Tổ chức, cá nhân sử dụng tiền chất thuốc nổ chỉ được mua tiền chất thuốc nổ trong danh mục tiền chất thuốc nổ được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7 Quy định đối với nhà xưởng sản xuất vật liệu nổ công nghiệp 15 Right: Điều 7. Sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8

Điều 8 Quy định đối với phòng thí nghiệm, khu vực thử nổ vật liệu nổ công nghiệp 15

Open section

Điều 8.

Điều 8. Vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ 1. Việc vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thực hiện theo quy định tại Điều 44, Điều 50 Luật số 14/2017/QH14. 2. Quản lý, bảo quản vật liệu nổ công nghiệp theo Điều 16 Nghị định số 71/2018/NĐ-CP và Mục 3 của QCVN 01:2019/BCT.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
  • 1. Việc vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thực hiện theo quy định tại Điều 44, Điều 50 Luật số 14/2017/QH14.
  • 2. Quản lý, bảo quản vật liệu nổ công nghiệp theo Điều 16 Nghị định số 71/2018/NĐ-CP và Mục 3 của QCVN 01:2019/BCT.
Removed / left-side focus
  • Điều 8 Quy định đối với phòng thí nghiệm, khu vực thử nổ vật liệu nổ công nghiệp 15
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 9

Điều 9 Quy định đối với nhà kho 15

Open section

Điều 9.

Điều 9. Dịch vụ nổ mìn 1. Các tổ chức, cá nhân hoạt động dịch vụ nổ mìn thực hiện quyền và nghĩa vụ theo quy định tại khoản 2 Điều 43 Luật số 14/2017/QH14. 2. Các tổ chức, cá nhân thuê dịch vụ nổ mìn thực hiện quyền và nghĩa vụ quy định tại khoản 3 Điều 43 Luật số 14/2017/QH14. 3. Tổ chức, cá nhân được Bộ Công Thương cấp giấy phép dịch...

Open section

The right-side section adds 3 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • 1. Các tổ chức, cá nhân hoạt động dịch vụ nổ mìn thực hiện quyền và nghĩa vụ theo quy định tại khoản 2 Điều 43 Luật số 14/2017/QH14.
  • 2. Các tổ chức, cá nhân thuê dịch vụ nổ mìn thực hiện quyền và nghĩa vụ quy định tại khoản 3 Điều 43 Luật số 14/2017/QH14.
  • Tổ chức, cá nhân được Bộ Công Thương cấp giấy phép dịch vụ nổ mìn phải thông báo bằng văn bản với Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên, Sở Công Thương để quản lý theo quy định tại khoản 3 Điều 7 của Qu...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9 Quy định đối với nhà kho 15 Right: Điều 9. Dịch vụ nổ mìn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10

Điều 10 Quy định về cấp nhiệt 15

Open section

Điều 10.

Điều 10. Thời gian được phép nổ mìn Thời gian nổ mìn: a) Được phép tiến hành nổ mìn theo thời gian ghi trong giấy phép hoặc văn bản cho phép của Sở Công Thương và các cơ quan cấp phép. b) Thời gian nổ mìn không ảnh hưởng đến cuộc sống, hoạt động sản xuất, kinh doanh của cơ quan, tổ chức và người dân xung quanh khu vực nổ mìn. c) Trường...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Thời gian được phép nổ mìn
  • Thời gian nổ mìn:
  • a) Được phép tiến hành nổ mìn theo thời gian ghi trong giấy phép hoặc văn bản cho phép của Sở Công Thương và các cơ quan cấp phép.
Removed / left-side focus
  • Điều 10 Quy định về cấp nhiệt 15
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11

Điều 11 Quy định an toàn về sấy nguyên liệu 16

Open section

Điều 11.

Điều 11. Quy định về quản lý, bảo quản và sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ Thực hiện theo quy định từ Điều 46 đến Điều 51 Luật số 14/2017/QH14 và Điều 17 Nghị định số 71/2018/NĐ-CP; Mục 2 của QCVN 01:2019/BCT.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Quy định về quản lý, bảo quản và sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
  • Thực hiện theo quy định từ Điều 46 đến Điều 51 Luật số 14/2017/QH14 và Điều 17 Nghị định số 71/2018/NĐ-CP; Mục 2 của QCVN 01:2019/BCT.
Removed / left-side focus
  • Điều 11 Quy định an toàn về sấy nguyên liệu 16
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12

Điều 12 Quy định an toàn về nghiền nguyên liệu 16

Open section

Điều 12.

Điều 12. Công tác thanh tra, kiểm tra định kỳ Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan thanh tra, kiểm tra tình hình bảo quản, vận chuyển, sử dụng và tiêu hủy vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ; công tác phòng, chống cháy, nổ; an ninh trật tự, an toàn lao động đối với các tổ chức, cá nhân hoạt động vật liệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Công tác thanh tra, kiểm tra định kỳ
  • Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan thanh tra, kiểm tra tình hình bảo quản, vận chuyển, sử dụng và tiêu hủy vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
  • công tác phòng, chống cháy, nổ
Removed / left-side focus
  • Điều 12 Quy định an toàn về nghiền nguyên liệu 16
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13

Điều 13 Quy định an toàn về sàng nguyên liệu 16

Open section

Điều 13.

Điều 13. Công tác thanh tra, kiểm tra đột xuất Khi phát hiện có dấu hiệu vi phạm pháp luật hoặc có đơn thư khiếu nại, tố cáo liên quan đến hoạt động vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ, Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan thực hiện kiểm tra, xác minh làm rõ các vụ việc hoặc thực hiện việc kiểm tra, xác mi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Công tác thanh tra, kiểm tra đột xuất
  • Khi phát hiện có dấu hiệu vi phạm pháp luật hoặc có đơn thư khiếu nại, tố cáo liên quan đến hoạt động vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ, Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các cơ quan l...
Removed / left-side focus
  • Điều 13 Quy định an toàn về sàng nguyên liệu 16
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 14

Điều 14 Quy định an toàn về vận chuyển trong sản xuất vật liệu nổ công nghiệp 16

Open section

Điều 14.

Điều 14. Công tác xử lý sai phạm trong mua, bán, vận chuyển, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ 1. Các sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao chủ trì hoặc phối hợp các cơ quan có liên quan tiến hành thanh tra, kiểm tra, xử lý các trường hợp mua, bán, vận chuyển, sử dụng v...

Open section

The right-side section adds 5 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • 1. Các sở, ban, ngành
  • Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao chủ trì hoặc phối hợp các cơ quan có liên quan tiến hành thanh tra, kiểm tra, xử lý các trường hợp mua, bán, vận chuyển, sử dụ...
  • thông báo kết quả điều tra xử lý cho chính quyền địa phương và các cơ quan chức năng liên quan biết để phối hợp quản lý.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 14 Quy định an toàn về vận chuyển trong sản xuất vật liệu nổ công nghiệp 16 Right: Điều 14. Công tác xử lý sai phạm trong mua, bán, vận chuyển, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15

Điều 15 Quy định về bao gói xuất xưởng vật liệu nổ công nghiệp 16

Open section

Điều 15.

Điều 15. Công tác xử lý sai phạm gây ra tai nạn lao động, tai nạn lao động nghiêm trọng trong quá trình sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Sở Công Thương, Công an tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện điều tra tai nạn lao động, tai nạn lao động nghiêm trọng, những...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Công tác xử lý sai phạm gây ra tai nạn lao động, tai nạn lao động nghiêm trọng trong quá trình sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
  • 1. Sở Lao động
  • Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Sở Công Thương, Công an tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện điều tra tai nạn lao động, tai nạn lao động nghiêm trọng, những vi phạm tiêu chuẩn an toàn lao độ...
Removed / left-side focus
  • Điều 15 Quy định về bao gói xuất xưởng vật liệu nổ công nghiệp 16
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 16

Điều 16 Quy định về an toàn trong sản xuất thuốc nổ công nghiệp, mồi nổ 18

Open section

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm quản lý nhà nước về hoạt động vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý nhà nước về hoạt động vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ trên địa bàn tỉnh theo thẩm quyền. Sở Công Thương là cơ quan chuyên môn đầu mối giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quản lý nhà nước về...

Open section

The right-side section adds 2 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý nhà nước về hoạt động vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ trên địa bàn tỉnh theo thẩm quyền.
  • Sở Công Thương là cơ quan chuyên môn đầu mối giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ trên địa bàn tỉnh.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 16 Quy định về an toàn trong sản xuất thuốc nổ công nghiệp, mồi nổ 18 Right: Điều 16. Trách nhiệm quản lý nhà nước về hoạt động vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17

Điều 17 Quy định về an toàn trong sản xuất dây nổ 19

Open section

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của Sở Công Thương 1. Thực hiện trách nhiệm theo quy định tại Điều 21 của Thông tư số 13/2018/TT-BCT. 2. Phê duyệt thiết kế hoặc phương án nổ mìn của tổ chức, cá nhân sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trong khu vực dân cư, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, khu vực có các di tích lịch sử - văn hoá, bảo tồn thiên nhiên, công...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Trách nhiệm của Sở Công Thương
  • 1. Thực hiện trách nhiệm theo quy định tại Điều 21 của Thông tư số 13/2018/TT-BCT.
  • 2. Phê duyệt thiết kế hoặc phương án nổ mìn của tổ chức, cá nhân sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trong khu vực dân cư, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, khu vực có các di tích lịch sử
Removed / left-side focus
  • Điều 17 Quy định về an toàn trong sản xuất dây nổ 19
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18

Điều 18 Quy định an toàn trong sản xuất các loại kíp nổ 20

Open section

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của Công an tỉnh Quản lý về an ninh, trật tự theo quy định tại Nghị định số 96/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định điều kiện về an ninh, trật tự đối với một số ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện. Quản lý việc phòng, chống cháy, nổ đối với các tổ chức, cá nhân vận chuyển, bảo quản, sử dụng vật l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Trách nhiệm của Công an tỉnh
  • Quản lý về an ninh, trật tự theo quy định tại Nghị định số 96/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định điều kiện về an ninh, trật tự đối với một số ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện.
  • Quản lý việc phòng, chống cháy, nổ đối với các tổ chức, cá nhân vận chuyển, bảo quản, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ theo Luật Phòng cháy và chữa cháy.
Removed / left-side focus
  • Điều 18 Quy định an toàn trong sản xuất các loại kíp nổ 20
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19

Điều 19 Quy định về an toàn trong sản xuất dây cháy chậm, dây dẫn tín hiệu nổ 21

Open section

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh 1. Tham gia phối hợp kiểm tra các địa điểm hoạt động vật liệu nổ công nghiệp có liên quan đến các công trình, khu vực quốc phòng. 2. Chủ trì, phối hợp kiểm tra các hoạt động sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ của các tổ chức, cá nhân thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Quốc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Trách nhiệm của Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh
  • 1. Tham gia phối hợp kiểm tra các địa điểm hoạt động vật liệu nổ công nghiệp có liên quan đến các công trình, khu vực quốc phòng.
  • 2. Chủ trì, phối hợp kiểm tra các hoạt động sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ của các tổ chức, cá nhân thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Quốc phòng.
Removed / left-side focus
  • Điều 19 Quy định về an toàn trong sản xuất dây cháy chậm, dây dẫn tín hiệu nổ 21
left-only unmatched

Mục 2 Bảo quản vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ 21

Mục 2 Bảo quản vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ 21

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20

Điều 20 Quy định chung về bảo quản vật liệu nổ công nghiệp 21

Open section

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Hướng dẫn, kiểm tra, thanh tra và xử lý vi phạm về thực hiện công tác an toàn vệ sinh lao động của các tổ chức, cá nhân hoạt động vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ theo quy định của pháp luật. Tham gia đoàn thanh tra, kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất đối với tổ chức,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Trách nhiệm của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
  • Hướng dẫn, kiểm tra, thanh tra và xử lý vi phạm về thực hiện công tác an toàn vệ sinh lao động của các tổ chức, cá nhân hoạt động vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ theo quy định của pháp...
  • Tham gia đoàn thanh tra, kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất đối với tổ chức, cá nhân có hoạt động vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ trên địa bàn tỉnh khi được yêu cầu.
Removed / left-side focus
  • Điều 20 Quy định chung về bảo quản vật liệu nổ công nghiệp 21
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21

Điều 21 Quy định về kho vật liệu nổ công nghiệp 22

Open section

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện Tổ chức thực hiện các nội dung công tác quản lý nhà nước về vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ trên địa bàn quản lý. Phối hợp với các cơ quan chức năng trong việc quản lý hoạt động của các tổ chức, cá nhân sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ. Chỉ đạo các cơ qua...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
  • Tổ chức thực hiện các nội dung công tác quản lý nhà nước về vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ trên địa bàn quản lý.
  • Phối hợp với các cơ quan chức năng trong việc quản lý hoạt động của các tổ chức, cá nhân sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ.
Removed / left-side focus
  • Điều 21 Quy định về kho vật liệu nổ công nghiệp 22
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 22

Điều 22 Bảo quản vật liệu nổ công nghiệp tại nơi nổ mìn, khi chưa tiến hành nổ mìn 24

Open section

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Tuyên truyền, phổ biến các quy định của pháp luật về quản lý vật liệu nổ công nghiệp cho các tổ chức, cá nhân có hoạt động vật liệu nổ công nghiệp và nhân dân trên địa bàn. 2. Tham gia giám sát các tổ chức, cá nhân thực hiện các quy định theo phương án nổ mìn, giấy phép sử dụng vật liệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã
  • 1. Tuyên truyền, phổ biến các quy định của pháp luật về quản lý vật liệu nổ công nghiệp cho các tổ chức, cá nhân có hoạt động vật liệu nổ công nghiệp và nhân dân trên địa bàn.
  • 2. Tham gia giám sát các tổ chức, cá nhân thực hiện các quy định theo phương án nổ mìn, giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp
Removed / left-side focus
  • Điều 22 Bảo quản vật liệu nổ công nghiệp tại nơi nổ mìn, khi chưa tiến hành nổ mìn 24
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 23

Điều 23 Quy định về bảo quản tiền chất thuốc nổ 25

Open section

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân hoạt động vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ Thông báo bằng văn bản với Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp huyện về thời gian, địa điểm, quy mô nổ mìn, phương pháp nổ mìn, khoảng cách an toàn. Trước khi nổ mìn phải thông qua chính quyền địa phương để thông báo bằ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 23. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân hoạt động vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
  • Thông báo bằng văn bản với Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp huyện về thời gian, địa điểm, quy mô nổ mìn, phương pháp nổ mìn, khoảng cách an toàn.
  • Trước khi nổ mìn phải thông qua chính quyền địa phương để thông báo bằng văn bản chậm nhất trước một ngày đêm cho nhân dân trong khu vực biết quy định về thời gian, tín hiệu và giới hạn của vùng ng...
Removed / left-side focus
  • Điều 23 Quy định về bảo quản tiền chất thuốc nổ 25
left-only unmatched

Mục 3 Vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp 26

Mục 3 Vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp 26

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 24

Điều 24 Quy đinh chung về vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp 26

Open section

Điều 24.

Điều 24. Tổ chức thực hiện Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quy chế này và các quy định hiện hành của pháp luật liên quan đến hoạt động vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ trên địa bàn tỉnh. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh vướng mắc, các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 24. Tổ chức thực hiện
  • Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quy chế này và các quy định hiện hành của pháp luật liên quan đến hoạt động vật liệu nổ công nghiệp, tiền chấ...
  • Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh vướng mắc, các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã và các tổ chức, cá nhân phản ánh bằng văn bản về Sở Công Thương để tổng hợp, báo cáo Ủy ban...
Removed / left-side focus
  • Điều 24 Quy đinh chung về vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp 26
left-only unmatched

Điều 25

Điều 25 Vận chuyển vật liệu nổ công nghiệpbằng đường sắt và đường thủy 29

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26

Điều 26 Vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp bằng xe ô tô, tời, xe thồ, xe súc vật kéo, xe cải tiến bánh cao su (lốp) mềm 31

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27

Điều 27 Vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp bằng máy bay 32

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28

Điều 28 Vận chuyển nội bộ vật liệu nổ công nghiệp 32

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4 Kiểm tra, thử nghiệm, hủy vật liệu nổ công nghiệp 35

Mục 4 Kiểm tra, thử nghiệm, hủy vật liệu nổ công nghiệp 35

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29

Điều 29 Quy định chung về kiểm tra, thử, hủy vật liệu nổ công nghiệp 35

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30

Điều 30 Kiểm tra và thử nghiệm vật liệu nổ công nghiệp 35

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31

Điều 31 Hủy vật liệu nổ công nghiệp 36

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 5 Sử dụng vật liệu nổ công nghiệp 38

Mục 5 Sử dụng vật liệu nổ công nghiệp 38

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32

Điều 32 Quy định chung về sử dụng vật liệu nổ công nghiệp 38

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33

Điều 33 Quy định về chuẩn bị ngòi mìn, dây kiểm tra, mìn mồi 43

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34

Điều 34 Quy định an toàn khi áp dụng các phương pháp nổ mìn khác nhau 45

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35

Điều 35 Quy định về cơ giới hoá việc nạp vật liệu nổ công nghiệp 49

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36

Điều 36 Quy định về nổ mìn trong hầm lò 50

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37

Điều 37 Quy định về nổ mìn trên mặt đất 55

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38

Điều 38 Nổ mìn trong các hoạt động dầu khí 57

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39

Điều 39 Các loại nổ mìn khác 65

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 6 Quy định về giám sát các ảnh hưởng nổ mìn 73

Mục 6 Quy định về giám sát các ảnh hưởng nổ mìn 73

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40

Điều 40 Quy định chung 73

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41

Điều 41 Giám sát chấn động 73

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42

Điều 42 Giám sát ảnh hưởng tác động sóng xung kích trong không khí 76

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43

Điều 43 Thiết bị giám sát 77

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44

Điều 44 Báo cáo kết quả giám sát 77

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III Quy định về quản lý 78

Chương III Quy định về quản lý 78

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45

Điều 45 Quy định về công bố hợp quy 78

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46

Điều 46 Quy định về nghiệm thu và thử nổ vật liệu nổ công nghiệp 78

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.62 rewritten

Chương IV Tổ chức thực hiện 80

Chương IV Tổ chức thực hiện 80

Open section

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Chương IV Tổ chức thực hiện 80 Right: TỔ CHỨC THỰC HIỆN
left-only unmatched

Điều 47

Điều 47 Trách nhiệm thực hiện 80

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 48

Điều 48 Hiệu lực thi hành 80 Phụ lục 1 Phân loại vật liệu nổ công nghiệp 81 Phụ lục 2 Nội dung kiểm tra, thử nghiệm đối với vật liệu nổ công nghiệp là sản phẩm của dự án nghiên cứu chế thử và sản phẩm nhập khẩu lần đầu 85 Phụ lục 3 Nội dung kiểm tra, thử nghiệm định kỳ đối với vật liệu nổ công nghiệp sản xuất bình thường sau khi được p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.94 rewritten

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương II

Chương II QUẢN LÝ SẢN XUẤT, KINH DOANH, VẬN CHUYỂN, BẢO QUẢN VÀ SỬ DỤNG VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP, TIỀN CHẤT THUỐC NỔ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ SẢN XUẤT, KINH DOANH, VẬN CHUYỂN, BẢO QUẢN VÀ SỬ DỤNG VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP, TIỀN CHẤT THUỐC NỔ
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH CHUNG
left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chuẩn này quy định các yêu cầu về an toàn trong sản xuất, thử nghiệm, nghiệm thu, bảo quản, vận chuyển, sử dụng và tiêu hủy vật liệu nổ công nghiệp; bảo quản tiền chất thuốc nổ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chuẩn này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan tới vật liệu nổ công nghiệp, bảo quản tiền chất thuốc nổ trên lãnh thổ Việt Nam và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Tài liệu viện dẫn Các tài liệu viện dẫn trong Quy chuẩn này được áp dụng phiên bản được nêu ở dưới đây. Trường hợp tài liệu viện dẫn đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế, áp dụng phiên bản mới nhất. QCVN 06:2010/BXD - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về An toàn cháy cho nhà và công trình. QCVN 01:2011/BCT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Giải thích từ ngữ và từ viết tắt Trong Quy chuẩn này các từ ngữ và từ viết tắt dưới đây được hiểu như sau: 1. Sản xuất vật liệu nổ công nghiệp là quá trình tạo ra thuốc nổ, phụ kiện nổ, bao gồm cả việc chế tạo thuốc nổ ngay tại địa điểm sử dụng, quá trình tái chế, đóng gói dán nhãn sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp nhưng không b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Yêu cầu chung 1. Địa điểm xây dựng cơ sở sản xuất, kho bảo quản VLNCN phải đảm bảo khoảng cách an toàn tới các công trình, đối tượng cần bảo vệ theo quy định tại khoản 7 Điều này. 2. Việc đầu tư, xây dựng, sửa chữa cải tạo cơ sở sản xuất VLNCN; kho bảo quản VLNCN, tiền chất thuốc nổ phải thực hiện theo quy định của pháp luật về...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.95 rewritten

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II QUY ĐỊNH VỀ KỸ THUẬT

Open section

Chương III

Chương III CÔNG TÁC PHỐI HỢP GIỮA CÁC CƠ QUAN TRONG QUẢN LÝ VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP, TIỀN CHẤT THUỐC NỔ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CÔNG TÁC PHỐI HỢP GIỮA CÁC CƠ QUAN TRONG QUẢN LÝ
  • VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP, TIỀN CHẤT THUỐC NỔ
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH VỀ KỸ THUẬT
left-only unmatched

MỤC 1

MỤC 1 SẢN XUẤT VLNCN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quy định các hạng mục, công trình xây dựng trong khu vực cơ sở sản xuất VLNCN Trong phạm vi cơ sở sản xuất VLNCN được xây dựng các công trình sau: 1. Nhà xưởng sản xuất VLNCN. 2. Kho chứa nguyên liệu, bán thành phẩm và thành phẩm. 3. Phòng thí nghiệm. 4. Bãi thử nổ và hệ thống thử nổ VLNCN. 5. Các công trình phục vụ công tác PC...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Quy định đối với nhà xưởng sản xuất VLNCN 1. Phải được xây dựng bằng vật liệu không cháy và đảm bảo về PCCC theo quy định tại QCVN 06:2010/BXD. 2. Phải được thông gió tự nhiên hoặc cưỡng bức. 3. Phải có cửa thoát nạn dễ nhận biết với số lượng không nhỏ hơn 02 và phải đảm bảo khoảng cách từ cửa đến điểm xa nhất trong nhà không q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Quy định đối với phòng thử nghiệm, khu vực thử nổ VLNCN 1. Phòng thử nghiệm VLNCN a) Phải được công nhận đạt tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017 về lĩnh vực hóa học hoặc VLNCN. b) Đã đăng ký việc hoạt động thử nghiệm theo quy định tại Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Quy định đối với nhà kho 1. Không được chứa nguyên liệu, bán thành phẩm và thành phẩm là VLNCN trong cùng 01 nhà kho. 2. Kho bảo quản VLNCN tuân thủ quy định tại Điều 20, 21 của Quy chuẩn này. 3. Kho bảo quản tiền chất thuốc nổ tuân thủ quy định tại Điều 23 của Quy chuẩn này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Quy định về cấp nhiệt 1. Các thiết bị sinh nhiệt phục vụ sản xuất VLNCN phải đặt ở phòng riêng cách ly với nhà đặt các thiết bị sản xuất VLNCN. 2. Khoảng cách từ thiết bị sinh nhiệt tới tường nhà đặt thiết bị sản xuất VLNCN: a) Không nhỏ hơn 50 m đối với thiết bị sinh nhiệt sử dụng nhiên liệu rắn. b) Không nhỏ hơn 10,0 m đối v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Quy định an toàn về sấy nguyên liệu 1. Nguồn nhiệt cấp để sấy nguyên liệu phải đảm bảo giữ cho buồng sấy luôn ở nhiệt độ ổn định theo công nghệ sấy. Sau khi nhiệt độ sấy ổn định không nhỏ hơn 05 min mới cấp nguyên liệu để sấy. 2. Phải có biện pháp đảm bảo nguyên liệu sấy không được tiếp xúc trực tiếp với nguồn cấp nhiệt. Không...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Quy định an toàn về nghiền nguyên liệu 1. Máy nghiền các loại nguyên liệu có nguy hiểm về cháy nổ phải đảm bảo các điều kiện sau: a) Đối với trường hợp nghiền có phát sinh bụi, phải lắp đặt thiết bị hút bụi loại không phát sinh tia lửa. b) Phải loại trừ các tạp chất có thể sinh nhiệt do ma sát trong quá trình nghiền. c) Định k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Quy định an toàn về sàng nguyên liệu 1. Máy sàng các loại nguyên liệu có nguy hiểm về cháy nổ phải được đặt trong vỏ kín hoặc buồng riêng để ngăn cách với người thao tác và tránh bụi đối với sàng quay, lắc. 2. Định kỳ trong ca hoặc cuối ca sản xuất phải làm sạch thiết bị bằng cách rửa hoặc hút hết bụi, xử lý bụi thu gom theo đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Quy định an toàn về vận chuyển trong sản xuất VLNCN Vận chuyển nguyên liệu, bán thành phẩm, thành phẩm là VLNCN trong nội bộ cơ sở sản xuất theo quy định tại Điều 28 của Quy chuẩn này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Quy định về bao gói xuất xưởng VLNCN 1. VLNCN phải được đóng gói bằng các bao bì, thùng chứa thuận tiện, an toàn trong quá trình bảo quản, vận chuyển. Thùng gỗ chứa VLNCN phải có nắp kín đóng bằng đinh hoặc đai khóa; thùng giấy cacton chứa VLNCN phải có đai khóa kẹp. Khối lượng của vỏ thùng và VLNCN không được lớn hơn 40 kg. 2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Quy định về an toàn trong sản xuất thuốc nổ công nghiệp 1. Quy định về phối trộn nguyên liệu ở dạng khô a) Phối trộn theo mẻ: Phải tiến hành phối trộn các nguyên liệu ở dạng khô trong buồng kín có tường chắn nằm trong ụ phòng nổ. Không được cho người vào buồng trộn khi máy đang làm việc (đang trộn). Xác định khối lượng các thà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Quy định về an toàn trong sản xuất dây nổ 1. Quy định quá trình trộn hỗn hợp thuốc nổ và chế tạo dây nổ a) Không cho phép có người trong buồng trộn hỗn hợp thuốc nổ khi máy trộn đang hoạt động. Khi máy trộn thuốc nổ dừng hoạt động, trong buồng trộn không được nhiều hơn 02 người để lấy sản phẩm thuốc nổ ra ngoài. b) Không cho p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Quy định an toàn trong sản xuất các loại kíp nổ 1. Nguyên liệu trước khi đưa vào sản xuất kíp nổ đều phải được kiểm tra theo quy định tại khoản 8 Điều 5 của Quy chuẩn này. 2. Cho phép sử dụng kim loại hoặc vật liệu khi va đập, rơi, ma sát không phát sinh tia lửa (nhôm, đồng, sắt mạ đồng…) để làm vỏ kíp nổ. Không được sử dụng k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Quy định về an toàn trong sản xuất dây cháy chậm, dây dẫn tín hiệu nổ 1. Nguyên liệu trước khi đưa vào sản xuất thuốc lõi của dây cháy chậm, thuốc truyền nổ trong dây dẫn tín hiệu nổ phải được kiểm tra theo quy định tại khoản 8 Điều 5 của Quy chuẩn này. 2. Trước khi chuyển tới vị trí sản xuất, các nguyên liệu để chế tạo lõi th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 2

MỤC 2 BẢO QUẢN VLNCN VÀ TIỀN CHẤT THUỐC NỔ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Quy định chung về bảo quản VLNCN 1. VLNCN phải được bảo quản trong các kho, phương tiện chứa phù hợp với yêu cầu của Quy chuẩn này. Không được bảo quản VLNCN không có bao bì hoặc trong bao bì bị hỏng. Không được sử dụng các chất có phản ứng sinh nhiệt với nước, không khí để chống ẩm cho VLNCN. 2. Tổ chức sử dụng VLNCN để nghiê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Quy định về kho VLNCN 1. Quy định về phân loại kho VLNCN a) Theo mức độ che phủ, kho VLNCN được chia thành: - Kho nổi là kho đặt trên mặt đất, không có lớp che phủ sát với tường kho bằng đất hoặc các loại vật liệu tương đương; - Kho ngầm là kho có lớp đất hoặc các loại vật liệu tương đương che phủ hoàn toàn và sát với tường kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Bảo quản VLNCN tại nơi nổ mìn, khi chưa tiến hành nổ mìn 1. Ở trên mặt đất a) VLNCN tại nơi nổ mìn, khi chưa tiến hành nổ mìn phải được bảo quản, canh gác để không bị thất thoát, ảnh hưởng tới chất lượng. Người được giao nhiệm vụ bảo quản, canh gác phải là thợ mìn hoặc người phục vụ theo quy định. b) Khối lượng VLNCN sử dụng c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Quy định về bảo quản tiền chất thuốc nổ 1. Kho bảo quản tiền chất thuốc nổ có thể gồm một hoặc nhiều nhà kho chứa, một số công trình phụ trợ bố trí xung quanh ranh giới kho. 2. Địa điểm bảo quản phải đảm bảo khoảng cách an toàn với các khu vực dân cư, các khu vực công cộng, trường học, bệnh viện, đường sắt và đường cao tốc, qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 3

MỤC 3 VẬN CHUYỂN VLNCN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Quy đinh chung về vận chuyển VLNCN 1. Vị trí bốc dỡ phải đảm bảo điều kiện về an toàn, an ninh trật tự, PCCC. Phải có biển báo xác định giới hạn ngăn cách khu vực bốc dỡ. Không cho phép người không có liên quan đến việc bốc dỡ trong khu vực đã ngăn cách. Trong quá trình bốc dỡ phải có lực lượng bảo vệ theo quy định tại Phụ lục...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Vận chuyển VLNCN bằng đường sắt và đường thủy 1. Vận chuyển VLNCN bằng đường sắt a) Phương tiện vận chuyển VLNCN bằng đường sắt phải được trang bị đầy đủ thiết bị, dụng cụ chữa cháy theo quy định tại Phụ lục 16 của Quy chuẩn này. Trường hợp các toa xe, thùng chứa VLNCN không kín, phải bố trí bảo vệ, thợ mìn đi kèm với VLNCN. b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Vận chuyển VLNCN bằng xe ô tô, tời, xe thồ, xe súc vật kéo, xe cải tiến bánh cao su (lốp) mềm 1. Vận chuyển VLNCN bằng xe ô tô a) Ngoài việc tuân thủ các quy định của pháp luật về vận chuyển hàng nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, xe ô tô vận chuyển VLNCN phải đảm bảo yêu cầu sau: - Thùng xe phải có kết cấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Vận chuyển VLNCN bằng máy bay Vận chuyển VLNCN bằng máy bay phải được cơ quan có thẩm quyền cho phép theo quy định pháp luật về hàng không dân dụng và pháp luật liên quan về vận chuyển hàng nguy hiểm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Vận chuyển nội bộ VLNCN 1. Vận chuyển trong khu vực kho VLNCN Cho phép sử dụng ô tô, xe thồ và vận chuyển thủ công để vận chuyển VLNCN trong khu vực kho. Trường hợp sử dụng ô tô để vận chuyển VLNCN trong kho phải đáp ứng quy định sau: a) Chỉ được sử dụng xe ô tô quy định tại khoản 1 Điều 26 của Quy chuẩn này để vận chuyển tron...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 4

MỤC 4 KIỂM TRA, THỬ NGHIỆM, HỦY VLNCN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Quy định chung 1. Phải kiểm tra đánh giá xác định chỉ tiêu đặc tính kỹ thuật đối với VLNCN lần đầu được sản xuất, nhập khẩu vào Việt Nam, trong quá trình sản xuất, sau thời hạn sử dụng hoặc khi kiểm tra bên ngoài có dấu hiệu nghi ngờ về suy giảm chất lượng. 2. Đối với VLNCN là tang vật vi phạm, không còn nhu cầu sử dụng, không...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Kiểm tra và thử nghiệm VLNCN 1. Kiểm tra, thử nghiệm đối với VLNCN là sản phẩm của dự án nghiên cứu chế thử và sản phẩm nhập khẩu lần đầu thực hiện theo quy định tại Phụ lục 2 của Quy chuẩn này. 2. Cho phép kiểm tra, thử nghiệm tại phòng thử nghiệm được chỉ định hoặc phòng thử nghiệm tại nước ngoài tuân thủ quy định của Việt N...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Hủy VLNCN 1. Hủy VLNCN bằng phương pháp nổ a) Cho phép hủy bằng cách làm nổ các loại kíp, dây nổ, VLNCN phục vụ thăm dò, khai thác dầu khí và các loại thuốc nổ khi chúng vẫn còn khả năng nổ được hoàn toàn. Phải áp dụng các biện pháp an toàn sử dụng VLNCN để hủy bằng phương pháp nổ. b) Khối lượng VLNCN được phép hủy trong mỗi l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 5

MỤC 5 SỬ DỤNG VLNCN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Quy định chung về sử dụng VLNCN 1. Lập phương án nổ mìn và hộ chiếu nổ mìn a) Phải lập phương án nổ mìn theo quy định pháp luật về quản lý VLNCN trước khi thực hiện nổ mìn. Hộ chiếu nổ mìn phải lập cho mỗi lần thi công nổ mìn, trừ những trường hợp quy định tại điểm c khoản này. b) Trường hợp nổ mìn trong khu vực dân cư, cơ sở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Quy định về chuẩn bị ngòi mìn, dây kiểm tra, mìn mồi 1. Vị trí chuẩn bị ngòi mìn, ngòi mìn kiểm tra khi nổ mìn đốt a) Phải chuẩn bị ngòi mìn, ngòi mìn kiểm tra trong các phòng riêng có tường dày không nhỏ hơn 25 cm bằng vật liệu không cháy hoặc các buồng chuyên dùng đối với kho hầm lò. Không được chuẩn bị ngòi mìn, ngòi mìn ki...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Quy định an toàn khi áp dụng các phương pháp nổ mìn khác nhau 1. Nổ mìn bằng dây cháy chậm a) Cho phép sử dụng mồi lửa âm ỉ để đốt ngòi mìn. Khi chỉ khởi nổ 01 phát mìn, cho phép sử dụng diêm để đốt ngòi mìn. b) Chiều dài dây cháy chậm của các ngòi mìn phải đảm bảo để người thợ mìn đủ thời gian để đốt tất cả các ngòi mìn và đi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Quy định về cơ giới hoá việc nạp thuốc nổ công nghiệp 1. Thiết bị di động sản xuất thuốc nổ công nghiệp để nạp thuốc nổ công nghiệp trực tiếp vào lỗ khoan phải đảm bảo các điều kiện an toàn theo QCVN 01:2014/BCT. 2. Các loại thuốc nổ có chứa Nitroeste, RDX hoặc TEN không được nạp vào lỗ khoan qua thiết bị di động sản xuất thuố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Quy định về nổ mìn trong hầm lò 1. Nổ mìn trong hầm lò bằng và hầm lò nghiêng có góc dốc không lớn hơn 300 a) Trước khi bắt đầu nạp mìn, theo hiệu lệnh của thợ mìn, tất cả mọi người trong khu vực gương lò phải rút ra nơi an toàn. Vị trí an toàn phải được thông gió bình thường, tránh được đất đá văng, được chống đỡ chắc chắn. K...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Quy định về nổ mìn trên mặt đất 1. Quy định chung a) Trước khi tiến hành nổ mìn lần đầu ở địa điểm đã được phép, đơn vị nổ mìn phải thông báo chậm nhất trước 01 ngày đêm cho chính quyền, Công an địa phương và cho mọi người sống hoặc làm việc ở trong vùng nguy hiểm của khu vực nổ mìn và vùng giáp ranh (vùng có bán kính gấp hai...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Nổ mìn trong các hoạt động dầu khí 1. Quy định chung a) Trước khi tiến hành nổ mìn ngoài giàn, tàu khoan, phải tiến hành khảo sát, lên kế hoạch chi tiết về điều kiện, vị trí bảo quản, việc lắp đặt, di chuyển VLNCN và các công việc về nạp mìn, đấu nối…, quy định trách nhiệm của từng đơn vị, cá nhân trên giàn, tàu khoan có liên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Các loại nổ mìn khác 1. Nổ mìn thăm dò địa chấn ở đất liền a) Khi nổ đồng thời một số lỗ khoan lớn trong đất đá không ổn định, cho phép nạp mìn vào lỗ khoan ngay sau khi hoàn thành việc khoan lỗ khoan. Khoảng cách giữa các lỗ khoan được xác định trong thiết kế hoặc hộ chiếu nổ mìn. Phải bố trí thợ mìn canh gác, bảo vệ các lỗ k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 6

MỤC 6 QUY ĐỊNH VỀ GIÁM SÁT CÁC ẢNH HƯỞNG NỔ MÌN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Quy định chung 1. Khi nổ mìn ở những vị trí gần khu vực dân cư, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, khu vực có di tích lịch sử - văn hóa, bảo tồn thiên nhiên, công trình an ninh quốc phòng hoặc công trình quan trọng khác của quốc gia và các công trình, nhà cửa không thuộc quyền sở hữu của tổ chức sử dụng VLNCN, tổ chức, cá nhân sử dụn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Giám sát chấn động 1. Giới hạn cho phép về chấn động đối với công trình. a) Thông số để xác định, đánh giá mức chấn động là giá trị vận tốc dao động phần tử cực trị (mm/s) ở dải tần số (Hz) nhất định đo tại nền đất của công trình. b) Trừ các trường hợp được cơ quan có thẩm quyền quản lý nhà nước về VLNCN phê duyệt phương án nổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Giám sát ảnh hưởng tác động sóng xung kích trong không khí 1. Giới hạn cho phép của tác động sóng không khí đối với con người và công trình a) Thông số giám sát ảnh hưởng tác động sóng xung kích trong không khí đối với con người và kết cấu công trình là mức tăng áp suất không khí (áp suất dư) do sóng xung kích trong không khí...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Thiết bị giám sát 1. Thiết bị giám sát chấn động và ảnh hưởng sóng xung kích trong không khí phải đạt yêu cầu tối thiểu sau đây: - Đo và ghi lưu trữ hoặc in kết quả giám sát; - Dải đặc tính tần số từ 2 Hz đến 200 Hz; - Thang đo vận tốc phần tử tối thiểu từ 0,5 mm/s đến 110 mm/s; - Thang đo mức âm từ 100 dB đến 142 dB; - Giới h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Báo cáo kết quả giám sát 1. Báo cáo kết quả giám sát phù hợp với mục đích giám sát nhưng phải gồm các nội dung sau: a) Đối tượng giám sát - Loại công trình, vị trí địa điểm đo, ngày giờ đo; - Hệ số tỷ lệ khoảng cách; - Tên người thực hiện giám sát. b) Kỹ thuật đo - Loại thiết bị, phương pháp đo, ngày tháng thực hiện hiệu chuẩn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.84 rewritten

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ

Open section

Chương IV

Chương IV TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG QUẢN LÝ VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP, TIỀN CHẤT THUỐC NỔ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG QUẢN LÝ VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP, TIỀN CHẤT THUỐC NỔ
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ
left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Quy định về công bố hợp quy 1. Phải công bố hợp quy sản phẩm VLNCN theo quy định của pháp luật về quản lý chất lượng hàng hóa và thực hiện việc ghi nhãn theo quy định của Nghị định số 43/2017/NĐ-CPngày 14 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ về nhãn hàng hóa. 2. Công bố hợp quy đối với VLNCN a) Tự công bố hợp quy dựa trên kết quả tự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Quy định về nghiệm thu và thử nổ VLNCN 1. VLNCN là sản phẩm nghiên cứu chế thử hoặc được nhập khẩu lần đầu đều phải kiểm tra trong phòng thử nghiệm được chỉ định và thử nổ công nghiệp để thẩm định tính năng kỹ thuật và điều kiện sử dụng. 2. Nội dung và khối lượng kiểm tra đối với VLNCN là sản phẩm của đề án nghiên cứu chế thử...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 47.

Điều 47. Trách nhiệm thực hiện 1. Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với cơ quan, đơn vị có liên quan hướng dẫn, thanh tra, kiểm tra, giám sát thực hiện Quy chuẩn trong phạm vi cả nước. 2. Vụ Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, giám sát, chủ trì phối hợp với Cục Kỹ thuậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 48.

Điều 48. Hiệu lực thi hành 1. Quy chuẩn này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2020. 2. Các tổ chức quản lý, sử dụng kho VLNCN, kho tiền chất thuốc nổ trước ngày Quy chuẩn này có hiệu lực chưa đáp ứng các yêu cầu tại Quy chuẩn này, trong thời hạn không quá 03 năm kể từ ngày Quy chuẩn này có hiệu lực phải sửa đổi, bổ sung ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.