Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn trong sản xuất, thử nghiệm, nghiệm thu, bảo quản, vận chuyển, sử dụng, tiêu hủy vật liệu nổ công nghiệp và bảo quản tiền chất thuốc nổ
32/2019/TT-BCT
Right document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh ban hành kèm theo Quyết địnhsố 30/2018/QĐ-UBND ngày 31/8/2018 của UBND tỉnh
41/2021/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn trong sản xuất, thử nghiệm, nghiệm thu, bảo quản, vận chuyển, sử dụng, tiêu hủy vật liệu nổ công nghiệp và bảo quản tiền chất thuốc nổ
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh ban hành kèm theo Quyết địnhsố 30/2018/QĐ-UBND ngày 31/8/2018 của UBND tỉnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh ban hành kèm theo Quyết địnhsố 30/2018/QĐ-UBND ngày 31/8/2018 của UBND tỉnh
- Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn trong sản xuất, thử nghiệm, nghiệm thu, bảo quản, vận chuyển, sử dụng, tiêu hủy vật liệu nổ công nghiệp và bảo quản tiền chất thuốc nổ
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn trong sản xuất, thử nghiệm, nghiệm thu, bảo quản, vận chuyển, sử dụng, tiêu hủy vật liệu nổ công nghiệp và bảo quản tiền chất thuốc nổ. Ký hiệu: QCVN 01:2019/BCT.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh ban hành kèm theo Quyết định số 30/2018/QĐ-UBND ngày 31/8/2018 của UBND tỉnh: 1. Sửa đổi khoản 1, khoản 3 Điều 8 như sau: “1. Tết Âm lịch: Từ trước thời gian nghỉ Tết theo quy định 02 ngày đến sau thời gian nghỉ Tết theo quy định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh ban hành kèm theo Quyết định số 30/2018/QĐ-UBND ngày 31/8/2018 của UBND tỉnh:
- 1. Sửa đổi khoản 1, khoản 3 Điều 8 như sau:
- “1. Tết Âm lịch: Từ trước thời gian nghỉ Tết theo quy định 02 ngày đến sau thời gian nghỉ Tết theo quy định 02 ngày.
- Điều 1. Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn trong sản xuất, thử nghiệm, nghiệm thu, bảo quản, vận chuyển, sử dụng, tiêu hủy vật liệu nổ công nghiệp và bảo quản tiền chất thuốc nổ.
- Ký hiệu: QCVN 01:2019/BCT.
Left
Điều 2.
Điều 2. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2020 và thay thế Quyết định số 51/2008/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn trong bảo quản, vận chuyển, sử dụng và tiêu hủy vật liệu nổ công nghiệp, Thông tư số 10/2012/TT-BCT ngày 12 tháng 6 năm 2012 của Bộ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Bãi bỏ, thay thế một số cụm từ, khoản của Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh ban hành kèm theo Quyết định số 30/2018/QĐ-UBND ngày 31/8/2018 của UBND tỉnh: 1. Bãi bỏ khoản 3 Điều 3. 2. Thay thế cụm từ “Giấy chứng nhận kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp” bằng cụm từ “Giấy chứng nhận huấn luyện...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Bãi bỏ, thay thế một số cụm từ, khoản của Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh ban hành kèm theo Quyết định số 30/2018/QĐ-UBND ngày 31/8/2018 của UBND tỉnh:
- 1. Bãi bỏ khoản 3 Điều 3.
- 2. Thay thế cụm từ “Giấy chứng nhận kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp” bằng cụm từ “Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp” tại khoản 6 Điều 10.
- Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2020 và thay thế Quyết định số 51/2008/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp; Giám đốc Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./. Nơi nhận: - Văn phòng Tổng Bí thư; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện và điều khoản thi hành 1. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương; giám đốc các sở, thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; giám đốc các doanh nghiệp, hợp tác xã hoạt động vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện và điều khoản thi hành
- giám đốc các sở, thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh
- 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 10 năm 2021./.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp
- Giám đốc Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
- - Văn phòng Tổng Bí thư;
- Left: Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./. Right: giám đốc các doanh nghiệp, hợp tác xã hoạt động vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Left: - Lãnh đạo Bộ Công Thương; Right: 1. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương
- Left: - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; Right: chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã
Left
MỤC LỤC
MỤC LỤC Trang Lời nói đầu 2
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I Quy định chung 6
Chương I Quy định chung 6
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 Phạm vi điều chỉnh 6
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 Đối tượng áp dụng 6
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 Tài liệu viện dẫn 6
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 Giải thích từ ngữ và từ viết tắt 7
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5 Yêu cầu chung 9
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II Quy định về kỹ thuật 14
Chương II Quy định về kỹ thuật 14
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1 Sản xuất vật liệu nổ công nghiệp 14
Mục 1 Sản xuất vật liệu nổ công nghiệp 14
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6 Quy định các hạng mục, công trình xây dựng trong khu vực cơ sở sản xuất vật liệu nổ công nghiệp 14
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7 Quy định đối với nhà xưởng sản xuất vật liệu nổ công nghiệp 15
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8 Quy định đối với phòng thí nghiệm, khu vực thử nổ vật liệu nổ công nghiệp 15
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9 Quy định đối với nhà kho 15
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10 Quy định về cấp nhiệt 15
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11 Quy định an toàn về sấy nguyên liệu 16
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12 Quy định an toàn về nghiền nguyên liệu 16
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13
Điều 13 Quy định an toàn về sàng nguyên liệu 16
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14
Điều 14 Quy định an toàn về vận chuyển trong sản xuất vật liệu nổ công nghiệp 16
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15
Điều 15 Quy định về bao gói xuất xưởng vật liệu nổ công nghiệp 16
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16
Điều 16 Quy định về an toàn trong sản xuất thuốc nổ công nghiệp, mồi nổ 18
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17
Điều 17 Quy định về an toàn trong sản xuất dây nổ 19
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18
Điều 18 Quy định an toàn trong sản xuất các loại kíp nổ 20
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19
Điều 19 Quy định về an toàn trong sản xuất dây cháy chậm, dây dẫn tín hiệu nổ 21
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2 Bảo quản vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ 21
Mục 2 Bảo quản vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ 21
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20
Điều 20 Quy định chung về bảo quản vật liệu nổ công nghiệp 21
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21
Điều 21 Quy định về kho vật liệu nổ công nghiệp 22
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22
Điều 22 Bảo quản vật liệu nổ công nghiệp tại nơi nổ mìn, khi chưa tiến hành nổ mìn 24
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23
Điều 23 Quy định về bảo quản tiền chất thuốc nổ 25
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3 Vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp 26
Mục 3 Vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp 26
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24
Điều 24 Quy đinh chung về vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp 26
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25
Điều 25 Vận chuyển vật liệu nổ công nghiệpbằng đường sắt và đường thủy 29
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26
Điều 26 Vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp bằng xe ô tô, tời, xe thồ, xe súc vật kéo, xe cải tiến bánh cao su (lốp) mềm 31
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27
Điều 27 Vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp bằng máy bay 32
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28
Điều 28 Vận chuyển nội bộ vật liệu nổ công nghiệp 32
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4 Kiểm tra, thử nghiệm, hủy vật liệu nổ công nghiệp 35
Mục 4 Kiểm tra, thử nghiệm, hủy vật liệu nổ công nghiệp 35
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29
Điều 29 Quy định chung về kiểm tra, thử, hủy vật liệu nổ công nghiệp 35
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30
Điều 30 Kiểm tra và thử nghiệm vật liệu nổ công nghiệp 35
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31
Điều 31 Hủy vật liệu nổ công nghiệp 36
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 5 Sử dụng vật liệu nổ công nghiệp 38
Mục 5 Sử dụng vật liệu nổ công nghiệp 38
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32
Điều 32 Quy định chung về sử dụng vật liệu nổ công nghiệp 38
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33
Điều 33 Quy định về chuẩn bị ngòi mìn, dây kiểm tra, mìn mồi 43
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34
Điều 34 Quy định an toàn khi áp dụng các phương pháp nổ mìn khác nhau 45
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35
Điều 35 Quy định về cơ giới hoá việc nạp vật liệu nổ công nghiệp 49
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36
Điều 36 Quy định về nổ mìn trong hầm lò 50
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37
Điều 37 Quy định về nổ mìn trên mặt đất 55
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38
Điều 38 Nổ mìn trong các hoạt động dầu khí 57
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39
Điều 39 Các loại nổ mìn khác 65
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 6 Quy định về giám sát các ảnh hưởng nổ mìn 73
Mục 6 Quy định về giám sát các ảnh hưởng nổ mìn 73
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40
Điều 40 Quy định chung 73
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41
Điều 41 Giám sát chấn động 73
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42
Điều 42 Giám sát ảnh hưởng tác động sóng xung kích trong không khí 76
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43
Điều 43 Thiết bị giám sát 77
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44
Điều 44 Báo cáo kết quả giám sát 77
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III Quy định về quản lý 78
Chương III Quy định về quản lý 78
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45
Điều 45 Quy định về công bố hợp quy 78
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46
Điều 46 Quy định về nghiệm thu và thử nổ vật liệu nổ công nghiệp 78
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV Tổ chức thực hiện 80
Chương IV Tổ chức thực hiện 80
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47
Điều 47 Trách nhiệm thực hiện 80
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48
Điều 48 Hiệu lực thi hành 80 Phụ lục 1 Phân loại vật liệu nổ công nghiệp 81 Phụ lục 2 Nội dung kiểm tra, thử nghiệm đối với vật liệu nổ công nghiệp là sản phẩm của dự án nghiên cứu chế thử và sản phẩm nhập khẩu lần đầu 85 Phụ lục 3 Nội dung kiểm tra, thử nghiệm định kỳ đối với vật liệu nổ công nghiệp sản xuất bình thường sau khi được p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chuẩn này quy định các yêu cầu về an toàn trong sản xuất, thử nghiệm, nghiệm thu, bảo quản, vận chuyển, sử dụng và tiêu hủy vật liệu nổ công nghiệp; bảo quản tiền chất thuốc nổ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chuẩn này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan tới vật liệu nổ công nghiệp, bảo quản tiền chất thuốc nổ trên lãnh thổ Việt Nam và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tài liệu viện dẫn Các tài liệu viện dẫn trong Quy chuẩn này được áp dụng phiên bản được nêu ở dưới đây. Trường hợp tài liệu viện dẫn đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế, áp dụng phiên bản mới nhất. QCVN 06:2010/BXD - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về An toàn cháy cho nhà và công trình. QCVN 01:2011/BCT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Giải thích từ ngữ và từ viết tắt Trong Quy chuẩn này các từ ngữ và từ viết tắt dưới đây được hiểu như sau: 1. Sản xuất vật liệu nổ công nghiệp là quá trình tạo ra thuốc nổ, phụ kiện nổ, bao gồm cả việc chế tạo thuốc nổ ngay tại địa điểm sử dụng, quá trình tái chế, đóng gói dán nhãn sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp nhưng không b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Yêu cầu chung 1. Địa điểm xây dựng cơ sở sản xuất, kho bảo quản VLNCN phải đảm bảo khoảng cách an toàn tới các công trình, đối tượng cần bảo vệ theo quy định tại khoản 7 Điều này. 2. Việc đầu tư, xây dựng, sửa chữa cải tạo cơ sở sản xuất VLNCN; kho bảo quản VLNCN, tiền chất thuốc nổ phải thực hiện theo quy định của pháp luật về...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II QUY ĐỊNH VỀ KỸ THUẬT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 1
MỤC 1 SẢN XUẤT VLNCN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quy định các hạng mục, công trình xây dựng trong khu vực cơ sở sản xuất VLNCN Trong phạm vi cơ sở sản xuất VLNCN được xây dựng các công trình sau: 1. Nhà xưởng sản xuất VLNCN. 2. Kho chứa nguyên liệu, bán thành phẩm và thành phẩm. 3. Phòng thí nghiệm. 4. Bãi thử nổ và hệ thống thử nổ VLNCN. 5. Các công trình phục vụ công tác PC...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Quy định đối với nhà xưởng sản xuất VLNCN 1. Phải được xây dựng bằng vật liệu không cháy và đảm bảo về PCCC theo quy định tại QCVN 06:2010/BXD. 2. Phải được thông gió tự nhiên hoặc cưỡng bức. 3. Phải có cửa thoát nạn dễ nhận biết với số lượng không nhỏ hơn 02 và phải đảm bảo khoảng cách từ cửa đến điểm xa nhất trong nhà không q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Quy định đối với phòng thử nghiệm, khu vực thử nổ VLNCN 1. Phòng thử nghiệm VLNCN a) Phải được công nhận đạt tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017 về lĩnh vực hóa học hoặc VLNCN. b) Đã đăng ký việc hoạt động thử nghiệm theo quy định tại Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Quy định đối với nhà kho 1. Không được chứa nguyên liệu, bán thành phẩm và thành phẩm là VLNCN trong cùng 01 nhà kho. 2. Kho bảo quản VLNCN tuân thủ quy định tại Điều 20, 21 của Quy chuẩn này. 3. Kho bảo quản tiền chất thuốc nổ tuân thủ quy định tại Điều 23 của Quy chuẩn này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Quy định về cấp nhiệt 1. Các thiết bị sinh nhiệt phục vụ sản xuất VLNCN phải đặt ở phòng riêng cách ly với nhà đặt các thiết bị sản xuất VLNCN. 2. Khoảng cách từ thiết bị sinh nhiệt tới tường nhà đặt thiết bị sản xuất VLNCN: a) Không nhỏ hơn 50 m đối với thiết bị sinh nhiệt sử dụng nhiên liệu rắn. b) Không nhỏ hơn 10,0 m đối v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Quy định an toàn về sấy nguyên liệu 1. Nguồn nhiệt cấp để sấy nguyên liệu phải đảm bảo giữ cho buồng sấy luôn ở nhiệt độ ổn định theo công nghệ sấy. Sau khi nhiệt độ sấy ổn định không nhỏ hơn 05 min mới cấp nguyên liệu để sấy. 2. Phải có biện pháp đảm bảo nguyên liệu sấy không được tiếp xúc trực tiếp với nguồn cấp nhiệt. Không...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Quy định an toàn về nghiền nguyên liệu 1. Máy nghiền các loại nguyên liệu có nguy hiểm về cháy nổ phải đảm bảo các điều kiện sau: a) Đối với trường hợp nghiền có phát sinh bụi, phải lắp đặt thiết bị hút bụi loại không phát sinh tia lửa. b) Phải loại trừ các tạp chất có thể sinh nhiệt do ma sát trong quá trình nghiền. c) Định k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Quy định an toàn về sàng nguyên liệu 1. Máy sàng các loại nguyên liệu có nguy hiểm về cháy nổ phải được đặt trong vỏ kín hoặc buồng riêng để ngăn cách với người thao tác và tránh bụi đối với sàng quay, lắc. 2. Định kỳ trong ca hoặc cuối ca sản xuất phải làm sạch thiết bị bằng cách rửa hoặc hút hết bụi, xử lý bụi thu gom theo đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Quy định an toàn về vận chuyển trong sản xuất VLNCN Vận chuyển nguyên liệu, bán thành phẩm, thành phẩm là VLNCN trong nội bộ cơ sở sản xuất theo quy định tại Điều 28 của Quy chuẩn này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Quy định về bao gói xuất xưởng VLNCN 1. VLNCN phải được đóng gói bằng các bao bì, thùng chứa thuận tiện, an toàn trong quá trình bảo quản, vận chuyển. Thùng gỗ chứa VLNCN phải có nắp kín đóng bằng đinh hoặc đai khóa; thùng giấy cacton chứa VLNCN phải có đai khóa kẹp. Khối lượng của vỏ thùng và VLNCN không được lớn hơn 40 kg. 2...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Quy định về an toàn trong sản xuất thuốc nổ công nghiệp 1. Quy định về phối trộn nguyên liệu ở dạng khô a) Phối trộn theo mẻ: Phải tiến hành phối trộn các nguyên liệu ở dạng khô trong buồng kín có tường chắn nằm trong ụ phòng nổ. Không được cho người vào buồng trộn khi máy đang làm việc (đang trộn). Xác định khối lượng các thà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Quy định về an toàn trong sản xuất dây nổ 1. Quy định quá trình trộn hỗn hợp thuốc nổ và chế tạo dây nổ a) Không cho phép có người trong buồng trộn hỗn hợp thuốc nổ khi máy trộn đang hoạt động. Khi máy trộn thuốc nổ dừng hoạt động, trong buồng trộn không được nhiều hơn 02 người để lấy sản phẩm thuốc nổ ra ngoài. b) Không cho p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Quy định an toàn trong sản xuất các loại kíp nổ 1. Nguyên liệu trước khi đưa vào sản xuất kíp nổ đều phải được kiểm tra theo quy định tại khoản 8 Điều 5 của Quy chuẩn này. 2. Cho phép sử dụng kim loại hoặc vật liệu khi va đập, rơi, ma sát không phát sinh tia lửa (nhôm, đồng, sắt mạ đồng…) để làm vỏ kíp nổ. Không được sử dụng k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Quy định về an toàn trong sản xuất dây cháy chậm, dây dẫn tín hiệu nổ 1. Nguyên liệu trước khi đưa vào sản xuất thuốc lõi của dây cháy chậm, thuốc truyền nổ trong dây dẫn tín hiệu nổ phải được kiểm tra theo quy định tại khoản 8 Điều 5 của Quy chuẩn này. 2. Trước khi chuyển tới vị trí sản xuất, các nguyên liệu để chế tạo lõi th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 2
MỤC 2 BẢO QUẢN VLNCN VÀ TIỀN CHẤT THUỐC NỔ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Quy định chung về bảo quản VLNCN 1. VLNCN phải được bảo quản trong các kho, phương tiện chứa phù hợp với yêu cầu của Quy chuẩn này. Không được bảo quản VLNCN không có bao bì hoặc trong bao bì bị hỏng. Không được sử dụng các chất có phản ứng sinh nhiệt với nước, không khí để chống ẩm cho VLNCN. 2. Tổ chức sử dụng VLNCN để nghiê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Quy định về kho VLNCN 1. Quy định về phân loại kho VLNCN a) Theo mức độ che phủ, kho VLNCN được chia thành: - Kho nổi là kho đặt trên mặt đất, không có lớp che phủ sát với tường kho bằng đất hoặc các loại vật liệu tương đương; - Kho ngầm là kho có lớp đất hoặc các loại vật liệu tương đương che phủ hoàn toàn và sát với tường kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Bảo quản VLNCN tại nơi nổ mìn, khi chưa tiến hành nổ mìn 1. Ở trên mặt đất a) VLNCN tại nơi nổ mìn, khi chưa tiến hành nổ mìn phải được bảo quản, canh gác để không bị thất thoát, ảnh hưởng tới chất lượng. Người được giao nhiệm vụ bảo quản, canh gác phải là thợ mìn hoặc người phục vụ theo quy định. b) Khối lượng VLNCN sử dụng c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Quy định về bảo quản tiền chất thuốc nổ 1. Kho bảo quản tiền chất thuốc nổ có thể gồm một hoặc nhiều nhà kho chứa, một số công trình phụ trợ bố trí xung quanh ranh giới kho. 2. Địa điểm bảo quản phải đảm bảo khoảng cách an toàn với các khu vực dân cư, các khu vực công cộng, trường học, bệnh viện, đường sắt và đường cao tốc, qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 3
MỤC 3 VẬN CHUYỂN VLNCN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Quy đinh chung về vận chuyển VLNCN 1. Vị trí bốc dỡ phải đảm bảo điều kiện về an toàn, an ninh trật tự, PCCC. Phải có biển báo xác định giới hạn ngăn cách khu vực bốc dỡ. Không cho phép người không có liên quan đến việc bốc dỡ trong khu vực đã ngăn cách. Trong quá trình bốc dỡ phải có lực lượng bảo vệ theo quy định tại Phụ lục...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Vận chuyển VLNCN bằng đường sắt và đường thủy 1. Vận chuyển VLNCN bằng đường sắt a) Phương tiện vận chuyển VLNCN bằng đường sắt phải được trang bị đầy đủ thiết bị, dụng cụ chữa cháy theo quy định tại Phụ lục 16 của Quy chuẩn này. Trường hợp các toa xe, thùng chứa VLNCN không kín, phải bố trí bảo vệ, thợ mìn đi kèm với VLNCN. b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Vận chuyển VLNCN bằng xe ô tô, tời, xe thồ, xe súc vật kéo, xe cải tiến bánh cao su (lốp) mềm 1. Vận chuyển VLNCN bằng xe ô tô a) Ngoài việc tuân thủ các quy định của pháp luật về vận chuyển hàng nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, xe ô tô vận chuyển VLNCN phải đảm bảo yêu cầu sau: - Thùng xe phải có kết cấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Vận chuyển VLNCN bằng máy bay Vận chuyển VLNCN bằng máy bay phải được cơ quan có thẩm quyền cho phép theo quy định pháp luật về hàng không dân dụng và pháp luật liên quan về vận chuyển hàng nguy hiểm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Vận chuyển nội bộ VLNCN 1. Vận chuyển trong khu vực kho VLNCN Cho phép sử dụng ô tô, xe thồ và vận chuyển thủ công để vận chuyển VLNCN trong khu vực kho. Trường hợp sử dụng ô tô để vận chuyển VLNCN trong kho phải đáp ứng quy định sau: a) Chỉ được sử dụng xe ô tô quy định tại khoản 1 Điều 26 của Quy chuẩn này để vận chuyển tron...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 4
MỤC 4 KIỂM TRA, THỬ NGHIỆM, HỦY VLNCN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Quy định chung 1. Phải kiểm tra đánh giá xác định chỉ tiêu đặc tính kỹ thuật đối với VLNCN lần đầu được sản xuất, nhập khẩu vào Việt Nam, trong quá trình sản xuất, sau thời hạn sử dụng hoặc khi kiểm tra bên ngoài có dấu hiệu nghi ngờ về suy giảm chất lượng. 2. Đối với VLNCN là tang vật vi phạm, không còn nhu cầu sử dụng, không...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Kiểm tra và thử nghiệm VLNCN 1. Kiểm tra, thử nghiệm đối với VLNCN là sản phẩm của dự án nghiên cứu chế thử và sản phẩm nhập khẩu lần đầu thực hiện theo quy định tại Phụ lục 2 của Quy chuẩn này. 2. Cho phép kiểm tra, thử nghiệm tại phòng thử nghiệm được chỉ định hoặc phòng thử nghiệm tại nước ngoài tuân thủ quy định của Việt N...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Hủy VLNCN 1. Hủy VLNCN bằng phương pháp nổ a) Cho phép hủy bằng cách làm nổ các loại kíp, dây nổ, VLNCN phục vụ thăm dò, khai thác dầu khí và các loại thuốc nổ khi chúng vẫn còn khả năng nổ được hoàn toàn. Phải áp dụng các biện pháp an toàn sử dụng VLNCN để hủy bằng phương pháp nổ. b) Khối lượng VLNCN được phép hủy trong mỗi l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 5
MỤC 5 SỬ DỤNG VLNCN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Quy định chung về sử dụng VLNCN 1. Lập phương án nổ mìn và hộ chiếu nổ mìn a) Phải lập phương án nổ mìn theo quy định pháp luật về quản lý VLNCN trước khi thực hiện nổ mìn. Hộ chiếu nổ mìn phải lập cho mỗi lần thi công nổ mìn, trừ những trường hợp quy định tại điểm c khoản này. b) Trường hợp nổ mìn trong khu vực dân cư, cơ sở...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Quy định về chuẩn bị ngòi mìn, dây kiểm tra, mìn mồi 1. Vị trí chuẩn bị ngòi mìn, ngòi mìn kiểm tra khi nổ mìn đốt a) Phải chuẩn bị ngòi mìn, ngòi mìn kiểm tra trong các phòng riêng có tường dày không nhỏ hơn 25 cm bằng vật liệu không cháy hoặc các buồng chuyên dùng đối với kho hầm lò. Không được chuẩn bị ngòi mìn, ngòi mìn ki...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Quy định an toàn khi áp dụng các phương pháp nổ mìn khác nhau 1. Nổ mìn bằng dây cháy chậm a) Cho phép sử dụng mồi lửa âm ỉ để đốt ngòi mìn. Khi chỉ khởi nổ 01 phát mìn, cho phép sử dụng diêm để đốt ngòi mìn. b) Chiều dài dây cháy chậm của các ngòi mìn phải đảm bảo để người thợ mìn đủ thời gian để đốt tất cả các ngòi mìn và đi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Quy định về cơ giới hoá việc nạp thuốc nổ công nghiệp 1. Thiết bị di động sản xuất thuốc nổ công nghiệp để nạp thuốc nổ công nghiệp trực tiếp vào lỗ khoan phải đảm bảo các điều kiện an toàn theo QCVN 01:2014/BCT. 2. Các loại thuốc nổ có chứa Nitroeste, RDX hoặc TEN không được nạp vào lỗ khoan qua thiết bị di động sản xuất thuố...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Quy định về nổ mìn trong hầm lò 1. Nổ mìn trong hầm lò bằng và hầm lò nghiêng có góc dốc không lớn hơn 300 a) Trước khi bắt đầu nạp mìn, theo hiệu lệnh của thợ mìn, tất cả mọi người trong khu vực gương lò phải rút ra nơi an toàn. Vị trí an toàn phải được thông gió bình thường, tránh được đất đá văng, được chống đỡ chắc chắn. K...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Quy định về nổ mìn trên mặt đất 1. Quy định chung a) Trước khi tiến hành nổ mìn lần đầu ở địa điểm đã được phép, đơn vị nổ mìn phải thông báo chậm nhất trước 01 ngày đêm cho chính quyền, Công an địa phương và cho mọi người sống hoặc làm việc ở trong vùng nguy hiểm của khu vực nổ mìn và vùng giáp ranh (vùng có bán kính gấp hai...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Nổ mìn trong các hoạt động dầu khí 1. Quy định chung a) Trước khi tiến hành nổ mìn ngoài giàn, tàu khoan, phải tiến hành khảo sát, lên kế hoạch chi tiết về điều kiện, vị trí bảo quản, việc lắp đặt, di chuyển VLNCN và các công việc về nạp mìn, đấu nối…, quy định trách nhiệm của từng đơn vị, cá nhân trên giàn, tàu khoan có liên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Các loại nổ mìn khác 1. Nổ mìn thăm dò địa chấn ở đất liền a) Khi nổ đồng thời một số lỗ khoan lớn trong đất đá không ổn định, cho phép nạp mìn vào lỗ khoan ngay sau khi hoàn thành việc khoan lỗ khoan. Khoảng cách giữa các lỗ khoan được xác định trong thiết kế hoặc hộ chiếu nổ mìn. Phải bố trí thợ mìn canh gác, bảo vệ các lỗ k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 6
MỤC 6 QUY ĐỊNH VỀ GIÁM SÁT CÁC ẢNH HƯỞNG NỔ MÌN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Quy định chung 1. Khi nổ mìn ở những vị trí gần khu vực dân cư, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, khu vực có di tích lịch sử - văn hóa, bảo tồn thiên nhiên, công trình an ninh quốc phòng hoặc công trình quan trọng khác của quốc gia và các công trình, nhà cửa không thuộc quyền sở hữu của tổ chức sử dụng VLNCN, tổ chức, cá nhân sử dụn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Giám sát chấn động 1. Giới hạn cho phép về chấn động đối với công trình. a) Thông số để xác định, đánh giá mức chấn động là giá trị vận tốc dao động phần tử cực trị (mm/s) ở dải tần số (Hz) nhất định đo tại nền đất của công trình. b) Trừ các trường hợp được cơ quan có thẩm quyền quản lý nhà nước về VLNCN phê duyệt phương án nổ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Giám sát ảnh hưởng tác động sóng xung kích trong không khí 1. Giới hạn cho phép của tác động sóng không khí đối với con người và công trình a) Thông số giám sát ảnh hưởng tác động sóng xung kích trong không khí đối với con người và kết cấu công trình là mức tăng áp suất không khí (áp suất dư) do sóng xung kích trong không khí...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Thiết bị giám sát 1. Thiết bị giám sát chấn động và ảnh hưởng sóng xung kích trong không khí phải đạt yêu cầu tối thiểu sau đây: - Đo và ghi lưu trữ hoặc in kết quả giám sát; - Dải đặc tính tần số từ 2 Hz đến 200 Hz; - Thang đo vận tốc phần tử tối thiểu từ 0,5 mm/s đến 110 mm/s; - Thang đo mức âm từ 100 dB đến 142 dB; - Giới h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Báo cáo kết quả giám sát 1. Báo cáo kết quả giám sát phù hợp với mục đích giám sát nhưng phải gồm các nội dung sau: a) Đối tượng giám sát - Loại công trình, vị trí địa điểm đo, ngày giờ đo; - Hệ số tỷ lệ khoảng cách; - Tên người thực hiện giám sát. b) Kỹ thuật đo - Loại thiết bị, phương pháp đo, ngày tháng thực hiện hiệu chuẩn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Quy định về công bố hợp quy 1. Phải công bố hợp quy sản phẩm VLNCN theo quy định của pháp luật về quản lý chất lượng hàng hóa và thực hiện việc ghi nhãn theo quy định của Nghị định số 43/2017/NĐ-CPngày 14 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ về nhãn hàng hóa. 2. Công bố hợp quy đối với VLNCN a) Tự công bố hợp quy dựa trên kết quả tự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. Quy định về nghiệm thu và thử nổ VLNCN 1. VLNCN là sản phẩm nghiên cứu chế thử hoặc được nhập khẩu lần đầu đều phải kiểm tra trong phòng thử nghiệm được chỉ định và thử nổ công nghiệp để thẩm định tính năng kỹ thuật và điều kiện sử dụng. 2. Nội dung và khối lượng kiểm tra đối với VLNCN là sản phẩm của đề án nghiên cứu chế thử...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. Trách nhiệm thực hiện 1. Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với cơ quan, đơn vị có liên quan hướng dẫn, thanh tra, kiểm tra, giám sát thực hiện Quy chuẩn trong phạm vi cả nước. 2. Vụ Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, giám sát, chủ trì phối hợp với Cục Kỹ thuậ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48.
Điều 48. Hiệu lực thi hành 1. Quy chuẩn này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2020. 2. Các tổ chức quản lý, sử dụng kho VLNCN, kho tiền chất thuốc nổ trước ngày Quy chuẩn này có hiệu lực chưa đáp ứng các yêu cầu tại Quy chuẩn này, trong thời hạn không quá 03 năm kể từ ngày Quy chuẩn này có hiệu lực phải sửa đổi, bổ sung ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.