Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc nâng hệ số trợ cấp xã hội hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng thuộc hộ nghèo và chế độ tiền ăn ngày lễ, tết, khi ốm đau cho đối tượng nuôi dưỡng trong các cơ sở trợ giúp xã hội của tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
119/2019/NQ-HĐND
Right document
Ban hành chương trình khoa học và công nghệ hỗ trợ doanh nghiệp nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2014-2020
31/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc nâng hệ số trợ cấp xã hội hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng thuộc hộ nghèo và chế độ tiền ăn ngày lễ, tết, khi ốm đau cho đối tượng nuôi dưỡng trong các cơ sở trợ giúp xã hội của tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định về việc nâng hệ số trợ cấp xã hội hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng thuộc hộ nghèo và chế độ tiền ăn ngày lễ, tết, khi ốm đau (phải điều trị nội trú tại cơ sở y tế) cho đối tượng đang nuôi dưỡng trong các cơ sở trợ giúp xã hội của tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đối tượng bảo trợ xã hội quy định tại Điều 5 Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội ( sau đây gọi tắt là Nghị định số 136/2013/NĐ-CP) thuộc hộ gia đình nghèo theo chuẩn nghèo của tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu và đối tượ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hỗ trợ xây dựng, áp dụng và duy trì các hệ thống quản lý và các công cụ cải tiến năng suất chất lượng; hỗ trợ đẩy mạnh công tác tiêu chuẩn hóa và hỗ trợ tôn vinh các doanh nghiệp đạt giải thưởng chất lượng quốc gia. 1. Nội dung và mức hỗ trợ cụ thể a) Hỗ trợ kinh phí cho các doanh nghiệp tổ chức các lớp đào tạo, tập huấn chuyên...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Đối tượng bảo trợ xã hội quy định tại Điều 5 Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội ( sau đây gọi t...
- 2. Đối tượng bảo trợ xã hội theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 25 Nghị định số 136/2013/NĐ-CP đang nuôi dưỡng trong các cơ sở trợ giúp xã hội công lập của tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.
- Điều 5. Hỗ trợ xây dựng, áp dụng và duy trì các hệ thống quản lý và các công cụ cải tiến năng suất chất lượng
- hỗ trợ đẩy mạnh công tác tiêu chuẩn hóa và hỗ trợ tôn vinh các doanh nghiệp đạt giải thưởng chất lượng quốc gia.
- 1. Nội dung và mức hỗ trợ cụ thể
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Đối tượng bảo trợ xã hội quy định tại Điều 5 Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội ( sau đây gọi t...
- 2. Đối tượng bảo trợ xã hội theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 25 Nghị định số 136/2013/NĐ-CP đang nuôi dưỡng trong các cơ sở trợ giúp xã hội công lập của tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.
Điều 5. Hỗ trợ xây dựng, áp dụng và duy trì các hệ thống quản lý và các công cụ cải tiến năng suất chất lượng; hỗ trợ đẩy mạnh công tác tiêu chuẩn hóa và hỗ trợ tôn vinh các doanh nghiệp đạt giải thưởng chất lượng quố...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chính sách trợ cấp xã hội 1. Chính sách trợ cấp xã hội a) Nâng hệ số trợ cấp thêm 1,0 so với hệ số trợ cấp xã hội hiện hưởng cho đối tượng diện bảo trợ xã hội đang hưởng trợ cấp thường xuyên tại cộng đồng theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 136/2013/NĐ-CP thuộc hộ nghèo theo chuẩn nghèo của tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu và đối tượng q...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này chương trình khoa học và công nghệ hỗ trợ doanh nghiệp nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2014-2020. Chương trình gồm 3 chương và 17 Điều.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 3. Chính sách trợ cấp xã hội
- 1. Chính sách trợ cấp xã hội
- a) Nâng hệ số trợ cấp thêm 1,0 so với hệ số trợ cấp xã hội hiện hưởng cho đối tượng diện bảo trợ xã hội đang hưởng trợ cấp thường xuyên tại cộng đồng theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 136/2013/...
- Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này chương trình khoa học và công nghệ hỗ trợ doanh nghiệp nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa tỉnh Bà Rịa
- Vũng Tàu giai đoạn 2014-2020. Chương trình gồm 3 chương và 17 Điều.
- Điều 3. Chính sách trợ cấp xã hội
- 1. Chính sách trợ cấp xã hội
- a) Nâng hệ số trợ cấp thêm 1,0 so với hệ số trợ cấp xã hội hiện hưởng cho đối tượng diện bảo trợ xã hội đang hưởng trợ cấp thường xuyên tại cộng đồng theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 136/2013/...
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này chương trình khoa học và công nghệ hỗ trợ doanh nghiệp nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2014-2020. Chương trình gồm 3 chương...
Left
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm thực hiện 1. Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn có trách nhiệm lập danh sách các đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị quyết này đang hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng và có văn bản đề nghị Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định. Phòng Lao động-Thương binh và Xã hội giúp Ủy ban nhân dân cấp huyện thẩm định, t...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế Quyết định số 35/2011/QĐ-UBND ngày 9 tháng 8 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành chương trình khoa học công nghệ hỗ trợ doanh nghiệp giai đoạn 2011-2015 tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Quyết định số 2541/QĐ-UBND ngày 19 tháng 11 năm 2012 phê...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 4. Trách nhiệm thực hiện
- Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn có trách nhiệm lập danh sách các đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị quyết này đang hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng và có văn bản đề nghị Ủy ban nhân...
- Phòng Lao động-Thương binh và Xã hội giúp Ủy ban nhân dân cấp huyện thẩm định, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định điều chỉnh hệ số trợ cấp xã hội mới cho các đối tượng (hệ số trợ c...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
- Quyết định này thay thế Quyết định số 35/2011/QĐ-UBND ngày 9 tháng 8 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành chương trình khoa học công nghệ hỗ trợ doanh nghiệp giai đoạn 2011-2015 tỉnh Bà Rịa
- Quyết định số 2541/QĐ-UBND ngày 19 tháng 11 năm 2012 phê duyệt dự án “ Nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm hàng hóa của doanh nghiệp vừa và nhỏ tỉnh Bà Rịa
- Điều 4. Trách nhiệm thực hiện
- Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn có trách nhiệm lập danh sách các đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị quyết này đang hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng và có văn bản đề nghị Ủy ban nhân...
- Phòng Lao động-Thương binh và Xã hội giúp Ủy ban nhân dân cấp huyện thẩm định, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định điều chỉnh hệ số trợ cấp xã hội mới cho các đối tượng (hệ số trợ c...
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế Quyết định số 35/2011/QĐ-UBND ngày 9 tháng 8 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành chương trình khoa học công nghệ h...
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Điều khoản thi hành Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu Khóa VI, Kỳ họp thứ Mười Lăm thông qua ngày 13 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực từ ngày 23 tháng 12 năm 2019./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections