Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên đối với người cao tuổi và người mắc bệnh nan y của tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
121/2019/NQ-HĐND
Right document
Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng và chế độ ăn ngày lễ, Tết, khi ốm đau đối với đối tượng bảo trợ xã hội tại các cơ sở bảo trợ xã hội công lập trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
14/2023/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên đối với người cao tuổi và người mắc bệnh nan y của tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng và chế độ ăn ngày lễ, Tết, khi ốm đau đối với đối tượng bảo trợ xã hội tại các cơ sở bảo trợ xã hội công lập trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng và chế độ ăn ngày lễ, Tết, khi ốm đau đối với đối tượng bảo trợ xã hội tại các cơ sở bảo trợ xã hội công lập trên...
- Ban hành chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên đối với người cao tuổi và người mắc bệnh nan y của tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên đối với người cao tuổi và người mắc bệnh nan y của tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng và chế độ ăn ngày lễ, Tết, khi ốm đau đối với đối tượng bảo trợ xã hội tại các cơ sở bảo trợ xã hội công lập trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị quyết này quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng và chế độ ăn ngày lễ, Tết, khi ốm đau đối với đối tượng bảo trợ xã hội tại các cơ sở bảo trợ xã hội...
- Quy định chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên đối với người cao tuổi và người mắc bệnh nan y của tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người cao tuổi từ 75 tuổi đến dưới 80 tuổi có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu từ hai năm trở lên không hưởng lương hưu, không hưởng trợ cấp bảo hiểm xã hội, trợ cấp ưu đãi người có công, trợ cấp tuất từ trần (bao gồm tuất bảo hiểm xã hội và tuất người có công) hàng tháng thuộc một trong các trườ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng được hưởng chính sách trợ giúp xã hội hàng tháng là người đang sinh sống thực tế và có đăng ký thường trú tại tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu từ hai năm trở lên thuộc một trong các trường hợp sau đây: a) Trẻ em từ 8 tuổi trở xuống thuộc hộ nghèo chuẩn quốc gia, hộ cận nghèo chu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng được hưởng chính sách trợ giúp xã hội hàng tháng là người đang sinh sống thực tế và có đăng ký thường trú tại tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu từ hai năm trở lên thuộc...
- a) Trẻ em từ 8 tuổi trở xuống thuộc hộ nghèo chuẩn quốc gia, hộ cận nghèo chuẩn quốc gia, hộ nghèo chuẩn của tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu mà không thuộc một trong các trường hợp sau:Trẻ em đang hưởng trợ...
- Trẻ em đang hưởng trợ cấp ưu đãi người có công, trợ cấp tuất từ trần.
- a) Người đồng bào dân tộc thiểu số;
- b) Đang sinh sống trên địa bàn huyện Côn Đảo;
- c) Người hoạt động kháng chiến hoặc người có công giúp đỡ cách mạng hưởng trợ cấp một lần.
- Left: Người cao tuổi từ 75 tuổi đến dưới 80 tuổi có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu từ hai năm trở lên không hưởng lương hưu, không hưởng trợ cấp bảo hiểm xã hội, trợ cấp ưu đãi người có công... Right: e) Người từ 75 tuổi đến dưới 80 tuổi không hưởng lương hưu, không hưởng trợ cấp bảo hiểm xã hội, trợ cấp ưu đãi người có công, trợ cấp tuất từ trần (bao gồm tuất bảo hiểm xã hội và tuất người có cô...
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc về chính sách trợ giúp xã hội 1. Chính sách trợ giúp xã hội được thực hiện công bằng, công khai, đúng đối tượng và kịp thời. 2. Đối tượng hưởng chính sách trợ giúp xã hội theo Nghị quyết này chỉ được hỗ trợ bảo hiểm y tế và hỗ trợ chi phí mai táng khi chết nếu chưa được hỗ trợ bảo hiểm y tế và hỗ trợ chi phí mai táng...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc về chính sách trợ giúp xã hội 1. Chính sách trợ giúp xã hội được thực hiện kịp thời, công bằng, công khai, minh bạch, đúng đối tượng. 2. Đối tượng hưởng chính sách trợ giúp xã hội theo Nghị quyết này chỉ được hưởng hỗ nếu chưa được hưởng từ các chính sách khác. 3. Trường hợp đối tượng thuộc nhiều diện đối tượng được...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 3. Trường hợp đối tượng thuộc nhiều diện đối tượng được hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng theo quy định tại khoản 2 Điều 4 Nghị quyết này thì chỉ được hưởng một mức cao nhất.
- Left: 1. Chính sách trợ giúp xã hội được thực hiện công bằng, công khai, đúng đối tượng và kịp thời. Right: 1. Chính sách trợ giúp xã hội được thực hiện kịp thời, công bằng, công khai, minh bạch, đúng đối tượng.
- Left: 2. Đối tượng hưởng chính sách trợ giúp xã hội theo Nghị quyết này chỉ được hỗ trợ bảo hiểm y tế và hỗ trợ chi phí mai táng khi chết nếu chưa được hỗ trợ bảo hiểm y tế và hỗ trợ chi phí mai táng từ... Right: 2. Đối tượng hưởng chính sách trợ giúp xã hội theo Nghị quyết này chỉ được hưởng hỗ nếu chưa được hưởng từ các chính sách khác.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chính sách trợ giúp xã hội 1. Trợ cấp xã hội hàng tháng a) Trợ cấp xã hội hàng tháng mức trợ cấp hệ số 1,0 (so với mức chuẩn trợ cấp xã hội của tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu) đối với đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị quyết này nhưng không thuộc hộ nghèo theo chuẩn nghèo của tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. b) Trợ cấp xã hội hàng tháng mức...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng 1. Mức chuẩn trợ giúp xã hội làm căn cứ xác định mức trợ cấp xã hội cho đối tượng quy định khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số 15/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Bà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng
- Mức chuẩn trợ giúp xã hội làm căn cứ xác định mức trợ cấp xã hội cho đối tượng quy định khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số 15/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định mứ...
- a) Hệ số 1,5 đối với đối tượng quy định tại điểm a khoản 1 Điều 2 Nghị quyết này.
- Điều 4. Chính sách trợ giúp xã hội
- a) Trợ cấp xã hội hàng tháng mức trợ cấp hệ số 1,0 (so với mức chuẩn trợ cấp xã hội của tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu) đối với đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị quyết này nhưng không thuộc hộ nghèo...
- b) Trợ cấp xã hội hàng tháng mức trợ cấp hệ số 2,0 (so với mức chuẩn trợ cấp xã hội của tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu) đối với đối tượng quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 2 Nghị quyết này thuộc hộ nghèo th...
- Left: 1. Trợ cấp xã hội hàng tháng Right: 2. Mức trợ cấp xã hội hàng tháng
- Left: Đối tượng quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 2 Nghị quyết này được hỗ trợ 100% kinh phí mua bảo hiểm y tế và hỗ trợ chi phí mai táng khi chết bằng 20 lần so với mức chuẩn trợ cấp xã hội do Chính ph... Right: Các đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị quyết này được trợ cấp xã hội hàng tháng với mức bằng mức chuẩn trợ giúp xã hội quy định tại khoản 1 Điều này nhân với hệ số tương ứng sau đây:
Left
Điều 5.
Điều 5. Hồ sơ đề nghị trợ cấp xã hội hàng tháng và thủ tục, quy trình thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, lập danh sách cấp thẻ bảo hiểm y tế 1. Hồ sơ xét trợ cấp thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 17 Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên q...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hồ sơ, trình tự thực hiện chính sách trợ giúp xã hội 1. Hồ sơ, trình tự thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng a) Hồ sơ trợ cấp xã hội hàng tháng: thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Hồ sơ, trình tự thực hiện chính sách trợ giúp xã hội
- a) Hồ sơ trợ cấp xã hội hàng tháng:
- Đối tượng quy định tại điểm b, điểm c khoản 1 Điều 2 Nghị quyết này thực hiện theo mẫu Tờ khai 1b ban hành kèm theo Nghị định số 20/2021/NĐ-CP.
- Các mẫu tờ khai được thực hiện như sau:
- Khi nộp hồ sơ cần xuất trình các giấy tờ để cán bộ tiếp nhận hồ sơ đối chiếu các thông tin kê khai trong tờ khai gồm: sổ hộ khẩu của đối tượng quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 2 Nghị quyết này
- giấy tờ chứng minh bệnh tật của cơ quan y tế có thẩm quyền (đối với trường hợp người mắc bệnh nan y)
- Left: Điều 5. Hồ sơ đề nghị trợ cấp xã hội hàng tháng và thủ tục, quy trình thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, lập danh sách cấp thẻ bảo hiểm y tế Right: 1. Hồ sơ, trình tự thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng
- Left: Hồ sơ xét trợ cấp thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 17 Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh... Right: thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội, cụ thể:
- Left: a) Tờ khai của đối tượng là người cao tuổi thực hiện theo mẫu 1d ban hành kèm theo Nghị định số 140/2018/NĐ-CP. Right: Đối tượng quy định tại điểm g khoản 1 Điều 2 Nghị quyết này thực hiện theo mẫu Tờ khai 1 đ ban hành kèm theo Nghị định số 20/2021/NĐ-CP.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ chi phí mai táng và thủ tục, quy trình đề nghị hỗ trợ chi phí mai táng 1. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ chi phí mai táng thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 11 Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội (sau đây gọi tắ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Chế độ ăn ngày lễ, Tết, khi ốm đau đối với đối tượng bảo trợ xã hội tại các cơ sở bảo trợ xã hội công lập Các đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 2 Nghị quyết này được hưởng chế độ ăn ngày lễ, Tết, khi ốm đau như sau: 1. Trong các ngày lễ và khi ốm đau phải điều trị nội trú tại cơ sở y tế, được hưởng chế độ ăn bằng 03 lần tiêu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Chế độ ăn ngày lễ, Tết, khi ốm đau đối với đối tượng bảo trợ xã hội tại các cơ sở bảo trợ xã hội công lập
- Các đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 2 Nghị quyết này được hưởng chế độ ăn ngày lễ, Tết, khi ốm đau như sau:
- 1. Trong các ngày lễ và khi ốm đau phải điều trị nội trú tại cơ sở y tế, được hưởng chế độ ăn bằng 03 lần tiêu chuẩn ăn ngày thường.
- Điều 6. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ chi phí mai táng và thủ tục, quy trình đề nghị hỗ trợ chi phí mai táng
- Hồ sơ đề nghị hỗ trợ chi phí mai táng thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 11 Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối...
- 2. Thủ tục, quy trình đề nghị hỗ trợ chi phí mai táng thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 11 Nghị định số 136/2013/NĐ-CP.
Left
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Quy định chuyển tiếp Các đối tượng bảo trợ xã hội đang hưởng chính sách trợ giúp xã hội theo quy định tại Nghị quyết số 72/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội thuộc hộ cận nghèo chuẩn quốc gia và hộ nghèo chuẩn t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các đối tượng bảo trợ xã hội đang hưởng chính sách trợ giúp xã hội theo quy định tại Nghị quyết số 72/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa
- Vũng Tàu quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội thuộc hộ cận nghèo chuẩn quốc gia và hộ nghèo chuẩn tỉnh Bà Rịa
- Vũng Tàu thuộc diện tạm trú tiếp tục được hưởng chính sách trợ cấp xã hội theo quy định của Nghị quyết này cho đến khi thoát nghèo hoặc con của người đơn thân đủ 16 tuổi nhưng không còn đi học hoặc...
- 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
- 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Left: Điều 7. Tổ chức thực hiện Right: Điều 7. Quy định chuyển tiếp
Left
Điều 8.
Điều 8. Điều khoản thi hành 1. Quy trình, thủ tục, thành phần hồ sơ xét duyệt trợ cấp xã hội, hỗ trợ chi phí mai táng và thôi hưởng trợ cấp xã hội áp dụng theo quy định hiện hành do Chính phủ và Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định tại thời điểm ban hành Nghị quyết và thay đổi khi Chính phủ, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Nguồn kinh phí thực hiện Kinh phí thực hiện từ nguồn ngân sách tỉnh theo phân cấp của Luật Ngân sách nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Kinh phí thực hiện từ nguồn ngân sách tỉnh theo phân cấp của Luật Ngân sách nhà nước.
- 1. Quy trình, thủ tục, thành phần hồ sơ xét duyệt trợ cấp xã hội, hỗ trợ chi phí mai táng và thôi hưởng trợ cấp xã hội áp dụng theo quy định hiện hành do Chính phủ và Bộ Lao động
- Thương binh và Xã hội quy định tại thời điểm ban hành Nghị quyết và thay đổi khi Chính phủ, Bộ Lao động
- Thương binh và Xã hội ban hành quy định mới thay thế quy định hiện hành.
- Left: Điều 8. Điều khoản thi hành Right: Điều 8. Nguồn kinh phí thực hiện
Unmatched right-side sections