Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 27
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
27 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về nhân viên hàng không và cơ sở đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không

Open section

Tiêu đề

Ban hành "Quy định về quản lý giấy phép hành nghề đối với những người làm việc trong lĩnh vực khai thác - kỹ thuật hàng không dân dụng"

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành "Quy định về quản lý giấy phép hành nghề đối với những người làm việc trong lĩnh vực khai thác - kỹ thuật hàng không dân dụng"
Removed / left-side focus
  • Về nhân viên hàng không và cơ sở đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về chức danh, nhiệm vụ theo chức danh, tiêu chuẩn và điều kiện của nhân viên hàng không; tiêu chuẩn và thủ tục cấp, công nhận giấy phép, chứng chỉ chuyên môn của nhân viên hàng không; tiêu chuẩn và chương trình đào tạo, huấn luyện của các cơ sở đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ cho nhân vi...

Open section

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này " Quy định về quản lý giấy phép hành nghề đối với những người làm việc trong lĩnh vực khai thác - kỹ thuật hàng không dân dụng ".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này " Quy định về quản lý giấy phép hành nghề đối với những người làm việc trong lĩnh vực khai thác - kỹ thuật hàng không dân dụng ".
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này quy định về chức danh, nhiệm vụ theo chức danh, tiêu chuẩn và điều kiện của nhân viên hàng không
  • tiêu chuẩn và thủ tục cấp, công nhận giấy phép, chứng chỉ chuyên môn của nhân viên hàng không
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II CHỨC DANH, NHIỆM VỤ, GIẤY PHÉP VÀ CHỨNG CHỈ CHUYÊN MÔN NHÂN VIÊN HÀNG KHÔNG

Open section

Chương II

Chương II QUẢN LÝ VÀ PHÂN CẤP QUẢN LÝ GIẤY PHÉP HÀNH NGHỀ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ VÀ PHÂN CẤP QUẢN LÝ GIẤY PHÉP HÀNH NGHỀ
Removed / left-side focus
  • CHỨC DANH, NHIỆM VỤ, GIẤY PHÉP VÀ CHỨNG CHỈ
  • CHUYÊN MÔN NHÂN VIÊN HÀNG KHÔNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Chức danh nhân viên hàng không 1. Chức danh nhân viên hàng không bao gồm: a) Thành viên tổ lái; b) Giáo viên huấn luyện bay; c) Tiếp viên hàng không; d) Nhân viên bảo dưỡng, sửa chữa tàu bay; đ) Nhân viên không lưu; e) Nhân viên thông báo tin tức hàng không; g) Nhân viên thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không; h) Nhân viên k...

Open section

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký; Bãi bỏ những quy định trước đây trái với Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký; Bãi bỏ những quy định trước đây trái với Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Chức danh nhân viên hàng không
  • 1. Chức danh nhân viên hàng không bao gồm:
  • a) Thành viên tổ lái;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nhiệm vụ theo chức danh của nhân viên hàng không 1.Thành viên tổ lái thực hiện nhiệm vụ điều khiển tàu bay, đảm bảo an toàn cho chuyến bay. 2. Giáo viên huấn luyện bay thực hiện nhiệm vụ huấn luyện thực hành bay cho thành viên tổ lái. 3. Tiếp viên hàng không thực hiện nhiệm vụ bảo đảm an toàn cho hành khách trong chuyến bay, ph...

Open section

Điều 3

Điều 3: Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ GIẤY PHÉP HÀNH NGHỀ ĐỐI VỚI NHỮNG NGƯỜI LÀM VIỆC TRONG LĨNH VỰC KHAI THÁC - KỸ THUẬT HÀNG KHÔNG DÂN DỤNG (Ban hành kèm theo quyết định số: 23 /2000-QĐ-CHK ngày 16/8/2000 của Cục trưởng Cục hàng không dân dụ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
  • VỀ QUẢN LÝ GIẤY PHÉP HÀNH NGHỀ
  • ĐỐI VỚI NHỮNG NGƯỜI LÀM VIỆC TRONG LĨNH VỰC
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nhiệm vụ theo chức danh của nhân viên hàng không
  • 1.Thành viên tổ lái thực hiện nhiệm vụ điều khiển tàu bay, đảm bảo an toàn cho chuyến bay.
  • 2. Giáo viên huấn luyện bay thực hiện nhiệm vụ huấn luyện thực hành bay
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Giấy phép của nhân viên hàng không 1. Những nhân viên hàng không sau đây khi thực hiện nhiệm vụ phải có giấy phép: a) Nhân viên hàng không quy định tại các điểm a, b, c, d, đ, e, h, i, k và l khoản 1 Điều 2 của Quyết định này; b) Nhân viên thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không quy định tại điểm g khoản 1 Điều 2 của Quyết đị...

Open section

Điều 4

Điều 4: Cục hàng không dân dụng Việt nam thống nhất quản lý việc cấp, công nhận, gia hạn, đổi, đình chỉ, thu hồi hoặc huỷ bỏ giấy phép hành nghề trong lĩnh vực hoạt động hàng không dân dụng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4: Cục hàng không dân dụng Việt nam thống nhất quản lý việc cấp, công nhận, gia hạn, đổi, đình chỉ, thu hồi hoặc huỷ bỏ giấy phép hành nghề trong lĩnh vực hoạt động hàng không dân dụng.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Giấy phép của nhân viên hàng không
  • 1. Những nhân viên hàng không sau đây khi thực hiện nhiệm vụ phải có giấy phép:
  • a) Nhân viên hàng không quy định tại các điểm a, b, c, d, đ, e, h, i, k và l khoản 1 Điều 2 của Quyết định này;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Chứng chỉ chuyên môn của nhân viên hàng không 1. Các nhân viên hàng không không phải là đối tượng được quy định tại khoản 1 Điều 4 của Quyết định này khi thực hiện nhiệm vụ phải có chứng chỉ chuyên môn do cơ sở đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không cấp. 2. Tiêu chuẩn cấp chứng chỉ chuyên môn nhân viên hàng không ba...

Open section

Điều 5

Điều 5: Cấp và công nhận giấy phép hành nghề: 1 - Cục trưởng Cục hàng không dân dụng Việt nam cấp hoặc công nhận giấy phép hành nghề cho các đối tượng sau: a. Các thành viên tổ lái, giáo viên bay; b. Tiếp viên trên không; c. Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tầu bay; d. Nhân viên không lưu; e. Nhân viên khai thác thông tin hàng không; f. Nh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5: Cấp và công nhận giấy phép hành nghề:
  • 1 - Cục trưởng Cục hàng không dân dụng Việt nam cấp hoặc công nhận giấy phép hành nghề cho các đối tượng sau:
  • a. Các thành viên tổ lái, giáo viên bay;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Chứng chỉ chuyên môn của nhân viên hàng không
  • 1. Các nhân viên hàng không không phải là đối tượng được quy định tại khoản 1 Điều 4 của Quyết định này khi thực hiện nhiệm vụ phải có chứng chỉ chuyên môn do cơ sở đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nh...
  • 2. Tiêu chuẩn cấp chứng chỉ chuyên môn nhân viên hàng không bao gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Thủ tục cấp giấy phép nhân viên hàng không 1. Người đề nghị cấp giấy phép phải gửi hồ sơ đề nghị cấp giấy phép cho Cục Hàng không Việt Nam. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép bao gồm các tài liệu sau đây: a) Đơn đề nghị cấp giấy phép; b) Sơ yếu lý lịch có dán ảnh và xác nhận của thủ trưởng đơn vị hoặc chính quyền địa phương; c) Văn bằ...

Open section

Điều 6

Điều 6: Gia hạn, đổi, đình chỉ, thu hồi, huỷ bỏ giấy phép hành nghề: 1. Giấy phép hành nghề có thể được gia hạn hoặc đổi theo đề nghị của người được cấp, thời gian gia hạn không quá thời hạn được quy định trên giấy phép đang sử dụng. 2. Giấy phép hành nghề có thể bị đình chỉ, thu hồi hoặc bị huỷ bỏ nếu người được cấp vi phạm các quy đị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Giấy phép hành nghề có thể được gia hạn hoặc đổi theo đề nghị của người được cấp, thời gian gia hạn không quá thời hạn được quy định trên giấy phép đang sử dụng.
  • 2. Giấy phép hành nghề có thể bị đình chỉ, thu hồi hoặc bị huỷ bỏ nếu người được cấp vi phạm các quy định về quản lý giấy phép hành nghề và các quy định pháp luật khác có liên quan.
  • 3. Cấp ra quyết định cấp giấy phép hành nghề và cấp trên của cấp đó có quyền gia hạn, đổi, đình chỉ, thu hồi hoặc huỷ bỏ giấy phép hành nghề.
Removed / left-side focus
  • 1. Người đề nghị cấp giấy phép phải gửi hồ sơ đề nghị cấp giấy phép cho Cục Hàng không Việt Nam. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép bao gồm các tài liệu sau đây:
  • a) Đơn đề nghị cấp giấy phép;
  • b) Sơ yếu lý lịch có dán ảnh và xác nhận của thủ trưởng đơn vị hoặc chính quyền địa phương;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Thủ tục cấp giấy phép nhân viên hàng không Right: Điều 6: Gia hạn, đổi, đình chỉ, thu hồi, huỷ bỏ giấy phép hành nghề:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Hội đồng kiểm tra 1. Hội đồng kiểm tra thực hiện việc kiểm tra để cấp mới, cấp lại giấy phép và cấp năng định cho nhân viên hàng không. 2. Thành phần Hội đồng kiểm tra bao gồm Chủ tịch, Phó chủ tịch và các uỷ viên Hội đồng. 3. Hội đồng kiểm tra có các nhiệm vụ sau đây: a) Xây dựng quy chế làm việc của Hội đồng; b) Xây dựng nội...

Open section

Điều 7

Điều 7: Kiểm tra để cấp, gia hạn giấy phép hành nghề: 1- Cục trưởng Cục hàng không dân dụng Việt nam quyết định thành lập Hội đồng kiểm tra để cấp, gia hạn giấy phép hành nghề (gọi tắt là Hội đồng kiểm tra) đối với các đối tượng sau: + Thành viên tổ lái, giáo viên bay; + Giáo viên kỹ thuật tầu bay; + Kíp trưởng không lưu và huấn luyện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7: Kiểm tra để cấp, gia hạn giấy phép hành nghề:
  • 1- Cục trưởng Cục hàng không dân dụng Việt nam quyết định thành lập Hội đồng kiểm tra để cấp, gia hạn giấy phép hành nghề (gọi tắt là Hội đồng kiểm tra) đối với các đối tượng sau:
  • + Thành viên tổ lái, giáo viên bay;
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Hội đồng kiểm tra
  • 1. Hội đồng kiểm tra thực hiện việc kiểm tra để cấp mới, cấp lại giấy phép và cấp năng định cho nhân viên hàng không.
  • 2. Thành phần Hội đồng kiểm tra bao gồm Chủ tịch, Phó chủ tịch và các uỷ viên Hội đồng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Thời hạn và giá trị hiệu lực của giấy phép nhân viên hàng không 1. Thời hạn hiệu lực của giấy phép tối đa 5 năm và có thể được cấp lại. 2. Giấy phép chỉ có giá trị sử dụng trong trường hợp năng định và chứng nhận đủ điều kiện về sức khoẻ còn hiệu lực.

Open section

Điều 8

Điều 8: Hội đồng kiểm tra của các đơn vị do Thủ trưởng đơn vị quyết định thành lập và trình Cục trưởng Cục hàng không dân dụng Việt phê duyệt.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8: Hội đồng kiểm tra của các đơn vị do Thủ trưởng đơn vị quyết định thành lập và trình Cục trưởng Cục hàng không dân dụng Việt phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Thời hạn và giá trị hiệu lực của giấy phép nhân viên hàng không
  • 1. Thời hạn hiệu lực của giấy phép tối đa 5 năm và có thể được cấp lại.
  • 2. Giấy phép chỉ có giá trị sử dụng trong trường hợp năng định và chứng nhận đủ điều kiện về sức khoẻ còn hiệu lực.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Năng định nhân viên hàng không 1. Năng định là chứng nhận về năng lực chuyên môn của nhân viên hàng không đáp ứng đủ điều kiện thực hiện nhiệm vụ theo chức danh ghi trong giấy phép nhân viên hàng không. 2. Thời hạn hiệu lực của năng định được quy định như sau: a) 36 tháng đối với giáo viên huấn luyện bay; b) 24 tháng đối với ti...

Open section

Điều 9

Điều 9: 1. Các Hội đồng kiểm tra có trách nhiệm tổ chức thực hiện nhiệm vụ theo quy định của pháp luật. 2. Chủ tịch Hội đồng kiểm tra có trách nhiệm: a. Xây dựng nội dung kiểm tra trình Cục trưởng Cục hàng không dân dụng Việt nam phê duyệt; b. Xây dựng Quy chế hoạt động của Hội đồng kiểm tra trình thủ trưởng, cơ quan ra quyết định thàn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Các Hội đồng kiểm tra có trách nhiệm tổ chức thực hiện nhiệm vụ theo quy định của pháp luật.
  • 2. Chủ tịch Hội đồng kiểm tra có trách nhiệm:
  • a. Xây dựng nội dung kiểm tra trình Cục trưởng Cục hàng không dân dụng Việt nam phê duyệt;
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Năng định nhân viên hàng không
  • 1. Năng định là chứng nhận về năng lực chuyên môn của nhân viên hàng không đáp ứng đủ điều kiện thực hiện nhiệm vụ theo chức danh ghi trong giấy phép nhân viên hàng không.
  • 2. Thời hạn hiệu lực của năng định được quy định như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Nội dung của giấy phép nhân viên hàng không 1. Giấy phép bao gồm các nội dung sau đây: a) Tên nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam; b) Cơ quan cấp giấy phép; c) Tên giấy phép; d) Số giấy phép; đ) Ngày cấp, thời hạn của giấy phép; e) Họ tên, ngày tháng năm sinh, địa chỉ, quốc tịch của người được cấp giấy phép; g) Quyền và ng...

Open section

Điều 10

Điều 10: Cục hàng không dân dụng Việt Nam cử cán bộ giám sát việc tổ chức kiểm tra của các đơn vị như sau: 1 - Ban An toàn hàng không chủ trì phối hợp với Ban Khoa học - Công nghệ giám sát quá trình kiểm tra và các hoạt động của các Hội đồng kiểm tra đối với các đối tượng: tiếp viên trên không, nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tầu bay, nhâ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10: Cục hàng không dân dụng Việt Nam cử cán bộ giám sát việc tổ chức kiểm tra của các đơn vị như sau:
  • Ban An toàn hàng không chủ trì phối hợp với Ban Khoa học
  • Công nghệ giám sát quá trình kiểm tra và các hoạt động của các Hội đồng kiểm tra đối với các đối tượng: tiếp viên trên không, nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tầu bay, nhân viên lái xe và nhân viên vận...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Nội dung của giấy phép nhân viên hàng không
  • 1. Giấy phép bao gồm các nội dung sau đây:
  • a) Tên nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Cấp lại giấy phép nhân viên hàng không 1. Giấy phép được cấp lại trong trường hợp giấy phép được cấp đã hết thời hạn hiệu lực, mất, hư hỏng. 2. Người đề nghị cấp lại giấy phép phải gửi hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép về Cục Hàng không Việt Nam 30 ngày trước ngày giấy phép hết thời hạn hiệu lực bao gồm các tài liệu sau đây: a)...

Open section

Điều 11

Điều 11: Ngoài những nhiệm vụ quy định tại Điều 10 của Quy định này, các cơ quan chức năng thuộc Cục hàng không dân dụng Việt nam có nhiệm vụ: 1 - Ban An toàn hàng không giúp Cục trưởng Cục hàng không dân dụng Việt nam quản lý thống nhất các loại giấy phép hành nghề trong lĩnh vực khai thác -kỹ thuật hàng không dân dụng, chủ trì phối h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11: Ngoài những nhiệm vụ quy định tại Điều 10 của Quy định này, các cơ quan chức năng thuộc Cục hàng không dân dụng Việt nam có nhiệm vụ:
  • Ban An toàn hàng không giúp Cục trưởng Cục hàng không dân dụng Việt nam quản lý thống nhất các loại giấy phép hành nghề trong lĩnh vực khai thác -kỹ thuật hàng không dân dụng, chủ trì phối hợp với...
  • Các Ban: Không tải-Không vận, Khoa học công nghệ, Tổ chức cán bộ
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Cấp lại giấy phép nhân viên hàng không
  • 1. Giấy phép được cấp lại trong trường hợp giấy phép được cấp đã hết thời hạn hiệu lực, mất, hư hỏng.
  • 2. Người đề nghị cấp lại giấy phép phải gửi hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép về Cục Hàng không Việt Nam 30 ngày trước ngày giấy phép hết thời hạn hiệu lực bao gồm các tài liệu sau đây:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Các trường hợp thu hồi giấy phép nhân viên hàng không 1. Người được cấp giấy phép không đủ điều kiện hoặc không còn đáp ứng đủ điều kiện cấp giấy phép. 2. Giấy phép bị tẩy xoá, sửa chữa. 3. Người được cấp giấy phép sử dụng giấy phép không đúng mục đích.

Open section

Điều 12

Điều 12: Thủ tục xin cấp giấy phép hành nghề: 1 - Những người xin cấp, gia hạn giấy phép hành nghề phải qua một kỳ kiểm tra do Hội đồng kiểm tra về cấp giấy phép hành nghề của Cục hàng không dân dụng Việt nam hoặc của đơn vị được Cục trưởng Cục hàng không dân dụng Việt nam uỷ quyền tổ chức theo đúng quy định. 2 - Trong trường hợp đặc b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Những người xin cấp, gia hạn giấy phép hành nghề phải qua một kỳ kiểm tra do Hội đồng kiểm tra về cấp giấy phép hành nghề của Cục hàng không dân dụng Việt nam hoặc của đơn vị được Cục trưởng Cục hà...
  • Trong trường hợp đặc biệt có thể được đặc cách gia hạn giấy phép hành nghề (miễn kiểm tra), người được đặc cách gia hạn giấy phép hành nghề do thủ trưởng đơn vị đề nghị Cục trưởng Cục hàng không dâ...
  • 3 - Việc đặc cách gia hạn giấy phép hành nghề không được áp dụng 2 lần liên tục đối với một người.
Removed / left-side focus
  • 1. Người được cấp giấy phép không đủ điều kiện hoặc không còn đáp ứng đủ điều kiện cấp giấy phép.
  • 2. Giấy phép bị tẩy xoá, sửa chữa.
  • 3. Người được cấp giấy phép sử dụng giấy phép không đúng mục đích.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 12. Các trường hợp thu hồi giấy phép nhân viên hàng không Right: Điều 12: Thủ tục xin cấp giấy phép hành nghề:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TIÊU CHUẨN VÀ CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO, HUẤN LUYỆN CỦA CƠ SỞ ĐÀO TẠO, HUẤN LUYỆN NGHIỆP VỤ NHÂN VIÊN HÀNG KHÔNG

Open section

Chương III

Chương III TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP, GIA HẠN GIẤY PHÉP HÀNH NGHỀ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP, GIA HẠN GIẤY PHÉP HÀNH NGHỀ
Removed / left-side focus
  • TIÊU CHUẨN VÀ CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO, HUẤN LUYỆN
  • CỦA CƠ SỞ ĐÀO TẠO, HUẤN LUYỆN NGHIỆP VỤ
  • NHÂN VIÊN HÀNG KHÔNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Yêu cầu chung đối với cơ sở đào tạo, huấn luyện 1. Phòng học, trang bị, thiết bị, xưởng thực hành phù hợp với nội dung đào tạo, huấn luyện. 2. Chương trình đào tạo, huấn luyện phù hợp. 3. Đội ngũ giáo viên có giấy phép, chứng chỉ chuyên môn phù hợp với ngành nghề đào tạo, huấn luyện. 4. Giáo trình, tài liệu giảng dạy phù hợp v...

Open section

Điều 13

Điều 13: Việc kiểm tra để cấp, gia hạn giấy phép hành nghề được tổ chức hàng năm theo đề nghị của đơn vị. Thủ trưởng các đơn vị lập kế hoạch tổ chức kiểm tra, thành phần Hội đồng kiểm tra, danh sách (kèm theo hồ sơ) người tham gia kiểm tra gửi về Cục hàng không dân dụng Việt nam trước 15 ngày so với ngày dự định kiểm tra để xem xét phê...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Việc kiểm tra để cấp, gia hạn giấy phép hành nghề được tổ chức hàng năm theo đề nghị của đơn vị.
  • Thủ trưởng các đơn vị lập kế hoạch tổ chức kiểm tra, thành phần Hội đồng kiểm tra, danh sách (kèm theo hồ sơ) người tham gia kiểm tra gửi về Cục hàng không dân dụng Việt nam trước 15 ngày so với ng...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Yêu cầu chung đối với cơ sở đào tạo, huấn luyện
  • 1. Phòng học, trang bị, thiết bị, xưởng thực hành phù hợp với nội dung đào tạo, huấn luyện.
  • 2. Chương trình đào tạo, huấn luyện phù hợp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Yêu cầu tối thiểu về phòng học, trang bị, thiết bị, xưởng thực hành của cơ sở đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không 1. Phòng học phải có đủ diện tích, ánh sáng, thiết bị nghe, nhìn và các thiết bị khác phục vụ cho việc học tập. 2. Trang bị, thiết bị phục vụ đào tạo, huấn luyện một số chuyên ngành phải đáp ứng các...

Open section

Điều 14

Điều 14: Những người tham dự kiểm tra xin cấp giấy phép hành nghề phải có bằng hoặc chứng chỉ đào tạo cơ bản về chuyên ngành hoặc nghề phù hợp với lĩnh vực xin cấp giấy phép do cơ sở đào tạo có thẩm quyền cấp.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14: Những người tham dự kiểm tra xin cấp giấy phép hành nghề phải có bằng hoặc chứng chỉ đào tạo cơ bản về chuyên ngành hoặc nghề phù hợp với lĩnh vực xin cấp giấy phép do cơ sở đào tạo có thẩ...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Yêu cầu tối thiểu về phòng học, trang bị, thiết bị, xưởng thực hành của cơ sở đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không
  • 1. Phòng học phải có đủ diện tích, ánh sáng, thiết bị nghe, nhìn và các thiết bị khác phục vụ cho việc học tập.
  • 2. Trang bị, thiết bị phục vụ đào tạo, huấn luyện một số chuyên ngành phải đáp ứng các yêu cầu sau đây:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Giáo viên của cơ sở đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không 1. Cơ sở đào tạo, huấn luyện các chức danh nhân viên hàng không phải có đủ giáo viên để thực hiện chương trình đào tạo, huấn luyện quy định. Giáo viên bao gồm giáo viên chuyên nghiệp, giáo viên kiêm nhiệm, giáo viên thỉnh giảng. 2. Đối với giáo viên dạy lý...

Open section

Điều 15

Điều 15: Những người xin cấp, gia hạn giấy phép hành nghề phải có đầy đủ hồ sơ gồm: 1 - Hồ sơ xin cấp giấy phép hành nghề: a. Đơn xin cấp, gia hạn giấy phép hành nghề; b. Sơ yếu lý lịch có dán ảnh và xác nhận của đơn vị trực tiếp quản lý; c. Bằng, chứng chỉ đào tạo chuyên ngành, nghề phù hợp; d. Công văn đề nghị của thủ trưởng đơn vị t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15: Những người xin cấp, gia hạn giấy phép hành nghề phải có đầy đủ hồ sơ gồm:
  • 1 - Hồ sơ xin cấp giấy phép hành nghề:
  • a. Đơn xin cấp, gia hạn giấy phép hành nghề;
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Giáo viên của cơ sở đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không
  • Cơ sở đào tạo, huấn luyện các chức danh nhân viên hàng không phải có đủ giáo viên để thực hiện chương trình đào tạo, huấn luyện quy định.
  • Giáo viên bao gồm giáo viên chuyên nghiệp, giáo viên kiêm nhiệm, giáo viên thỉnh giảng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Chương trình đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không 1. Chương trình đào tạo nhân viên hàng không bao gồm: a) Chương trình đào tạo nghề; b) Chương trình đào tạo bậc trung cấp chuyên nghiệp trở lên. 2. Chương trình huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không bao gồm: a) Chương trình huấn luyện cấp chứng chỉ chuyên môn;...

Open section

Điều 16

Điều 16: 1. Đối với các đối tượng được nêu tại Khoản 1 Điều 5 của Quy định này, sau khi có kết quả kiểm tra, Hội đồng kiểm tra các đơn vị phải báo cáo Cục trưởng Cục hàng không dân dụng Việt nam để phê duyệt và ra quyết định cấp hoặc gia hạn giấy phép hành nghề cho những người đã đạt yêu cầu trong kỳ kiểm tra. 2. Đối với các đối tượng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đối với các đối tượng được nêu tại Khoản 1 Điều 5 của Quy định này, sau khi có kết quả kiểm tra, Hội đồng kiểm tra các đơn vị phải báo cáo Cục trưởng Cục hàng không dân dụng Việt nam để phê duyệt v...
  • 2. Đối với các đối tượng được nêu tại Khoản 2 Điều 5 của Quy định này, các đơn vị phải báo cáo kết quả kiểm tra về Cục hàng không dân dụng Việt nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Chương trình đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không
  • 1. Chương trình đào tạo nhân viên hàng không bao gồm:
  • a) Chương trình đào tạo nghề;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Giáo trình và tài liệu của cơ sở đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không 1. Cơ sở đào tạo, huấn luyện phải có đủ giáo trình, tài liệu giảng dạy phù hợp với chương trình đào tạo, huấn luyện. 2. Thủ trưởng cơ sở đào tạo, huấn luyện tổ chức biên soạn giáo trình, tài liệu giảng dạy; phê duyệt giáo trình, tài liệu giảng...

Open section

Điều 17

Điều 17: 1. Thời hạn hiệu lực của giấy phép hành nghề: a. 60 tháng đối với các thành viên tổ lái, nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tầu bay thuộc đối tượng áp dụng theo Quy chế về nhân viên xác nhận hoàn thành bảo dưỡng (QCHK-66) tại tổ chức bảo dưỡng theo QCHK -145. b. 36 tháng đối với: giáo viên bay, giáo viên kỹ thuật tầu bay. c. 24 thán...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thời hạn hiệu lực của giấy phép hành nghề:
  • a. 60 tháng đối với các thành viên tổ lái, nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tầu bay thuộc đối tượng áp dụng theo Quy chế về nhân viên xác nhận hoàn thành bảo dưỡng (QCHK-66) tại tổ chức bảo dưỡng theo...
  • b. 36 tháng đối với: giáo viên bay, giáo viên kỹ thuật tầu bay.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Giáo trình và tài liệu của cơ sở đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không
  • 1. Cơ sở đào tạo, huấn luyện phải có đủ giáo trình, tài liệu giảng dạy phù hợp với chương trình đào tạo, huấn luyện.
  • 2. Thủ trưởng cơ sở đào tạo, huấn luyện tổ chức biên soạn giáo trình, tài liệu giảng dạy
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không 1. Cơ sở đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không muốn cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không phải gửi hồ sơ đề nghị đến Cục Hàng không Việt Nam. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều k...

Open section

Điều 18

Điều 18: Đối với các đối tượng là thành viên tổ lái, nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tầu bay, ngoài những nội dung đã quy định tại văn bản này, các chi tiết khác áp dụng theo các văn bản pháp luật có liên quan do Cục trưởng Cục hàng không dân dụng Việt nam ban hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đối với các đối tượng là thành viên tổ lái, nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tầu bay, ngoài những nội dung đã quy định tại văn bản này, các chi tiết khác áp dụng theo các văn bản pháp luật có liên quan...
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không
  • Cơ sở đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không muốn cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không phải gửi hồ sơ đề nghị đến Cục Hàng không Việt Nam.
  • Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không bao gồm các tài liệu sau đây:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Công nhận cơ sở đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không nước ngoài 1. Cơ sở đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không nước ngoài được công nhận trong các trường hợp sau đây: a) Được Tổ chức Hàng không dân dụng quốc tế công nhận; b) Đáp ứng các điều kiện quy định tại các Điều 13, 14, 15, 16 và 17 của Quyết đ...

Open section

Điều 19

Điều 19: Những người được cấp giấy phép hành nghề có trách nhiệm: 1. Bảo quản giữ gìn, tránh làm mất mát, hư hỏng giấy phép hành nghề; 2. Không được sửa chữa, tẩy xoá nội dung ghi trong giấy phép hành nghề; 3. Không được đổi, mượn hoặc cho mượn giấy phép hành nghề; 4. Phải mang theo mỗi khi làm nhiệm vụ; 5. Phải báo ngay cho cơ quan có...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19: Những người được cấp giấy phép hành nghề có trách nhiệm:
  • 1. Bảo quản giữ gìn, tránh làm mất mát, hư hỏng giấy phép hành nghề;
  • 2. Không được sửa chữa, tẩy xoá nội dung ghi trong giấy phép hành nghề;
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Công nhận cơ sở đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không nước ngoài
  • 1. Cơ sở đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không nước ngoài được công nhận trong các trường hợp sau đây:
  • a) Được Tổ chức Hàng không dân dụng quốc tế công nhận;
left-only unmatched

Chương IV

Chương IV CHẾ ĐỘ LAO ĐỘNG, KỶ LUẬT LAO ĐỘNG ĐẶC THÙ ĐỐI VỚI NHÂN VIÊN HÀNG KHÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Chế độ lao động đối với nhân viên hàng không Thời giờ làm việc của thành viên tổ bay thực hiện theo quy định của Quy chế khai thác máy bay vận tải thương mại và Quy chế khai thác trực thăng thương mại.

Open section

Điều 2

Điều 2: Những người làm việc ở các vị trí, công việc sau đây khi thực hiện nhiệm vụ phải có giấy phép hành nghề: 1. Các thành viên tổ lái, giáo viên bay; 2. Tiếp viên trên không; 3. Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tầu bay; 4. Nhân viên không lưu; 5. Nhân viên khai thác thông tin hàng không; 6. Nhân viên quan trắc và dự báo khí tượng hàng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Những người làm việc ở các vị trí, công việc sau đây khi thực hiện nhiệm vụ phải có giấy phép hành nghề:
  • 1. Các thành viên tổ lái, giáo viên bay;
  • 2. Tiếp viên trên không;
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Chế độ lao động đối với nhân viên hàng không
  • Thời giờ làm việc của thành viên tổ bay thực hiện theo quy định của Quy chế khai thác máy bay vận tải thương mại và Quy chế khai thác trực thăng thương mại.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Kỷ luật lao động đặc thù đối với nhân viên hàng không 1. Nhân viên hàng không có thể bị sa thải trong các trường hợp sau đây: a) Có hành vi vi phạm pháp luật gây uy hiếp an ninh, an toàn hàng không; b) Sử dụng ma túy hoặc chất gây nghiện bị cấm khác; c) Lợi dụng vị trí công tác, thiếu tinh thần trách nhiệm, vi phạm kỷ luật lao...

Open section

Điều 1

Điều 1: Quy định này được áp dụng đối với những người làm việc trong lĩnh vực khai thác-kỹ thuật hàng không dân dụng ở các vị trí, công việc chuyên môn theo quy định của pháp luật phải có giấy phép hành nghề.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Quy định này được áp dụng đối với những người làm việc trong lĩnh vực khai thác-kỹ thuật hàng không dân dụng ở các vị trí, công việc chuyên môn theo quy định của pháp luật phải có giấy phép...
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Kỷ luật lao động đặc thù đối với nhân viên hàng không
  • 1. Nhân viên hàng không có thể bị sa thải trong các trường hợp sau đây:
  • a) Có hành vi vi phạm pháp luật gây uy hiếp an ninh, an toàn hàng không;
left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 18/1999/QĐ-CHK ngày 25/06/1999 của Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam ban hành Quy chế đào tạo - huấn luyện trong ngành hàng không dân dụng Việt Nam và Quyết định số 23/2000/QĐ-CHK ngày 16/08/2000 của Cục trưởng Cục Hàn...

Open section

Tiêu đề

Ban hành "Quy định về quản lý giấy phép hành nghề đối với những người làm việc trong lĩnh vực khai thác - kỹ thuật hàng không dân dụng"

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành "Quy định về quản lý giấy phép hành nghề đối với những người làm việc trong lĩnh vực khai thác - kỹ thuật hàng không dân dụng"
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 18/1999/QĐ-CHK ngày 25/06/1999 của Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam ban hành Quy chế đào tạo
  • huấn luyện trong ngành hàng không dân dụng Việt Nam và Quyết định số 23/2000/QĐ-CHK ngày 16/08/2000 của Cục trưởng Cục Hàng không dân dụng Việt Nam ban hành Quy định về quản lý giấy phép hành nghề...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3

Điều 3: Các thuật ngữ sử dụng tại Quy định này được hiểu như sau: 1. "Giấy phép hành nghề" là giấy phép của cơ quan quản lý nhà nước về hàng không dân dụng cấp cho những người làm việc ở các vị trí, công việc theo quy định phải có giấy phép hành nghề, bao gồm: Bằng lái tầu bay, bằng kiểm soát viên không lưu, chứng chỉ tiếp viên, chứng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Các thuật ngữ sử dụng tại Quy định này được hiểu như sau:
  • "Giấy phép hành nghề" là giấy phép của cơ quan quản lý nhà nước về hàng không dân dụng cấp cho những người làm việc ở các vị trí, công việc theo quy định phải có giấy phép hành nghề, bao gồm:
  • Bằng lái tầu bay, bằng kiểm soát viên không lưu, chứng chỉ tiếp viên, chứng chỉ bảo trì tầu bay, chứng chỉ khai thác thiết bị mặt đất, chứng chỉ nhân viên kỹ thuật quản lý bay và các loại giấy tờ k...
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Tổ chức thực hiện
  • Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.