Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 4

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn mức thu học phí, quản lý và sử dụng học phí đào tạo lái xe cơ giới đường bộ

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định mức thu học phí đào tạo lái xe cơ giới đường bộ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Hướng dẫn mức thu học phí, quản lý và sử dụng học phí đào tạo lái xe cơ giới đường bộ Right: Về việc quy định mức thu học phí đào tạo lái xe cơ giới đường bộ
left-only unmatched

Chương trình đào tạo

Chương trình đào tạo Mức thu theo từng học phần A 1 2 3 1 A1 (xe máy, mô tô 2 bánh có dung tích xi lanh dưới 175cm3) - Học Luật giao thông đường bộ - Học thực hành lái xe Cộng 50.000 20.000 70.000 2 A2 (xe máy, mô tô 2 bánh có dung tích xi lanh từ 175 cm3 trở lên) - Học Luật giao thông đường bộ. - Học thực hành lái xe Cộng 50.000 20.00...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Quy định mức thu học phí đào tạo lái xe cơ giới đường bộ ; cụ thể như sau: STT Hạng giấy phép lái xe Mức thu 1 Đào tạo GPLX hạng B1 2.730.000 đồng/người 2 Đào tạo GPLX hạng B2 3.252.000 đồng/người 3 Đào tạo GPLX hạng C 4.650.000 đồng/người 4 Chuyển cấp từ B1 lên B2 432.000 đồng/người 5 Chuyển cấp từ B2 lên C 1.800.000 đồng/ngườ...
Điều 2. Điều 2. Trung tâm Đào tạo kỹ thuật nghiệp vụ giao thông thuộc Sở Giao thông Vận tải sử dụng 100% mức thu học phí đào tạo lái xe cơ giới đường bộ và thực hiện chế độ quản lý, sử dụng học phí theo Nghị định số 43/2006/NĐ-CP ngày 25 tháng 4 năm 2006 của Chính phủ, Thông tư số 71/2006/TT-BTC ngày 09 tháng 8 năm 2006 và Thông tư số 26/2007/...
Điều 3. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Điều 4. Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Giao thông Vận tải; Giám đốc Trung tâm Đào tạo kỹ thuật nghiệp vụ giao thông và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.