Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 2
Right-only sections 18

Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của Quyết định số 274/2016/QĐ-UBND ngày 17 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định miễn, giảm tiền thuê đất đối với cơ sở thực hiện xã hội hóa hoạt động trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hoá, thể dục thể thao, môi trường, giám định tư pháp tại đô thị trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

26/2019/QĐ-UBND

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của Quyết định số 274/2016/QĐ-UBND ngày 17 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định miễn, giảm tiền thuê đất đối với cơ sở thực hiện xã hội hóa hoạt động trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hoá, thể dục thể thao, môi trường, giám định tư pháp tại đô thị trên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định miễn, giảm tiền thuê đất đối với cơ sở thực hiện xã hội hóa hoạt động trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hoá, thể dục thể thao, môi trường, giám định tư pháp tại đô thị trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 274/2016/QĐ-UBND ngày 17/5/2016 củ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/01/2022.

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định miễn, giảm tiền thuê đất đối với cơ sở thực hiện xã hội hóa hoạt động trong lĩnh vực giáo dục
  • đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hoá, thể dục thể thao, môi trường, giám định tư pháp tại đô thị trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 274/2016/QĐ-UBND ngày 17/5/2016 của Ủy ban n...
  • 1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 1, Điều 2 như sau:
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/01/2022.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định miễn, giảm tiền thuê đất đối với cơ sở thực hiện xã hội hóa hoạt động trong lĩnh vực giáo dục
  • đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hoá, thể dục thể thao, môi trường, giám định tư pháp tại đô thị trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 274/2016/QĐ-UBND ngày 17/5/2016 của Ủy ban n...
  • 1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 1, Điều 2 như sau:
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/01/2022.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản bãi bỏ Bãi bỏ Điều 3 của Quy định và bỏ các từ “giảm” nêu trong Quyết định và Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 274/2016/QĐ-UBND ngày 17/5/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Y tế, Khoa học và Công nghệ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Công thương, Tư pháp; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. CỘNG HÒA XÃ HỘI C...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Điều khoản bãi bỏ
  • Bãi bỏ Điều 3 của Quy định và bỏ các từ “giảm” nêu trong Quyết định và Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 274/2016/QĐ-UBND ngày 17/5/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Added / right-side focus
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các sở: Y tế, Khoa học và Công nghệ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Công thương, Tư pháp
  • Chủ tịch UBND các huyện, thành phố
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Điều khoản bãi bỏ
  • Bãi bỏ Điều 3 của Quy định và bỏ các từ “giảm” nêu trong Quyết định và Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 274/2016/QĐ-UBND ngày 17/5/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Target excerpt

Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Y tế, Khoa học và Công nghệ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Công thương, Tư pháp; Chủ tịch UBND các huyện, thàn...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Điều khoản thi hành 1. Quy định chuyển tiếp: Đối với các cơ sở xã hội hóa được Nhà nước cho thuê đất, trả tiền thuê đất hàng năm đang thực hiện giảm tiền thuê đất theo Điều 3 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 274/2016/QĐ-UBND ngày 17/5/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh thì tiếp tục thực hiện đến hết ngày 31/12/2019. Từ n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bắc Giang; Ký hiệu QCĐP 01:2021/BG.
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chuẩn này quy định mức giới hạn các thông số chất lượng đối với nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy chuẩn này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân thực hiện một phần hoặc tất cả các hoạt động khai thác, sản xuất, truyền dẫn, bán buôn, bán lẻ nước sạch theo hệ thống cấp nước tập trung hoàn chỉnh (sau đây gọi tắt là đơn vị cấp nước) được thành lập và hoạt động trên địa bàn tỉnh Bắc Giang; các cơ quan quản l...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong quy chuẩn này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt là nước đã qua xử lý có chất lượng bảo đảm, đáp ứng yêu cầu sử dụng cho mục đích ăn uống, vệ sinh của con người (viết tắt là nước sạch). 2. Mạng lưới cấp nước là hệ thống đường ống dẫn truyền nước sạch từ nơ...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Mục I Mục I QUY ĐỊNH VỀ KỸ THUẬT