Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
36/2019/QĐ-UBND
Right document
Ban hành quy chế thu thập, quản lý, khai thác, sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
56/2011/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 và thay thế Quyết định số 56/2011/QĐ-UBND ngày 19 tháng 9 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 và thay thế Quyết định số 56/2011/QĐ-UBND ngày 19 tháng 9 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa
- Vũng Tàu ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 và thay thế Quyết định số 56/2011/QĐ-UBND ngày 19 tháng 9 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa
- Vũng Tàu ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Thông tin và Truyền thông; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị; cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu về đất đai, tài nguyên nước, địa chất và khoáng sản, môi trường, khí tượng thủy văn, biến đổi khí hậu, đo đạc và bản đồ, viễn thám, tài nguyên môi trường biển và hải đảo (sa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 . Nguyên tắc trong việc thu thập khai thác, chia s ẻ và sử dụng thông tin , dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh, phục vụ kịp thời công tác quản lý nhà nước của Tỉnh. 2. Đảm bảo lưu trữ, bảo quản đáp ứng yêu cầu sử dụng lâu dài; tập hợp, quản lý đầy đủ các n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 . Kinh phí thu thập, quản lý thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường Kinh phí thu thập, xây dựng, cập nhật, vận hành hệ thống thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường, Cở sở dữ liệu về tài nguyên và môi trường được ngân sách nhà nước đảm bảo theo quy định của pháp luật. Hàng năm, Ủy ban nhân dân Tỉnh bố trí kinh phí thu t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ THU THẬP, QUẢN LÝ, KHAI THÁC, CHIA SẺ VÀ SỬ DỤNG THÔNG TIN, DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Lập và trình kế hoạch điều tra, thu thập, cập nhật thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường và thu thập cập nhật thông tin mô tả về thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao xác định thông tin, dữ liệu cần thu th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5 . Thực hiện kế hoạch điều tra, thu thập, cập nhật thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường và thu thập, cập nhật thông tin mô tả về thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Việc điều tra, thu thập, cập nhật thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường và thu thập, cập nhật thông tin mô tả về thông tin, dữ liệu tài nguyên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6 . Kiểm tra, đánh giá, xử lý, cập nhật thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường sau khi thu thập phải được phân loại, tổng hợp, đánh giá và xử lý. Việc kiểm tra, đánh giá, xử lý thông tin, dữ liệu tuân thủ theo các quy định, quy chuẩn kỹ thuật chuyên ngành đã được cơ quan nhà nước...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7 . Giao nộp thông tin, dữ liệu về tài nguyên và môi trường 1. Các tổ chức, cá nhân trong quá trình thực hiện nhiệm vụ liên quan đến lĩnh vực tài nguyên và môi trường có sử dụng nguồn vốn ngân sách sự nghiệp môi trường, sự nghiệp kinh tế, sự nghiệp khoa học và công nghệ (hoặc có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước) và các tổ chức, doa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8 . L ưu trữ, bảo đảm an toàn và bảo mật thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Lưu trữ thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường a) Thông tin, dữ liệu thu thập được phải được kịp thời phân loại, đánh giá, xử lý về mặt vật lý, hóa học và chuẩn hóa, số hóa để lưu trữ, bảo quản. b) Việc lưu trữ, bảo quản thông tin, dữ liệu...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Dữ liệu về tài nguyên và môi trường Dữ liệu về tài nguyên và môi trường giao nộp và lưu trữ phải là các bản chính bản gốc, bao gồm các tài liệu, mẫu vật, số liệu đã được xử lý và lưu trữ theo quy định (dạng giấy hoặc dạng số). Dữ liệu về tài nguyên và môi trường bao gồm: 1. Dữ liệu về đất đai: a) Hồ sơ, số liệu về phân hạng, đá...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 8 . L ưu trữ, bảo đảm an toàn và bảo mật thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
- 1. Lưu trữ thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
- a) Thông tin, dữ liệu thu thập được phải được kịp thời phân loại, đánh giá, xử lý về mặt vật lý, hóa học và chuẩn hóa, số hóa để lưu trữ, bảo quản.
- Dữ liệu về tài nguyên và môi trường giao nộp và lưu trữ phải là các bản chính bản gốc, bao gồm các tài liệu, mẫu vật, số liệu đã được xử lý và lưu trữ theo quy định (dạng giấy hoặc dạng số).
- 1. Dữ liệu về đất đai:
- a) Hồ sơ, số liệu về phân hạng, đánh giá đất, thống kê, kiểm kê đất đai; cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất; điều tra về giá đất.
- a) Thông tin, dữ liệu thu thập được phải được kịp thời phân loại, đánh giá, xử lý về mặt vật lý, hóa học và chuẩn hóa, số hóa để lưu trữ, bảo quản.
- b) Việc lưu trữ, bảo quản thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường, tiêu hủy tài liệu hết giá trị phải tuân theo các quy định của pháp luật về lưu trữ, các quy định, quy trình và quy chuẩn kỹ th...
- c) Thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường phải được phân loại theo cấp độ an toàn hệ thống thông tin, đáp ứng yêu cầu theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật theo quy định của pháp luật về an toàn...
- Left: Điều 8 . L ưu trữ, bảo đảm an toàn và bảo mật thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường Right: Điều 4. Dữ liệu về tài nguyên và môi trường
- Left: 1. Lưu trữ thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường Right: Dữ liệu về tài nguyên và môi trường bao gồm:
Điều 4. Dữ liệu về tài nguyên và môi trường Dữ liệu về tài nguyên và môi trường giao nộp và lưu trữ phải là các bản chính bản gốc, bao gồm các tài liệu, mẫu vật, số liệu đã được xử lý và lưu trữ theo quy định (dạng gi...
Left
Điều 9
Điều 9 . Công bố danh mục thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Danh mục thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường được công bố trên Cổng thông tin điện tử của Tỉnh và Trang thông tin điện tử của Sở Tài nguyên và Môi trường nhằm phục vụ cho yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội của Tỉnh. Việc công bố danh mục thông tin, dữ liệ...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Quy định về cung cấp dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Trách nhiệm cung cấp dữ liệu tài nguyên và môi trường: các sở, ban, ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã, các đơn vị, cá nhân liên quan có trách nhiệm cung cấp danh mục và dữ liệu tài nguyên và môi trường có liên quan đến quản lý nhà nước về tài...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 15.` in the comparison document.
- Điều 9 . Công bố danh mục thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
- 1. Danh mục thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường được công bố trên Cổng thông tin điện tử của Tỉnh và Trang thông tin điện tử của Sở Tài nguyên và Môi trường nhằm phục vụ cho yêu cầu phát tr...
- xã hội của Tỉnh. Việc công bố danh mục thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường phải tuân thủ theo các quy định về bảo vệ bí mật nhà nước trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường và theo quy định...
- 1. Trách nhiệm cung cấp dữ liệu tài nguyên và môi trường: các sở, ban, ngành tỉnh
- Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã, các đơn vị, cá nhân liên quan có trách nhiệm cung cấp danh mục và dữ liệu tài nguyên và môi trường có liên quan đến quản lý nhà nước về tài nguyên...
- 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các dữ liệu tài nguyên và môi trường khi cung cấp cho cơ sở dữ liệu tài nguyên môi trường cấp tỉnh.
- 1. Danh mục thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường được công bố trên Cổng thông tin điện tử của Tỉnh và Trang thông tin điện tử của Sở Tài nguyên và Môi trường nhằm phục vụ cho yêu cầu phát tr...
- xã hội của Tỉnh. Việc công bố danh mục thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường phải tuân thủ theo các quy định về bảo vệ bí mật nhà nước trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường và theo quy định...
- 2. Sở Tài nguyên và Môi trường xây dựng danh mục thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trình Ủy ban nhân dân Tỉnh công bố theo quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 73/2017/NĐ-CP.
- Left: Điều 9 . Công bố danh mục thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường Right: Điều 15. Quy định về cung cấp dữ liệu tài nguyên và môi trường
Điều 15. Quy định về cung cấp dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Trách nhiệm cung cấp dữ liệu tài nguyên và môi trường: các sở, ban, ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã, các đơn vị, cá nhân...
Left
Điều 10
Điều 10 . K hai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu thông qua Cổng thông tin điện tử của Sở Tài nguyên và Môi trường a) Các tổ chức, cá nhân khai thác thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên Trang thông tin hoặc Cổng thông tin điện tử phải đăng ký và được cấp q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Thẩm quyền quản lý khai thác, cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường Sở Tài nguyên và Môi trường cấp quyền truy cập đối với hình thức khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu qua Trang thông tin điện tử hoặc Cổng thông tin điện tử; chấp nhận hoặc từ chối đối với hình thức khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu qua vă...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 2 . Kết nối, tích hợp thông tin, số liệu quan trắc tài nguyên và môi trường trên môi trường điện tử Sở Tài nguyên và Môi trường thu thập, thu nhận, quản lý, cung cấp thông tin, số liệu quan trắc tài nguyên và môi trường thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân Tỉnh; cung cấp, tích hợp thông tin, dữ liệu quan trắc tài nguyên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I II
Chương I II TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13
Điều 13 . Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường trong việc thu thập thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố lập và trình Ủy ban nhân dân Tỉnh kế hoạch thu thập dữ liệu tài nguyên và môi trường hàng năm của Tỉnh theo quy định; tổ chức tri...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn, hỗ trợ áp dụng các quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật về kết nối, chia sẻ thông tin giữa các hệ thống thông tin, dữ liệu, bảo đảm thông suốt và an toàn thông tin theo quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của c ác sở, ban, ngành trong việc thu thập thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Các sở, ban, ngành phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện giao nộp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường và thu thập, cập nhật thông tin mô tả về thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường; lập biên bản xác...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trong việc thu thập thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường trong việc lập và tổ chức thực hiện kế hoạch thu thập dữ liệu về tài nguyên và môi trường hàng năm...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Cơ sở dữ liệu về tài nguyên và môi trường cấp huyện 1. Là tập hợp dữ liệu về tài nguyên và môi trường trên phạm vi cấp huyện quản lý, được thu thập từ các phòng, ban và Ủy ban nhân dân cấp xã để đưa vào cập nhật, lưu trữ và quản lý theo quy định. 2. Cơ quan chuyên môn thu thập, quản lý, khai thác dữ liệu tài nguyên và môi trườn...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.
- Điều 16. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trong việc thu thập thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
- 1. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường trong việc lập và tổ chức thực hiện kế hoạch thu thập dữ liệu về tài nguyên và môi trường hàn...
- 2. Chỉ đạo Phòng Tài nguyên và Môi trường thu thập, phân loại, đánh giá, xử lý dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn; cung cấp dữ liệu tài nguyên và môi trường cho Sở Tài nguyên và Môi trườ...
- Điều 7. Cơ sở dữ liệu về tài nguyên và môi trường cấp huyện
- 1. Là tập hợp dữ liệu về tài nguyên và môi trường trên phạm vi cấp huyện quản lý, được thu thập từ các phòng, ban và Ủy ban nhân dân cấp xã để đưa vào cập nhật, lưu trữ và quản lý theo quy định.
- 3. Báo cáo công tác thu thập, cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường gửi Sở Tài nguyên và Môi trường theo quy định tại khoản 5 Điều 7 của Quy chế này.
- Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh khó khăn vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân Tỉnh...
- Left: Điều 16. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trong việc thu thập thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường Right: Phòng Tài nguyên và Môi trường là cơ quan chủ trì có trách nhiệm giúp Ủy ban nhân dân huyện trong việc xây dựng, lưu trữ và quản lý cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường cấp huyện.
- Left: 1. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường trong việc lập và tổ chức thực hiện kế hoạch thu thập dữ liệu về tài nguyên và môi trường hàn... Right: 3. Ủy ban nhân dân cấp huyện chỉ đạo Phòng Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm cung cấp dữ liệu tài nguyên và môi trường cho cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường cấp tỉnh theo Quy chế này.
- Left: 2. Chỉ đạo Phòng Tài nguyên và Môi trường thu thập, phân loại, đánh giá, xử lý dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn; cung cấp dữ liệu tài nguyên và môi trường cho Sở Tài nguyên và Môi trườ... Right: Cơ quan chuyên môn thu thập, quản lý, khai thác dữ liệu tài nguyên và môi trường cấp huyện là Phòng Tài nguyên và Môi trường.
Điều 7. Cơ sở dữ liệu về tài nguyên và môi trường cấp huyện 1. Là tập hợp dữ liệu về tài nguyên và môi trường trên phạm vi cấp huyện quản lý, được thu thập từ các phòng, ban và Ủy ban nhân dân cấp xã để đưa vào cập nh...
Unmatched right-side sections