Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
34/2019/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao và chế độ chi tiêu tài chính cho các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
118/2019/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao và chế độ chi tiêu tài chính cho các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao và chế độ chi tiêu tài chính cho các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
- Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao và chế độ chi tiêu tài chính cho các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao và chế độ chi tiêu tài chính cho các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 và thay thế Quyết định số 46/2014/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu ban hành Quy chế quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Đ iều 3. Điều khoản thi hành 1....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
- 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Đ iều 3. Điều khoản thi hành
- Left: Điều 2. Hiệu lực thi hành Right: Điều 2. Tổ chức thực hiện
- Left: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 và thay thế Quyết định số 46/2014/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu ban hành Quy chế quản lý, sử... Right: Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 07/2012/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu về điều chỉnh, bổ sung chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên thể...
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lê Tuấn Quốc QUY CHẾ Quản lý, sử dụng kinh...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định nội dung và mức chi để thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao tham gia tập luyện và thi đấu trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu thuộc các đội tuyển sau đây: a) Đội tuyển tỉnh; b) Đội tuyển trẻ tỉnh; c) Đội năng khiếu tỉnh; d) Đội tuy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định nội dung và mức chi để thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao tham gia tập luyện và thi đấu trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng...
- a) Đội tuyển tỉnh;
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi và đối tượng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này hướng dẫn việc lập, quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu theo quy định tại Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21 tháng 5 năm 2012 của Chính phủ về Khuyến công (sau đây gọi tắt là Nghị định số 45/2012/NĐ-CP) và Thông tư số 28/2...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Thực hiện chế độ dinh dưỡng cho huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao, bao gồm: a) Huấn luyện viên, vận động viên thể thao đang tập luyện, huấn luyện tại trung tâm đào tạo, huấn luyện thể thao, các trường năng khiếu thể thao; b) Huấn luyện viên, vận động viên thể thao đang làm nhiệm vụ tại...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thực hiện chế độ dinh dưỡng cho huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao, bao gồm:
- a) Huấn luyện viên, vận động viên thể thao đang tập luyện, huấn luyện tại trung tâm đào tạo, huấn luyện thể thao, các trường năng khiếu thể thao;
- b) Huấn luyện viên, vận động viên thể thao đang làm nhiệm vụ tại các giải thể thao thành tích cao quy định tại khoản 2, 4, 5, 6 và 7 Điều 37 Luật Thể dục, thể thao (được sửa đổi, bổ sung tại khoản...
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy chế này hướng dẫn việc lập, quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu theo quy định tại Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21 tháng 5 năm 2012 của Chính...
- 2. Đối tượng áp dụng
- Left: Điều 1. Phạm vi và đối tượng Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
Left
Điều 2
Điều 2 . Nguồn kinh phí đảm bảo hoạt động khuyến công 1. Ngân sách Tỉnh đảm bảo kinh phí cho các hoạt động khuyến công cấp tỉnh do Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý, tổ chức thực hiện. 2. Ngân sách cấp huyện (các huyện, thị xã, thành phố) đảm bảo kinh phí cho các hoạt động khuyến công cấp huyện, do Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành p...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao 1. Mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên trong thời gian tập trung tập luyện, huấn luyện a) Đội tuyển tỉnh: 220.000 đồng/người/ngày; b) Đội tuyển trẻ tỉnh: 175.000 đồng/người/ngày; c) Đội tuyển...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao
- 1. Mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên trong thời gian tập trung tập luyện, huấn luyện
- a) Đội tuyển tỉnh: 220.000 đồng/người/ngày;
- Điều 2 . Nguồn kinh phí đảm bảo hoạt động khuyến công
- 1. Ngân sách Tỉnh đảm bảo kinh phí cho các hoạt động khuyến công cấp tỉnh do Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý, tổ chức thực hiện.
- Ngân sách cấp huyện (các huyện, thị xã, thành phố) đảm bảo kinh phí cho các hoạt động khuyến công cấp huyện, do Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi tắt là ủy ban nhân dân cấp...
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc sử dụng kinh phí khuyến công 1. Kinh phí khuyến công cấp tỉnh bảo đảm chi cho những hoạt động khuyến công do Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý và tổ chức thực hiện đối với hoạt động khuyến khích phát triển công nghiệp nông thôn có ý nghĩa trong tỉnh phù hợp với chiến lược, quy hoạch của tỉnh. 2. Kinh phí khuyến công cấp h...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Mức chi thực hiện chế độ chi tiêu tài chính cho các giải thi đấu thể thao 1. Chi tiền ăn cho đối tượng quy định tại điểm a, b, c khoản 2 Điều 2 Quy định này (bao gồm cả thời gian tối đa 02 ngày trước làm công tác chuẩn bị tập huấn trọng tài và 01 ngày sau thi đấu) a) Đối với các giải thi đấu cấp tỉnh: 150.000 đồng/người/ngày; b...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Mức chi thực hiện chế độ chi tiêu tài chính cho các giải thi đấu thể thao
- 1. Chi tiền ăn cho đối tượng quy định tại điểm a, b, c khoản 2 Điều 2 Quy định này (bao gồm cả thời gian tối đa 02 ngày trước làm công tác chuẩn bị tập huấn trọng tài và 01 ngày sau thi đấu)
- a) Đối với các giải thi đấu cấp tỉnh: 150.000 đồng/người/ngày;
- Điều 3. Nguyên tắc sử dụng kinh phí khuyến công
- Kinh phí khuyến công cấp tỉnh bảo đảm chi cho những hoạt động khuyến công do Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý và tổ chức thực hiện đối với hoạt động khuyến khích phát triển công nghiệp nông thôn có ý n...
- Kinh phí khuyến công cấp huyện bảo đảm chi cho những hoạt động khuyến công do Ủy ban nhân dân cấp huyện quản lý và tổ chức thực hiện đối với hoạt động khuyến khích phát triển công nghiệp nông thôn...
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện để được hỗ trợ kinh phí khuyến công Các tổ chức, cá nhân được hỗ trợ kinh phí khuyến công phải đảm bảo các điều kiện như sau: 1. Phải đảm bảo các điều kiện được quy định tại Điều 5 Thông tư số 28/2018/TT-BTC. 2. Thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế đối với nhà nước theo quy định.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Mức chi bồi dưỡng thực hiện tổ chức đ ồ n g diễn, diễu hành đối với các Đại hội thể dục thể thao , Hội thi thể thao 1. Chi sáng tác, dàn dựng, đạo diễn các màn đồng diễn cấp tỉnh: Thanh toán theo hợp đồng kinh tế giữa Ban tổ chức với các tổ chức hoặc cá nhân; mức chi căn cứ Nghị định số 21/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2015 c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Mức chi bồi dưỡng thực hiện tổ chức đ ồ n g diễn, diễu hành đối với các Đại hội thể dục thể thao , Hội thi thể thao
- 1. Chi sáng tác, dàn dựng, đạo diễn các màn đồng diễn cấp tỉnh: Thanh toán theo hợp đồng kinh tế giữa Ban tổ chức với các tổ chức hoặc cá nhân
- mức chi căn cứ Nghị định số 21/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định về nhuận bút, thù lao đối với tác phẩm điện ảnh, mỹ thuật, nhiếp ảnh, sân khấu và các loại hình nghệ thuật...
- Điều 4. Điều kiện để được hỗ trợ kinh phí khuyến công
- Các tổ chức, cá nhân được hỗ trợ kinh phí khuyến công phải đảm bảo các điều kiện như sau:
- 1. Phải đảm bảo các điều kiện được quy định tại Điều 5 Thông tư số 28/2018/TT-BTC.
Left
Điều 5
Điều 5 . Nguyên tắc ưu tiên 1. Địa bàn ưu tiên, theo thứ tự. a) Các xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số theo quy định hiện hành của cấp có thẩm quyền. b) Các xã trong kế hoạch thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới do Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt hàng năm hay từng giai đoạn. c) Các địa bàn có điều kiện ki...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Mức chi bồi dưỡng thực hiện tổ chức đ ồ n g diễn, diễu hành đối với các Đại hội thể dục thể thao , Hội thi thể thao 1. Chi sáng tác, dàn dựng, đạo diễn các màn đồng diễn cấp tỉnh: Thanh toán theo hợp đồng kinh tế giữa Ban tổ chức với các tổ chức hoặc cá nhân; mức chi căn cứ Nghị định số 21/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2015 c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Mức chi bồi dưỡng thực hiện tổ chức đ ồ n g diễn, diễu hành đối với các Đại hội thể dục thể thao , Hội thi thể thao
- 1. Chi sáng tác, dàn dựng, đạo diễn các màn đồng diễn cấp tỉnh: Thanh toán theo hợp đồng kinh tế giữa Ban tổ chức với các tổ chức hoặc cá nhân
- mức chi căn cứ Nghị định số 21/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định về nhuận bút, thù lao đối với tác phẩm điện ảnh, mỹ thuật, nhiếp ảnh, sân khấu và các loại hình nghệ thuật...
- Điều 5 . Nguyên tắc ưu tiên
- 1. Địa bàn ưu tiên, theo thứ tự.
- a) Các xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số theo quy định hiện hành của cấp có thẩm quyền.
Left
Chương II
Chương II NỘI DUNG CHI VÀ MỨC CHI HOẠT ĐỘNG KHUYẾN CÔNG
Open sectionRight
Chương II
Chương II CHẾ ĐỘ DINH DƯỠNG ĐỐI VỚI HUẤN LUYỆN VIÊN, VẬN ĐỘNG VIÊN THỂ THAO THÀNH TÍCH CAO VÀ CHẾ ĐỘ TÀI CHÍNH CHO CÁC GIẢI THỂ THAO
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CHẾ ĐỘ DINH DƯỠNG ĐỐI VỚI HUẤN LUYỆN VIÊN, VẬN ĐỘNG VIÊN THỂ THAO THÀNH TÍCH CAO VÀ CHẾ ĐỘ TÀI CHÍNH
- CHO CÁC GIẢI THỂ THAO
- NỘI DUNG CHI VÀ MỨC CHI HOẠT ĐỘNG KHUYẾN CÔNG
Left
Điều 6.
Điều 6. Nội dung chi hoạt động khuyến công Các nội dung chi hoạt động khuyến công thực hiện theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 28/2018/TT-BTC.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Mức chi c ác khoản chi khác cho các giải thi đấu thể thao 1. Tiền tàu xe đi về, tiền thuê chỗ ở cho các đối tượng nêu tại khoản 2 Điều 2 qui định này: thực hiện theo chế độ chi công tác phí quy định tại Nghị quyết số 59/2017/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu ban hành quy định chế độ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Mức chi c ác khoản chi khác cho các giải thi đấu thể thao
- Tiền tàu xe đi về, tiền thuê chỗ ở cho các đối tượng nêu tại khoản 2 Điều 2 qui định này:
- thực hiện theo chế độ chi công tác phí quy định tại Nghị quyết số 59/2017/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu ban hành quy định chế độ công tác phí trong...
- Điều 6. Nội dung chi hoạt động khuyến công
- Các nội dung chi hoạt động khuyến công thực hiện theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 28/2018/TT-BTC.
Left
Điều 7
Điều 7 . Mức chi chung cho hoạt động khuyến công Các tổ chức, cá nhân sử dụng kinh phí khuyến công địa phương cho các hoạt động khuyến công phải thực hiện theo đúng định mức, chế độ chi tiêu tài chính hiện hành do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành. Quy chế này hướng dẫn cụ thể một số mức chi sa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8 . Mức chi hoạt động khuyến công địa phương 1. Chi hỗ trợ thành lập doanh nghiệp sản xuất công nghiệp nông thôn tại các địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn và đặc biệt khó khăn theo quy định của pháp luật, bao gồm: Hoàn thiện kế hoạch kinh doanh; dự án thành lập doanh nghiệp và chi phí liên quan đến đăng ký thành lập d...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Mức chi thực hiện chế độ chi tiêu tài chính cho các giải thi đấu thể thao 1. Chi tiền ăn cho đối tượng quy định tại điểm a, b, c khoản 2 Điều 2 Quy định này (bao gồm cả thời gian tối đa 02 ngày trước làm công tác chuẩn bị tập huấn trọng tài và 01 ngày sau thi đấu) a) Đối với các giải thi đấu cấp tỉnh: 150.000 đồng/người/ngày; b...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Mức chi thực hiện chế độ chi tiêu tài chính cho các giải thi đấu thể thao
- 1. Chi tiền ăn cho đối tượng quy định tại điểm a, b, c khoản 2 Điều 2 Quy định này (bao gồm cả thời gian tối đa 02 ngày trước làm công tác chuẩn bị tập huấn trọng tài và 01 ngày sau thi đấu)
- a) Đối với các giải thi đấu cấp tỉnh: 150.000 đồng/người/ngày;
- Điều 8 . Mức chi hoạt động khuyến công địa phương
- 1. Chi hỗ trợ thành lập doanh nghiệp sản xuất công nghiệp nông thôn tại các địa bàn có điều kiện kinh tế
- xã hội khó khăn và đặc biệt khó khăn theo quy định của pháp luật, bao gồm: Hoàn thiện kế hoạch kinh doanh
- Left: đổi mới máy móc thiết bị, dây chuyền công nghệ Right: b) Đối với các giải cấp huyện: 120.000 đồng/ngươi/ngày;
Left
Chương III
Chương III TRÌNH TỰ LẬP, CHẤP HÀNH VÀ QUYẾT TOÁN KINH PHÍ KHUYẾN CÔNG ĐỊA PHƯƠNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trình tự lập k i nh phí khuyến công địa phương 1. Lập kinh phí khuyến công cấp huyện Hàng năm, sau khi nhận được công văn của Trung tâm Khuyến công về thời gian tiếp nhận hồ sơ đề nghị hỗ trợ kinh phí khuyến công gửi cho phòng Kinh tế, Kinh tế - Hạ tầng các huyện, thị xã, thành phố, Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn. Ủy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Hỗ trợ đột xuất, điều chỉnh và ngừng triển khai đề án 1. Trong trường hợp cần điều chỉnh, bổ sung, ngừng triển khai đề án thực hiện trong năm kế hoạch, Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp báo cáo bằng văn bản nêu rõ lý do kèm theo hồ sơ đề án theo quy định tại Điều 8 của Quy chế này gửi Sở Công Thương tiếp n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Lập, chấp hành và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước Việc lập, chấp hành và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước cấp đối với hoạt động khuyến công thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước, các văn bản hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước của Bộ Tài chính và các quy định tại Quy chế này như sa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HOẠT ĐỘNG KHUYẾN CÔNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12 . Quản lý nhà nước đối với hoạt động khuyến công Quản lý nhà nước đối với hoạt động khuyến công thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 10 Thông tư số 46/2012/TT-BTC.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13
Điều 13 . Nội dung quản lý nhà nước đối với hoạt động khuyến công Nội dung quản lý nhà nước đối với hoạt động khuyến công thực hiện theo quy định tại Điều 16 Nghị định số 45/2012/NĐ-CP.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Kiểm tra, giám sát, thông tin báo cáo 1. Sở Công Thương phối hợp với Sở Tài chính kiểm tra định kỳ, đột xuất; giám sát đánh giá tình hình thực hiện nhiệm vụ, mục tiêu của các đề án, bảo đảm việc quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả. 2. Sở Công Thương có trách nhiệm theo dõi, đánh giá, đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15
Điều 15 . Trách nhiệm quản lý nhà nước của các cơ quan đối với ho ạ t động khuyến công 1. Sở Công Thương a) Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành liên quan, Ủy ban nhân dân cấp huyện xây dựng Chương trình khuyến công địa phương từng giai đoạn trình Ủy ban nhân dân Tỉnh phê duyệt và tổ chức thực hiện sau khi được phê duyệt. b) Vào thời đi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16
Điều 16 . Khen th ưở ng và xử lý vi phạm 1. Hàng năm và theo từng giai đoạn, Sở Công Thương tham mưu, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức tổng kết, đánh giá, rút kinh nghiệm, khen thưởng cho các tổ chức và cá nhân có thành tích xuất sắc trong hoạt động khuyến công. 2. Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm các quy định của Quy chế này, t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17
Điều 17 . Triển khai thực hiện Quy chế 1. Sở Công Thương chịu trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức triển khai thực hiện Quy chế này cho các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động sản xuất công nghiệp và tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn Tỉnh để thực hiện; định kỳ hàng năm tổng hợp tình hình báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Trường hợp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Sửa đổi, bổ sung Quy chế Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các sở, ban, ngành, các địa phương và các doanh nghiệp, các cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn trên địa bàn tỉnh phản ánh về Sở Công Thương, để tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung Quy chế cho phù hợp với yêu cầu thực tiễn./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.