Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
34/2019/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn mức chi tạo lập thông tin điện tử nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của các cơ quan, đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước
194/2012/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn mức chi tạo lập thông tin điện tử nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của các cơ quan, đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn mức chi tạo lập thông tin điện tử nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của các cơ quan, đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước
- Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập; các cơ quan, tổ chức khác có sử dụng kinh phí từ ngân sách Nhà nước để thực hiện việc tạo lập thông tin điện tử trên môi trường mạng phục vụ hoạt động thường xuyên của cơ quan, đơn vị ở trung ương và các địa phương. Tạo lập, chuyển đổi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Đối tượng áp dụng
- Thông tư này áp dụng đối với cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập
- các cơ quan, tổ chức khác có sử dụng kinh phí từ ngân sách Nhà nước để thực hiện việc tạo lập thông tin điện tử trên môi trường mạng phục vụ hoạt động thường xuyên của cơ quan, đơn vị ở trung ương...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 và thay thế Quyết định số 46/2014/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu ban hành Quy chế quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi áp dụng 1. Mức chi quy định tại Thông tư này được áp dụng trong việc tính toán chi phí để thuê các cá nhân, tổ chức bên ngoài (không bao gồm cán bộ, công chức trong cơ quan, đơn vị và các tổ chức trực thuộc) thực hiện những công việc tạo lập thông tin điện tử trên mạng máy tính. 2. Cán bộ, công chức, viên chức khi làm t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Mức chi quy định tại Thông tư này được áp dụng trong việc tính toán chi phí để thuê các cá nhân, tổ chức bên ngoài (không bao gồm cán bộ, công chức trong cơ quan, đơn vị và các tổ chức trực thuộc)...
- Cán bộ, công chức, viên chức khi làm thêm giờ để tạo lập thông tin điện tử trên mạng máy tính được thanh toán tiền lương làm thêm giờ theo quy định tại Thông tư liên tịch số 08/2005/TTLT-BNV-BTC ng...
- Trường hợp do yêu cầu an toàn thông thông tin hoặc yêu cầu đặc thù về chuyên môn nghiệp vụ mà không thể thuê ngoài tạo lập thông tin điện tử, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị xem xét lựa chọn hình thức t...
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 và thay thế Quyết định số 46/2014/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu ban hành Quy chế quản lý, sử...
- Left: Điều 2. Hiệu lực thi hành Right: Điều 2. Phạm vi áp dụng
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lê Tuấn Quốc QUY CHẾ Quản lý, sử dụng kinh...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nội dung chi 1. Chi nhập dữ liệu. 2. Chi tạo lập các trang siêu văn bản. 3. Chi tạo lập thông tin điện tử trên cơ sở các dữ liệu có sẵn. 4. Chi số hóa thông tin.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Chi nhập dữ liệu.
- 2. Chi tạo lập các trang siêu văn bản.
- 3. Chi tạo lập thông tin điện tử trên cơ sở các dữ liệu có sẵn.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
- Left: Điều 3. Tổ chức thực hiện Right: Điều 3. Nội dung chi
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi và đối tượng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này hướng dẫn việc lập, quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu theo quy định tại Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21 tháng 5 năm 2012 của Chính phủ về Khuyến công (sau đây gọi tắt là Nghị định số 45/2012/NĐ-CP) và Thông tư số 28/2...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Mức chi: 1. Đối với công việc nhập dữ liệu: a) Nhập dữ liệu có cấu trúc: Dữ liệu có cấu trúc là các dữ liệu đã được tổ chức theo một cấu trúc thống nhất, bản thân các cấu trúc này không hoặc ít có sự biến động theo thời gian. Mức chi nhập dữ liệu có cấu trúc được tính theo trường dữ liệu trên cơ sở số lượng ký tự trong 01 trườn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Mức chi:
- 1. Đối với công việc nhập dữ liệu:
- a) Nhập dữ liệu có cấu trúc:
- Điều 1. Phạm vi và đối tượng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy chế này hướng dẫn việc lập, quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu theo quy định tại Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21 tháng 5 năm 2012 của Chính...
Left
Điều 2
Điều 2 . Nguồn kinh phí đảm bảo hoạt động khuyến công 1. Ngân sách Tỉnh đảm bảo kinh phí cho các hoạt động khuyến công cấp tỉnh do Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý, tổ chức thực hiện. 2. Ngân sách cấp huyện (các huyện, thị xã, thành phố) đảm bảo kinh phí cho các hoạt động khuyến công cấp huyện, do Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành p...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quản lý, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí: 1. Kinh phí để chi cho nhiệm vụ này được sử dụng trong dự toán chi ngân sách hàng năm của các cơ quan, đơn vị được cơ quan có thẩm quyền giao. Việc quản lý, chi tiêu theo quy định hiện hành của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn thực hiện. 2. Các khoản chi được thanh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Quản lý, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí:
- Kinh phí để chi cho nhiệm vụ này được sử dụng trong dự toán chi ngân sách hàng năm của các cơ quan, đơn vị được cơ quan có thẩm quyền giao.
- Việc quản lý, chi tiêu theo quy định hiện hành của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn thực hiện.
- Điều 2 . Nguồn kinh phí đảm bảo hoạt động khuyến công
- 1. Ngân sách Tỉnh đảm bảo kinh phí cho các hoạt động khuyến công cấp tỉnh do Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý, tổ chức thực hiện.
- Ngân sách cấp huyện (các huyện, thị xã, thành phố) đảm bảo kinh phí cho các hoạt động khuyến công cấp huyện, do Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi tắt là ủy ban nhân dân cấp...
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc sử dụng kinh phí khuyến công 1. Kinh phí khuyến công cấp tỉnh bảo đảm chi cho những hoạt động khuyến công do Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý và tổ chức thực hiện đối với hoạt động khuyến khích phát triển công nghiệp nông thôn có ý nghĩa trong tỉnh phù hợp với chiến lược, quy hoạch của tỉnh. 2. Kinh phí khuyến công cấp h...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2013 và thay thế Thông tư số 137/2007/TT-BTC ngày 28/11/2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn mức chi tạo lập thông tin điện tử. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị phản ánh về Bộ Tài chính để nghiên cứu g...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Tổ chức thực hiện
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2013 và thay thế Thông tư số 137/2007/TT-BTC ngày 28/11/2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn mức chi tạo lập thông tin điện tử.
- 2. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị phản ánh về Bộ Tài chính để nghiên cứu giải quyết./.
- Điều 3. Nguyên tắc sử dụng kinh phí khuyến công
- Kinh phí khuyến công cấp tỉnh bảo đảm chi cho những hoạt động khuyến công do Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý và tổ chức thực hiện đối với hoạt động khuyến khích phát triển công nghiệp nông thôn có ý n...
- Kinh phí khuyến công cấp huyện bảo đảm chi cho những hoạt động khuyến công do Ủy ban nhân dân cấp huyện quản lý và tổ chức thực hiện đối với hoạt động khuyến khích phát triển công nghiệp nông thôn...
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện để được hỗ trợ kinh phí khuyến công Các tổ chức, cá nhân được hỗ trợ kinh phí khuyến công phải đảm bảo các điều kiện như sau: 1. Phải đảm bảo các điều kiện được quy định tại Điều 5 Thông tư số 28/2018/TT-BTC. 2. Thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế đối với nhà nước theo quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5 . Nguyên tắc ưu tiên 1. Địa bàn ưu tiên, theo thứ tự. a) Các xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số theo quy định hiện hành của cấp có thẩm quyền. b) Các xã trong kế hoạch thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới do Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt hàng năm hay từng giai đoạn. c) Các địa bàn có điều kiện ki...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II NỘI DUNG CHI VÀ MỨC CHI HOẠT ĐỘNG KHUYẾN CÔNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Nội dung chi hoạt động khuyến công Các nội dung chi hoạt động khuyến công thực hiện theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 28/2018/TT-BTC.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7 . Mức chi chung cho hoạt động khuyến công Các tổ chức, cá nhân sử dụng kinh phí khuyến công địa phương cho các hoạt động khuyến công phải thực hiện theo đúng định mức, chế độ chi tiêu tài chính hiện hành do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành. Quy chế này hướng dẫn cụ thể một số mức chi sa...
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn mức chi tạo lập thông tin điện tử nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của các cơ quan, đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn mức chi tạo lập thông tin điện tử nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của các cơ quan, đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước
- Điều 7 . Mức chi chung cho hoạt động khuyến công
- Các tổ chức, cá nhân sử dụng kinh phí khuyến công địa phương cho các hoạt động khuyến công phải thực hiện theo đúng định mức, chế độ chi tiêu tài chính hiện hành do cơ quan Nh...
- Quy chế này hướng dẫn cụ thể một số mức chi sau:
Left
Điều 8
Điều 8 . Mức chi hoạt động khuyến công địa phương 1. Chi hỗ trợ thành lập doanh nghiệp sản xuất công nghiệp nông thôn tại các địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn và đặc biệt khó khăn theo quy định của pháp luật, bao gồm: Hoàn thiện kế hoạch kinh doanh; dự án thành lập doanh nghiệp và chi phí liên quan đến đăng ký thành lập d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TRÌNH TỰ LẬP, CHẤP HÀNH VÀ QUYẾT TOÁN KINH PHÍ KHUYẾN CÔNG ĐỊA PHƯƠNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trình tự lập k i nh phí khuyến công địa phương 1. Lập kinh phí khuyến công cấp huyện Hàng năm, sau khi nhận được công văn của Trung tâm Khuyến công về thời gian tiếp nhận hồ sơ đề nghị hỗ trợ kinh phí khuyến công gửi cho phòng Kinh tế, Kinh tế - Hạ tầng các huyện, thị xã, thành phố, Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn. Ủy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Hỗ trợ đột xuất, điều chỉnh và ngừng triển khai đề án 1. Trong trường hợp cần điều chỉnh, bổ sung, ngừng triển khai đề án thực hiện trong năm kế hoạch, Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp báo cáo bằng văn bản nêu rõ lý do kèm theo hồ sơ đề án theo quy định tại Điều 8 của Quy chế này gửi Sở Công Thương tiếp n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Lập, chấp hành và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước Việc lập, chấp hành và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước cấp đối với hoạt động khuyến công thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước, các văn bản hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước của Bộ Tài chính và các quy định tại Quy chế này như sa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HOẠT ĐỘNG KHUYẾN CÔNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12 . Quản lý nhà nước đối với hoạt động khuyến công Quản lý nhà nước đối với hoạt động khuyến công thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 10 Thông tư số 46/2012/TT-BTC.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13
Điều 13 . Nội dung quản lý nhà nước đối với hoạt động khuyến công Nội dung quản lý nhà nước đối với hoạt động khuyến công thực hiện theo quy định tại Điều 16 Nghị định số 45/2012/NĐ-CP.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Kiểm tra, giám sát, thông tin báo cáo 1. Sở Công Thương phối hợp với Sở Tài chính kiểm tra định kỳ, đột xuất; giám sát đánh giá tình hình thực hiện nhiệm vụ, mục tiêu của các đề án, bảo đảm việc quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả. 2. Sở Công Thương có trách nhiệm theo dõi, đánh giá, đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15
Điều 15 . Trách nhiệm quản lý nhà nước của các cơ quan đối với ho ạ t động khuyến công 1. Sở Công Thương a) Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành liên quan, Ủy ban nhân dân cấp huyện xây dựng Chương trình khuyến công địa phương từng giai đoạn trình Ủy ban nhân dân Tỉnh phê duyệt và tổ chức thực hiện sau khi được phê duyệt. b) Vào thời đi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16
Điều 16 . Khen th ưở ng và xử lý vi phạm 1. Hàng năm và theo từng giai đoạn, Sở Công Thương tham mưu, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức tổng kết, đánh giá, rút kinh nghiệm, khen thưởng cho các tổ chức và cá nhân có thành tích xuất sắc trong hoạt động khuyến công. 2. Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm các quy định của Quy chế này, t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17
Điều 17 . Triển khai thực hiện Quy chế 1. Sở Công Thương chịu trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức triển khai thực hiện Quy chế này cho các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động sản xuất công nghiệp và tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn Tỉnh để thực hiện; định kỳ hàng năm tổng hợp tình hình báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Trường hợp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Sửa đổi, bổ sung Quy chế Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các sở, ban, ngành, các địa phương và các doanh nghiệp, các cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn trên địa bàn tỉnh phản ánh về Sở Công Thương, để tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung Quy chế cho phù hợp với yêu cầu thực tiễn./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.