Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 7
Instruction matches 7
Left-only sections 20
Right-only sections 21

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 và thay thế Quyết định số 46/2014/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu ban hành Quy chế quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 và thay thế Quyết định số 46/2014/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu ban hành Quy chế quản lý, sử...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 và thay thế Quyết định số 46/2014/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu ban hành Quy chế quản lý, sử...
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lê Tuấn Quốc QUY CHẾ Quản lý, sử dụng kinh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này hướng dẫn việc lập, quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu theo quy định tại Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21 tháng 5 năm 2012 của Chính phủ về Khuyến công (sau đây gọi tắt là Nghị định số 45/2012/NĐ-CP) và Thông tư số 28/2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Nguồn kinh phí đảm bảo hoạt động khuyến công 1. Ngân sách Tỉnh đảm bảo kinh phí cho các hoạt động khuyến công cấp tỉnh do Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý, tổ chức thực hiện. 2. Ngân sách cấp huyện (các huyện, thị xã, thành phố) đảm bảo kinh phí cho các hoạt động khuyến công cấp huyện, do Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc sử dụng kinh phí khuyến công 1. Kinh phí khuyến công cấp tỉnh bảo đảm chi cho những hoạt động khuyến công do Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý và tổ chức thực hiện đối với hoạt động khuyến khích phát triển công nghiệp nông thôn có ý nghĩa trong tỉnh phù hợp với chiến lược, quy hoạch của tỉnh. 2. Kinh phí khuyến công cấp h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện để được hỗ trợ kinh phí khuyến công Các tổ chức, cá nhân được hỗ trợ kinh phí khuyến công phải đảm bảo các điều kiện như sau: 1. Phải đảm bảo các điều kiện được quy định tại Điều 5 Thông tư số 28/2018/TT-BTC. 2. Thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế đối với nhà nước theo quy định.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Danh mục ngành, nghề được hưởng chính sách khuyến công 1. Tổ chức, cá nhân quy định tại các Điểm a, b và c Khoản 2 Điều 1 Quy chế này đầu tư sản xuất vào các ngành, nghề sau đây được hưởng các chính sách khuyến công theo các nội dung quy định tại Điều 4 Quy chế này: a) Công nghiệp chế biến nông lâm thủy sản và chế biến thực phẩ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Điều kiện để được hỗ trợ kinh phí khuyến công
  • Các tổ chức, cá nhân được hỗ trợ kinh phí khuyến công phải đảm bảo các điều kiện như sau:
  • 1. Phải đảm bảo các điều kiện được quy định tại Điều 5 Thông tư số 28/2018/TT-BTC.
Added / right-side focus
  • 1. Tổ chức, cá nhân quy định tại các Điểm a, b và c Khoản 2 Điều 1 Quy chế này đầu tư sản xuất vào các ngành, nghề sau đây được hưởng các chính sách khuyến công theo các nội dung quy định tại Điều...
  • a) Công nghiệp chế biến nông lâm thủy sản và chế biến thực phẩm;
  • b) Sản xuất hàng công nghiệp phục vụ tiêu dùng và xuất khẩu, hàng thay thế hàng nhập khẩu;
Removed / left-side focus
  • Các tổ chức, cá nhân được hỗ trợ kinh phí khuyến công phải đảm bảo các điều kiện như sau:
  • 1. Phải đảm bảo các điều kiện được quy định tại Điều 5 Thông tư số 28/2018/TT-BTC.
  • 2. Thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế đối với nhà nước theo quy định.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Điều kiện để được hỗ trợ kinh phí khuyến công Right: Điều 5. Danh mục ngành, nghề được hưởng chính sách khuyến công
Target excerpt

Điều 5. Danh mục ngành, nghề được hưởng chính sách khuyến công 1. Tổ chức, cá nhân quy định tại các Điểm a, b và c Khoản 2 Điều 1 Quy chế này đầu tư sản xuất vào các ngành, nghề sau đây được hưởng các chính sách khuyế...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 5

Điều 5 . Nguyên tắc ưu tiên 1. Địa bàn ưu tiên, theo thứ tự. a) Các xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số theo quy định hiện hành của cấp có thẩm quyền. b) Các xã trong kế hoạch thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới do Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt hàng năm hay từng giai đoạn. c) Các địa bàn có điều kiện ki...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm quản lý nhà nước của các cơ quan đối với hoạt động khuyến công 1. Sở Công thương a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan, Ủy ban nhân dân cấp huyện xây dựng chương trình khuyến công địa phương từng giai đoạn trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt và tổ chức thực hiện sau khi được phê duyệt; b) Lập dự toán ki...

Open section

This section appears to amend `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5 . Nguyên tắc ưu tiên
  • 1. Địa bàn ưu tiên, theo thứ tự.
  • a) Các xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số theo quy định hiện hành của cấp có thẩm quyền.
Added / right-side focus
  • Điều 16. Trách nhiệm quản lý nhà nước của các cơ quan đối với hoạt động khuyến công
  • 1. Sở Công thương
  • a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan, Ủy ban nhân dân cấp huyện xây dựng chương trình khuyến công địa phương từng giai đoạn trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt và tổ chức thực hiện sau...
Removed / left-side focus
  • Điều 5 . Nguyên tắc ưu tiên
  • 1. Địa bàn ưu tiên, theo thứ tự.
  • a) Các xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số theo quy định hiện hành của cấp có thẩm quyền.
Target excerpt

Điều 16. Trách nhiệm quản lý nhà nước của các cơ quan đối với hoạt động khuyến công 1. Sở Công thương a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan, Ủy ban nhân dân cấp huyện xây dựng chương trình khuyến công địa p...

left-only unmatched

Chương II

Chương II NỘI DUNG CHI VÀ MỨC CHI HOẠT ĐỘNG KHUYẾN CÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Nội dung chi hoạt động khuyến công Các nội dung chi hoạt động khuyến công thực hiện theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 28/2018/TT-BTC.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 . Mức chi chung cho hoạt động khuyến công Các tổ chức, cá nhân sử dụng kinh phí khuyến công địa phương cho các hoạt động khuyến công phải thực hiện theo đúng định mức, chế độ chi tiêu tài chính hiện hành do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành. Quy chế này hướng dẫn cụ thể một số mức chi sa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 . Mức chi hoạt động khuyến công địa phương 1. Chi hỗ trợ thành lập doanh nghiệp sản xuất công nghiệp nông thôn tại các địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn và đặc biệt khó khăn theo quy định của pháp luật, bao gồm: Hoàn thiện kế hoạch kinh doanh; dự án thành lập doanh nghiệp và chi phí liên quan đến đăng ký thành lập d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÌNH TỰ LẬP, CHẤP HÀNH VÀ QUYẾT TOÁN KINH PHÍ KHUYẾN CÔNG ĐỊA PHƯƠNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trình tự lập k i nh phí khuyến công địa phương 1. Lập kinh phí khuyến công cấp huyện Hàng năm, sau khi nhận được công văn của Trung tâm Khuyến công về thời gian tiếp nhận hồ sơ đề nghị hỗ trợ kinh phí khuyến công gửi cho phòng Kinh tế, Kinh tế - Hạ tầng các huyện, thị xã, thành phố, Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn. Ủy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 10.

Điều 10. Hỗ trợ đột xuất, điều chỉnh và ngừng triển khai đề án 1. Trong trường hợp cần điều chỉnh, bổ sung, ngừng triển khai đề án thực hiện trong năm kế hoạch, Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp báo cáo bằng văn bản nêu rõ lý do kèm theo hồ sơ đề án theo quy định tại Điều 8 của Quy chế này gửi Sở Công Thương tiếp n...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Nguyên tắc sử dụng kinh phí khuyến công 1. Kinh phí khuyến công địa phương bảo đảm chi cho những hoạt động khuyến công do Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý và tổ chức thực hiện, phù hợp với chiến lược, quy hoạch về phát triển công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp của tỉnh. 2. Đề án, nhiệm vụ khuyến công thực hiện theo phương thức xét c...

Open section

This section appears to amend `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Hỗ trợ đột xuất, điều chỉnh và ngừng triển khai đề án
  • Trong trường hợp cần điều chỉnh, bổ sung, ngừng triển khai đề án thực hiện trong năm kế hoạch, Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp báo cáo bằng văn bản nêu rõ lý do kèm theo hồ s...
  • Trên cơ sở đề nghị điều chỉnh, bổ sung hoặc ngừng triển khai đề án của Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp, Sở Công Thương xem xét phê duyệt, hoặc trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê...
Added / right-side focus
  • Điều 8. Nguyên tắc sử dụng kinh phí khuyến công
  • 1. Kinh phí khuyến công địa phương bảo đảm chi cho những hoạt động khuyến công do Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý và tổ chức thực hiện, phù hợp với chiến lược, quy hoạch về phát triển công nghiệp
  • tiểu thủ công nghiệp của tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Hỗ trợ đột xuất, điều chỉnh và ngừng triển khai đề án
  • Trong trường hợp cần điều chỉnh, bổ sung, ngừng triển khai đề án thực hiện trong năm kế hoạch, Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp báo cáo bằng văn bản nêu rõ lý do kèm theo hồ s...
  • a) Sở Công Thương thành lập Hội đồng thẩm định các đề án, nhiệm vụ khuyến công bổ sung trong năm trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt chủ trương: Điều chỉnh tăng tổng mức kinh phí hỗ trợ
Rewritten clauses
  • Left: Trên cơ sở đề nghị điều chỉnh, bổ sung hoặc ngừng triển khai đề án của Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp, Sở Công Thương xem xét phê duyệt, hoặc trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê... Right: 3. Mức hỗ trợ kinh phí của từng đề án do Trung tâm Khuyến công xây dựng hàng năm trình Sở Công thương xem xét thẩm định báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
Target excerpt

Điều 8. Nguyên tắc sử dụng kinh phí khuyến công 1. Kinh phí khuyến công địa phương bảo đảm chi cho những hoạt động khuyến công do Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý và tổ chức thực hiện, phù hợp với chiến lược, quy hoạch về...

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 11.

Điều 11. Lập, chấp hành và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước Việc lập, chấp hành và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước cấp đối với hoạt động khuyến công thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước, các văn bản hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước của Bộ Tài chính và các quy định tại Quy chế này như sa...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nguyên tắc ưu tiên 1. Địa bàn ưu tiên, theo thứ tự: a) Các xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số; b) Các huyện nghèo theo quy định tại Nghị quyết 30a/2008/NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ về chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững đối với 61 huyện nghèo; c) Các xã trong kế hoạch thực hiện chương trình mụ...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Lập, chấp hành và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước
  • Việc lập, chấp hành và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước cấp đối với hoạt động khuyến công thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước, các văn bản hướng dẫn thi hành Luật Ngâ...
  • 1. Lập và phân bổ dự toán
Added / right-side focus
  • Điều 6. Nguyên tắc ưu tiên
  • 1. Địa bàn ưu tiên, theo thứ tự:
  • a) Các xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số;
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Lập, chấp hành và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước
  • Việc lập, chấp hành và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước cấp đối với hoạt động khuyến công thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước, các văn bản hướng dẫn thi hành Luật Ngâ...
  • 1. Lập và phân bổ dự toán
Target excerpt

Điều 6. Nguyên tắc ưu tiên 1. Địa bàn ưu tiên, theo thứ tự: a) Các xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số; b) Các huyện nghèo theo quy định tại Nghị quyết 30a/2008/NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ về chư...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HOẠT ĐỘNG KHUYẾN CÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 12

Điều 12 . Quản lý nhà nước đối với hoạt động khuyến công Quản lý nhà nước đối với hoạt động khuyến công thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 10 Thông tư số 46/2012/TT-BTC.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Điều kiện để được hỗ trợ kinh phí khuyến công Điều kiện để các tổ chức, cá nhân được hỗ trợ kinh phí khuyến công địa phương do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định và phải đảm bảo các nguyên tắc sau: 1. Nội dung phù hợp với nội dung quy định tại Điều 4 và ngành nghề phù hợp với danh mục ngành nghề quy định tại Điều 5 của Nghị địn...

Open section

This section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12 . Quản lý nhà nước đối với hoạt động khuyến công
  • Quản lý nhà nước đối với hoạt động khuyến công thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 10 Thông tư số 46/2012/TT-BTC.
Added / right-side focus
  • Điều kiện để các tổ chức, cá nhân được hỗ trợ kinh phí khuyến công địa phương do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định và phải đảm bảo các nguyên tắc sau:
  • 1. Nội dung phù hợp với nội dung quy định tại Điều 4 và ngành nghề phù hợp với danh mục ngành nghề quy định tại Điều 5 của Nghị định số 45/2012/NĐ-CP.
  • 2. Nhiệm vụ, đề án được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Quản lý nhà nước đối với hoạt động khuyến công thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 10 Thông tư số 46/2012/TT-BTC.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 12 . Quản lý nhà nước đối với hoạt động khuyến công Right: Điều 10. Điều kiện để được hỗ trợ kinh phí khuyến công
Target excerpt

Điều 10. Điều kiện để được hỗ trợ kinh phí khuyến công Điều kiện để các tổ chức, cá nhân được hỗ trợ kinh phí khuyến công địa phương do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định và phải đảm bảo các nguyên tắc sau: 1. Nội dung...

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13 . Nội dung quản lý nhà nước đối với hoạt động khuyến công Nội dung quản lý nhà nước đối với hoạt động khuyến công thực hiện theo quy định tại Điều 16 Nghị định số 45/2012/NĐ-CP.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Kiểm tra, giám sát, thông tin báo cáo 1. Sở Công Thương phối hợp với Sở Tài chính kiểm tra định kỳ, đột xuất; giám sát đánh giá tình hình thực hiện nhiệm vụ, mục tiêu của các đề án, bảo đảm việc quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả. 2. Sở Công Thương có trách nhiệm theo dõi, đánh giá, đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 15

Điều 15 . Trách nhiệm quản lý nhà nước của các cơ quan đối với ho ạ t động khuyến công 1. Sở Công Thương a) Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành liên quan, Ủy ban nhân dân cấp huyện xây dựng Chương trình khuyến công địa phương từng giai đoạn trình Ủy ban nhân dân Tỉnh phê duyệt và tổ chức thực hiện sau khi được phê duyệt. b) Vào thời đi...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Quản lý kinh phí khuyến công địa phương 1. Kế hoạch và dự toán kinh phí khuyến công địa phương do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt, tổng hợp vào dự toán ngân sách hàng năm của địa phương trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước. 2. Hàng năm, cơ quan quản lý nhà nước về khuyến công cấp tỉ...

Open section

This section appears to amend `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15 . Trách nhiệm quản lý nhà nước của các cơ quan đối với ho ạ t động khuyến công
  • 1. Sở Công Thương
  • a) Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành liên quan, Ủy ban nhân dân cấp huyện xây dựng Chương trình khuyến công địa phương từng giai đoạn trình Ủy ban nhân dân Tỉnh phê duyệt và tổ chức thực hiện sau...
Added / right-side focus
  • Điều 9. Quản lý kinh phí khuyến công địa phương
  • Kế hoạch và dự toán kinh phí khuyến công địa phương do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt, tổng hợp vào dự toán ngân sách hàng năm của địa phương trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt theo quy định...
  • Hàng năm, cơ quan quản lý nhà nước về khuyến công cấp tỉnh xây dựng dự toán vào thời điểm quy định, gửi cơ quan tài chính cùng cấp để tổng hợp vào phương án phân bổ ngân sách, trình Ủy ban nhân dân...
Removed / left-side focus
  • Điều 15 . Trách nhiệm quản lý nhà nước của các cơ quan đối với ho ạ t động khuyến công
  • 1. Sở Công Thương
  • a) Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành liên quan, Ủy ban nhân dân cấp huyện xây dựng Chương trình khuyến công địa phương từng giai đoạn trình Ủy ban nhân dân Tỉnh phê duyệt và tổ chức thực hiện sau...
Target excerpt

Điều 9. Quản lý kinh phí khuyến công địa phương 1. Kế hoạch và dự toán kinh phí khuyến công địa phương do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt, tổng hợp vào dự toán ngân sách hàng năm của địa phương trình cơ quan có thẩ...

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16 . Khen th ưở ng và xử lý vi phạm 1. Hàng năm và theo từng giai đoạn, Sở Công Thương tham mưu, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức tổng kết, đánh giá, rút kinh nghiệm, khen thưởng cho các tổ chức và cá nhân có thành tích xuất sắc trong hoạt động khuyến công. 2. Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm các quy định của Quy chế này, t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17

Điều 17 . Triển khai thực hiện Quy chế 1. Sở Công Thương chịu trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức triển khai thực hiện Quy chế này cho các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động sản xuất công nghiệp và tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn Tỉnh để thực hiện; định kỳ hàng năm tổng hợp tình hình báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Trường hợp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Sửa đổi, bổ sung Quy chế Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các sở, ban, ngành, các địa phương và các doanh nghiệp, các cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn trên địa bàn tỉnh phản ánh về Sở Công Thương, để tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung Quy chế cho phù hợp với yêu cầu thực tiễn./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành quy chế quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Điều 1 Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Công thương, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Khoa học và Công nghệ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Giám đốc Trung tâm Khuyến công và Tư vấn Phát triển Công nghiệp; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành...
Chương I. Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi và đối tượng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này hướng dẫn việc quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu theo quy định tại Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21 tháng 5 năm 2012 của Chính phủ về khuyến công và Thông tư liên tịch số 26/2014/TTLT-BTC-BCT ngày 18 tháng 02 năm 2014 của...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Chương trình khuyến công địa phương là tập hợp các nội dung, nhiệm vụ về hoạt động khuyến công địa phương trong từng giai đoạn, được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt nhằm mục tiêu khuyến khích phát triển công nghiệp và tiểu thủ công nghiệp, áp dụng sản xuất sạch hơn trong công nghiệp nhằm nâng cao hi...
Điều 3. Điều 3. Mục tiêu của hoạt động khuyến công 1. Động viên và huy động các nguồn lực trong nước và ngoài nước tham gia hoặc hỗ trợ các tổ chức, cá nhân đầu tư sản xuất công nghiệp và tiểu thủ công nghiệp. 2. Góp phần vào việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng phát triển công nghiệp và tiểu thủ công nghiệp tạo việc làm, tăng thu nhập c...
Chương II. Chương II. CHÍNH SÁCH KHUYẾN CÔNG