Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 100/2004/QĐ-BTC ngày 24/12/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định tỷ lệ chi và nộp phí, lệ phí hàng hải cho cơ quan, tổ chức thu phí, lệ phí
21/2007/QĐ-BTC
Right document
Quy định tỷ lệ chi và nộp phí, lệ phí hàng hải cho cơ quan, tổ chức thu phí, lệ phí
100/2004/QĐ-BTC
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 100/2004/QĐ-BTC ngày 24/12/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định tỷ lệ chi và nộp phí, lệ phí hàng hải cho cơ quan, tổ chức thu phí, lệ phí
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định tỷ lệ chi và nộp phí, lệ phí hàng hải cho cơ quan, tổ chức thu phí, lệ phí
Open sectionThis section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.
- Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 100/2004/QĐ-BTC ngày 24/12/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định tỷ lệ chi và nộp phí, lệ phí hàng hải cho cơ quan, tổ chức thu phí, lệ phí
- Left: Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 100/2004/QĐ-BTC ngày 24/12/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định tỷ lệ chi và nộp phí, lệ phí hàng hải cho cơ quan, tổ chức thu phí, lệ phí Right: Quy định tỷ lệ chi và nộp phí, lệ phí hàng hải cho cơ quan, tổ chức thu phí, lệ phí
Quy định tỷ lệ chi và nộp phí, lệ phí hàng hải cho cơ quan, tổ chức thu phí, lệ phí
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi nội dung tại gạch đầu dòng thứ hai, khoản 1 Điều 2 của Quyết định số 100/2004/QĐ-BTC ngày 24/12/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định tỷ lệ chi và nộp phí, lệ phí hàng hải cho cơ quan, tổ chức thu phí, lệ phí, cụ thể như sau: - Được trích để lại 50% trên tổng số tiền phí, lệ phí thu được; Cục Hàng hải Việt Nam điều h...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quy định cụ thể: 1. Cảng vụ hàng hải: - Thực hiện thu phí trọng tải; phí neo đậu tại vũng, vịnh; phí sử dụng cầu, bến, phao neo (do Ngân sách Nhà nước đầu tư và giao cơ quan cảng vụ quản lý); lệ phí ra, vào cảng biển; lệ phí chứng thực (kháng nghị hàng hải). - Được trích để lại 65% trên tổng số tiền phí, lệ phí thu được; Cục Hà...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.
- Sửa đổi nội dung tại gạch đầu dòng thứ hai, khoản 1 Điều 2 của Quyết định số 100/2004/QĐ-BTC ngày 24/12/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định tỷ lệ chi và nộp phí, lệ phí hàng hải cho cơ quan, t...
- - Được trích để lại 50% trên tổng số tiền phí, lệ phí thu được; Cục Hàng hải Việt Nam điều hoà kinh phí để lại giữa các đơn vị cảng vụ theo quy định.
- Điều 2. Quy định cụ thể:
- 1. Cảng vụ hàng hải:
- - Thực hiện thu phí trọng tải; phí neo đậu tại vũng, vịnh; phí sử dụng cầu, bến, phao neo (do Ngân sách Nhà nước đầu tư và giao cơ quan cảng vụ quản lý); lệ phí ra, vào cảng biển; lệ phí chứng thực...
- Sửa đổi nội dung tại gạch đầu dòng thứ hai, khoản 1 Điều 2 của Quyết định số 100/2004/QĐ-BTC ngày 24/12/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định tỷ lệ chi và nộp phí, lệ phí hàng hải cho cơ quan, t...
Điều 2. Quy định cụ thể: 1. Cảng vụ hàng hải: - Thực hiện thu phí trọng tải; phí neo đậu tại vũng, vịnh; phí sử dụng cầu, bến, phao neo (do Ngân sách Nhà nước đầu tư và giao cơ quan cảng vụ quản lý); lệ phí ra, vào cả...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo; các nội dung khác của Quyết định số 100/QĐ-BTC ngày 24/12/2004 của Bộ Tài chính không được sửa đổi, bổ sung vẫn tiếp tục có hiệu lực thi hành.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quy định cụ thể: 1. Cảng vụ hàng hải: - Thực hiện thu phí trọng tải; phí neo đậu tại vũng, vịnh; phí sử dụng cầu, bến, phao neo (do Ngân sách Nhà nước đầu tư và giao cơ quan cảng vụ quản lý); lệ phí ra, vào cảng biển; lệ phí chứng thực (kháng nghị hàng hải). - Được trích để lại 65% trên tổng số tiền phí, lệ phí thu được; Cục Hà...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo
- các nội dung khác của Quyết định số 100/QĐ-BTC ngày 24/12/2004 của Bộ Tài chính không được sửa đổi, bổ sung vẫn tiếp tục có hiệu lực thi hành.
- Điều 2. Quy định cụ thể:
- 1. Cảng vụ hàng hải:
- - Thực hiện thu phí trọng tải; phí neo đậu tại vũng, vịnh; phí sử dụng cầu, bến, phao neo (do Ngân sách Nhà nước đầu tư và giao cơ quan cảng vụ quản lý); lệ phí ra, vào cảng biển; lệ phí chứng thực...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo
- các nội dung khác của Quyết định số 100/QĐ-BTC ngày 24/12/2004 của Bộ Tài chính không được sửa đổi, bổ sung vẫn tiếp tục có hiệu lực thi hành.
Điều 2. Quy định cụ thể: 1. Cảng vụ hàng hải: - Thực hiện thu phí trọng tải; phí neo đậu tại vũng, vịnh; phí sử dụng cầu, bến, phao neo (do Ngân sách Nhà nước đầu tư và giao cơ quan cảng vụ quản lý); lệ phí ra, vào cả...
Left
Điều 3.
Điều 3. Cơ quan, tổ chức thu phí, lệ phí hàng hải và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections