Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 23

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành "Quy định về vận tải khách bằng taxi"

Open section

Tiêu đề

Về điều kiện kinh doanh vận tải bằng ôtô

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về điều kiện kinh doanh vận tải bằng ôtô
Removed / left-side focus
  • Ban hành "Quy định về vận tải khách bằng taxi"
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về vận tải khách bằng taxi".

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về điều kiện kinh doanh vận tải bằng ôtô trên hệ thống đường bộ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định về điều kiện kinh doanh vận tải bằng ôtô trên hệ thống đường bộ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về vận tải khách bằng taxi".
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định 4126/2001/QĐ-BGTVT ngày 05 tháng 12 năm 2001 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Nghị định này áp dụng đối với mọi doanh nghiệp, hộ kinh doanh kinh doanh vận tải bằng ôtô trên lãnh thổ Việt Nam. 2. Trong trường hợp Điều ước quốc tế liên quan đến kinh doanh vận tải bằng ôtô mà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác thì áp dụng theo quy định của Điều ước qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Nghị định này áp dụng đối với mọi doanh nghiệp, hộ kinh doanh kinh doanh vận tải bằng ôtô trên lãnh thổ Việt Nam.
  • 2. Trong trường hợp Điều ước quốc tế liên quan đến kinh doanh vận tải bằng ôtô mà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác thì áp dụng theo quy định của Điều ước quốc...
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định 4126/2001/QĐ-BGTVT ngày 05 tháng 12 năm 2001 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.
  • Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải (Sở Giao thông công chính) các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các loại hình kinh doanh vận tải bằng ôtô Kinh doanh vận tải bằng ôtô có các loại hình sau: 1. Vận tải khách theo tuyến cố định. 2. Vận tải khách bằng xe buýt. 3. Vận tải khách bằng taxi. 4. Vận tải khách theo hợp đồng. 5. Vận tải khách du lịch. 6. Vận tải hàng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các loại hình kinh doanh vận tải bằng ôtô
  • Kinh doanh vận tải bằng ôtô có các loại hình sau:
  • 1. Vận tải khách theo tuyến cố định.
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải (Sở Giao thông công chính) các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 4. Điều 4. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Kinh doanh vận tải bằng ôtô là việc sử dụng xe ôtô để vận tải khách, vận tải hàng có thu tiền. 2. Kinh doanh vận tải khách theo tuyến cố định là kinh doanh vận tải khách bằng ôtô theo tuyến có xác định bến đi, bến đến và xe chạy theo lịch trình, hà...
Chương II Chương II ĐIỀU KIỆN KINH DOANH VẬN TẢI BẰNG ÔTÔ
Điều 5. Điều 5. Điều kiện chung kinh doanh vận tải bằng ôtô Doanh nghiệp, hộ kinh doanh kinh doanh vận tải bằng ôtô phải có đủ các điều kiện sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh ngành vận tải ôtô theo quy định của pháp luật. 2. Đảm bảo số lượng và chất lượng phương tiện phù hợp với loại hình kinh doanh. 3. Đảm bảo số lượng lái xe, nhân viên phục vụ...
Điều 6. Điều 6. Điều kiện kinh doanh vận tải khách theo tuyến cố định Chỉ các doanh nghiệp có đủ các điều kiện sau đây mới được phép kinh doanh vận tải khách theo tuyến cố định: 1. Có đủ điều kiện quy định tại Điều 5 Nghị định này. 2. Đảm bảo đủ số lượng xe thực hiện phương án hoạt động tuyến cố định mà doanh nghiệp đăng ký với cơ quan quản lý...
Điều 7. Điều 7. Điều kiện kinh doanh vận tải khách bằng xe buýt Chỉ các doanh nghiệp có đủ các điều kiện sau đây mới được phép kinh doanh vận tải khách bằng xe buýt: 1. Có đủ điều kiện theo quy định tại Điều 5 Nghị định này. 2. Ôtô có từ 17 ghế trở lên và có diện tích sàn xe dành cho khách đứng theo tiêu chuẩn quy định, có màu sơn đặc trưng đư...
Điều 8. Điều 8. Điều kiện kinh doanh vận tải khách bằng taxi Chỉ các doanh nghiệp có đủ các điều kiện sau đây mới được phép kinh doanh vận tải khách bằng taxi: 1. Có đủ điều kiện quy định tại Điều 5 Nghị định này. 2. Ôtô taxi không quá 8 ghế (kể cả ghế người lái), có đồng hồ tính tiền theo km lăn bánh được cơ quan có thẩm quyền kiểm định và kẹ...
Điều 9. Điều 9. Điều kiện kinh doanh vận tải khách theo hợp đồng Chỉ các doanh nghiệp, hộ kinh doanh có đủ các điều kiện sau mới được phép kinh doanh vận tải khách theo hợp đồng: 1. Có đủ điều kiện quy định tại Điều 5 Nghị định này. 2. Khi xe hoạt động phải có hợp đồng vận tải bằng văn bản ghi rõ thời gian, điểm đi, điểm đến, số lượng khách, g...