Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai
52/2019/QĐ-UBND
Right document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2005/NĐ-CP ngày 05 tháng 9 năm 2005 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm của tổ chức khoa học và công nghệ công lập và Nghị định số 80/2007/NĐ-CP ngày 19 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ về doanh nghiệp khoa học và công nghệ
96/2010/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2005/NĐ-CP ngày 05 tháng 9 năm 2005 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm của tổ chức khoa học và công nghệ công lập và Nghị định số 80/2007/NĐ-CP ngày 19 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ về doanh nghiệp khoa học và công nghệ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2005/NĐ-CP ngày 05 tháng 9 năm 2005 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm của tổ chức khoa học và công nghệ công lập và Nghị đị...
- Ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 – 2024 trên địa bàn huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai, cụ thể như sau: 1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp: a) Bảng giá đất ở tại đô thị (Bảng số 01 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này). b) Bảng giá đất ở tại nông thôn (Bảng số 02 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này). c) Bảng...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2005/NĐ-CP ngày 05 tháng 9 năm 2005 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm của tổ chức khoa học và công nghệ công lập với nội dung sau đây: 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 4 như sau: “Điều 4. Hình thức tổ chức và hoạt động 1. Tổ chức nghiên cứu khoa học và phát triển...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2005/NĐ-CP ngày 05 tháng 9 năm 2005 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm của tổ chức khoa học và công nghệ công lập vớ...
- 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 4 như sau:
- “Điều 4. Hình thức tổ chức và hoạt động
- Điều 1. Ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 – 2024 trên địa bàn huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai, cụ thể như sau:
- 1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:
- a) Bảng giá đất ở tại đô thị (Bảng số 01 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).
Left
Điều 2.
Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Chư Prông và thủ trưởng các sở, ban, ngành, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 80/2007/NĐ-CP ngày 19 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ về doanh nghiệp khoa học và công nghệ với các nội dung sau đây: 1. Sửa đổi, bổ sung đoạn thứ hai Điều 2 như sau: “Hoạt động chính của doanh nghiệp khoa học và công nghệ là thực hiện sản xuất, kinh doanh các loại sản phẩm, hàng hoá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 80/2007/NĐ-CP ngày 19 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ về doanh nghiệp khoa học và công nghệ với các nội dung sau đây:
- 1. Sửa đổi, bổ sung đoạn thứ hai Điều 2 như sau:
- “Hoạt động chính của doanh nghiệp khoa học và công nghệ là thực hiện sản xuất, kinh doanh các loại sản phẩm, hàng hoá hình thành từ kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do doanh nghi...
- Điều 2. Điều khoản thi hành
- Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Chư Prông và thủ trưởng các sở, ban, ngành, các tổ chức, cá nhân có...
- 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2020 đến hết ngày 31/12/2024./.
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu 330.000 110.000 90.000 85.000 80.000 75.000 70.000 12 Tôn Thất Tùng Hùng Vương Hết đường 800.000 330.000 290.000 240.000 210.000 170.000 150.000 13
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Nguyễn Bỉnh Khiêm Hết đường 385.000 130.000 100.000 90.000 85.000 80.000 75.000 14 Lê Lợi Hùng Vương Hết đường 1.000.000 530.000 470.000 370.000 330.000 270.000 240.000 15 Nguyễn Đình Chiểu Lê Hồng Phong Hết đường 440.000 150.000 110.000 100.000 90.000 85.000 80.000 16 Ngô Gia Tự Lê Hồng Phong Hết đường 385.000 130.000 10...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu 275.000 100.000 85.000 80.000 75.000 70.000 65.000 20 Sư Vạn Hạnh Hùng Vương Ngã 3 đường D2 khu QH khu vực I 440.000 150.000 110.000 100.000 90.000 85.000 80.000 Ngã 3 đường D2 khu QH khu vực I Hết đường (cầu đội 2) 330.000 110.000 90.000 85.000 80.000 75.000 70.000 21 Lý Thái Tổ Sư Vạn Hạnh Hết đường 385.000 130.000 100....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections