Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai
56/2019/QĐ-UBND
Right document
Về việc Quy định chính sách hỗ trợ cho học sinh, sinh viên người dân tộc thiểu số tại chỗ của tỉnh học tại các trường đại học, cao đẳng và trung học chuyên nghiệp
96/2005/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc Quy định chính sách hỗ trợ cho học sinh, sinh viên người dân tộc thiểu số tại chỗ của tỉnh học tại các trường đại học, cao đẳng và trung học chuyên nghiệp
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc Quy định chính sách hỗ trợ cho học sinh, sinh viên người dân tộc thiểu số tại chỗ của tỉnh học tại các trường đại học, cao đẳng và trung học chuyên nghiệp
- Ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 – 2024 trên địa bàn huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai, cụ thể như sau: 1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp: a) Bảng giá đất ở tại đô thị (Bảng số 01 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này). b) Bảng giá đất ở tại nông thôn (Bảng số 02 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này). c) Bảng giá...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: + Nguồn kinh phí để hỗ trợ theo định mức trên được bố trí trong ngân sách giáo dục và đào tạo hàng năm. + Sở Tài chính và Sở Giáo dục và Đào tạo có trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: + Nguồn kinh phí để hỗ trợ theo định mức trên được bố trí trong ngân sách giáo dục và đào tạo hàng năm.
- + Sở Tài chính và Sở Giáo dục và Đào tạo có trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quyết định này.
- Điều 1. Ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 – 2024 trên địa bàn huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai, cụ thể như sau:
- 1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:
- a) Bảng giá đất ở tại đô thị (Bảng số 01 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).
Left
Điều 2.
Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Chư Sê và thủ trưởng các sở, ban, ngành, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/202...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Pleiku và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Pleiku và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm...
- Điều 2. Điều khoản thi hành
- Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Chư Sê và thủ trưởng các sở, ban, ngành, các tổ chức, cá nhân có li...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Left: 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2020 đến hết ngày 31/12/2024./. Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
Left
Phan Thêm
Phan Thêm Hùng Vương Trần Khánh Dư 720.000 450.000 410.000 360.000 340.000 280.000 270.000 Trần Khánh Dư Hết đường 360.000 330.000 300.000 280.000 250.000 220.000 210.000 11 Nguyễn Đức Cảnh Hùng Vương Trần Quang Khải 720.000 450.000 410.000 360.000 340.000 280.000 270.000 Trần Quang Khải Trần Khánh Dư 360.000 330.000 300.000 280.000 25...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Hùng Vương Đinh Tiên Hoàng 2.000.000 1.380.000 1.240.000 1.050.000 910.000 730.000 670.000 Đinh Tiên Hoàng Nguyễn Thị Minh Khai 1.400.000 930.000 840.000 750.000 690.000 550.000 510.000 53 Hoàng Văn Thụ Hùng Vương Đinh Tiên Hoàng 6.600.000 3.400.000 3.000.000 2.470.000 2.100.000 1.600.000 1.430.000 Đinh Tiên Hoàng Quang T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh Trần Quốc Toản Nguyễn Viết Xuân 1.200.000 820.000 740.000 680.000 610.000 490.000 450.000 Nguyễn Viết Xuân Võ Thị Sáu 1.450.000 990.000 890.000 800.000 740.000 590.000 540.000 67 Nguyễn Trường Tộ Đường 17/3 Hết đường 1.152.000 810.000 730.000 650.000 600.000 480.000 440.000 68 Cao Thắng Nay Der Hết đường 870.000 560.000...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.