Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai
56/2019/QĐ-UBND
Right document
Quyết định 4291/QĐ-UBND năm 2009 về phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư Tân Quy (thị trấn Tân Quy), xã Tân Thạnh Tây, huyện Củ Chi do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành
4291/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai
Open sectionRight
Tiêu đề
Quyết định 4291/QĐ-UBND năm 2009 về phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư Tân Quy (thị trấn Tân Quy), xã Tân Thạnh Tây, huyện Củ Chi do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định 4291/QĐ-UBND năm 2009 về phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư Tân Quy (thị trấn Tân Quy), xã Tân Thạnh Tây, huyện Củ Chi do Ủy ban nhân dân thành...
- Ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 – 2024 trên địa bàn huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai, cụ thể như sau: 1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp: a) Bảng giá đất ở tại đô thị (Bảng số 01 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này). b) Bảng giá đất ở tại nông thôn (Bảng số 02 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này). c) Bảng giá...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư Tân Quy (thị trấn Tân Quy), xã Tân Thạnh Tây, huyện Củ Chi với các nội dung chính như sau: 1. Vị trí, quy mô và giới hạn phạm vi quy hoạch: - Quy mô khu vực quy hoạch: 52,8 ha. - Vị trí khu đất thuộc khu vực đô thị Củ Chi có giới hạn phạm vi quy hoạch như...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư Tân Quy (thị trấn Tân Quy), xã Tân Thạnh Tây, huyện Củ Chi với các nội dung chính như sau:
- 1. Vị trí, quy mô và giới hạn phạm vi quy hoạch:
- - Quy mô khu vực quy hoạch: 52,8 ha.
- Điều 1. Ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 – 2024 trên địa bàn huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai, cụ thể như sau:
- 1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:
- a) Bảng giá đất ở tại đô thị (Bảng số 01 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).
Left
Điều 2.
Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Chư Sê và thủ trưởng các sở, ban, ngành, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/202...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Sở Quy hoạch - Kiến trúc và Ủy ban nhân dân huyện Củ Chi chịu trách nhiệm hướng dẫn đơn vị tư vấn triển khai lập quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 căn cứ trên nội dung nhiệm vụ quy hoạch đã phê duyệt.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Kiến trúc và Ủy ban nhân dân huyện Củ Chi chịu trách nhiệm hướng dẫn đơn vị tư vấn triển khai lập quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 căn cứ trên nội dung nhiệm vụ quy hoạch đã phê duyệt.
- Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Chư Sê và thủ trưởng các sở, ban, ngành, các tổ chức, cá nhân có li...
- 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2020 đến hết ngày 31/12/2024./.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Left: Điều 2. Điều khoản thi hành Right: Điều 2. Sở Quy hoạch
Left
Phan Thêm
Phan Thêm Hùng Vương Trần Khánh Dư 720.000 450.000 410.000 360.000 340.000 280.000 270.000 Trần Khánh Dư Hết đường 360.000 330.000 300.000 280.000 250.000 220.000 210.000 11 Nguyễn Đức Cảnh Hùng Vương Trần Quang Khải 720.000 450.000 410.000 360.000 340.000 280.000 270.000 Trần Quang Khải Trần Khánh Dư 360.000 330.000 300.000 280.000 25...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Hùng Vương Đinh Tiên Hoàng 2.000.000 1.380.000 1.240.000 1.050.000 910.000 730.000 670.000 Đinh Tiên Hoàng Nguyễn Thị Minh Khai 1.400.000 930.000 840.000 750.000 690.000 550.000 510.000 53 Hoàng Văn Thụ Hùng Vương Đinh Tiên Hoàng 6.600.000 3.400.000 3.000.000 2.470.000 2.100.000 1.600.000 1.430.000 Đinh Tiên Hoàng Quang T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh Trần Quốc Toản Nguyễn Viết Xuân 1.200.000 820.000 740.000 680.000 610.000 490.000 450.000 Nguyễn Viết Xuân Võ Thị Sáu 1.450.000 990.000 890.000 800.000 740.000 590.000 540.000 67 Nguyễn Trường Tộ Đường 17/3 Hết đường 1.152.000 810.000 730.000 650.000 600.000 480.000 440.000 68 Cao Thắng Nay Der Hết đường 870.000 560.000...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections