Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 18

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực giao thông vận tải do Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành.

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về quản lý, bảo trì hệ thống đường bộ các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định về quản lý, bảo trì hệ thống đường bộ các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Removed / left-side focus
  • Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực giao thông vận tải do Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành.
explicit-citation Similarity 1.0 reduced

Điều 1.

Điều 1. Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực giao thông vận tải do Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành, bao gồm: 1. Quyết định số 93/2008/QĐ-UBND ngày 24/12/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định quản lý hoạt động của bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Gia Lai. 2. Quyết định số 26/2010/QĐ-UBND...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc quản lý, bảo trì hệ thống đường bộ các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Open section

The right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 1. Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực giao thông vận tải do Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành, bao gồm:
  • 1. Quyết định số 93/2008/QĐ-UBND ngày 24/12/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định quản lý hoạt động của bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Rewritten clauses
  • Left: 2. Quyết định số 26/2010/QĐ-UBND ngày 10/11/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định về quản lý, bảo trì hệ thống đường bộ các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc quản lý, bảo trì hệ thống đường bộ các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04 tháng 01 năm 2020.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các chủ đầu tư và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Phạ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Thủ trưởng các Sở ban, ngành
  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04 tháng 01 năm 2020. Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký./.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh đăng tải Quyết định này trên Công báo tỉnh Gia Lai và Cổng thông tin điện tử tỉnh Gia Lai. 2. Giao Sở Tư pháp tổng hợp Quyết định này vào Danh mục văn bản hết hiệu lực, ngưng hiệu lực thuộc trách nhiệm rà soát của Ủy ban nhân dân tỉnh để trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉn...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Các thuật ngữ trong quy định này được hiểu theo Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. Đường bộ bao gồm : Nền đường, mặt đường, mép đường, lề đường, hè phố, cầu đường bộ (cầu vượt sông, vượt suối) và cầu tạm, cống thoát nướ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • 1. Các thuật ngữ trong quy định này được hiểu theo Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.
  • Đường bộ bao gồm : Nền đường, mặt đường, mép đường, lề đường, hè phố, cầu đường bộ (cầu vượt sông, vượt suối) và cầu tạm, cống thoát nước và mương thoát nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • 1. Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh đăng tải Quyết định này trên Công báo tỉnh Gia Lai và Cổng thông tin điện tử tỉnh Gia Lai.
  • 2. Giao Sở Tư pháp tổng hợp Quyết định này vào Danh mục văn bản hết hiệu lực, ngưng hiệu lực thuộc trách nhiệm rà soát của Ủy ban nhân dân tỉnh để trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố theo q...

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định nội dung, công tác quản lý, bảo trì đường bộ; áp dụng tiêu chuẩn kỹ thuật, định mức quản lý, bảo trì đường bộ, trách nhiệm về quản lý, bảo trì đường bộ. 2. Các hệ thống đường giao thông trên địa bàn cấp huyện, cấp xã là một mạng lưới giao thông liên hoàn do Nhà nước thống nhất quản lý...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng cho Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi chung là cấp huyện), UBND xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là cấp xã), các phòng ban trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện, các tổ chức và cá nhân trên địa bàn tỉnh có liên quan đến công tác quản lý, bảo trì hệ thống đường...
Điều 4. Điều 4. Yêu cầu của công tác quản lý, bảo trì đường bộ 1. Công trình cầu, đường sau khi được nghiệm thu đưa vào khai thác sử dụng phải được tổ chức quản lý, bảo trì. Thời hạn bảo trì công trình được tính từ ngày nghiệm thu công trình đưa vào khai thác sử dụng đến khi hết thời hạn sử dụng theo qui định. 2. Công tác quản lý, bảo trì công...
Chương II Chương II QUẢN LÝ, BẢO TRÌ HỆ THỐNG ĐƯỜNG HUYỆN, ĐƯỜNG XÃ, ĐƯỜNG ĐÔ THỊ
Điều 5. Điều 5. Nội dung công tác quản lý đường bộ 1. Lưu trữ và quản lý khai thác hồ sơ hoàn công công trình xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo, sửa chữa định kỳ, sửa chữa đột xuất thực hiện theo các qui định hiện hành của Bộ Giao thông vận tải. 2. Tổ chức, thực hiện quản lý, bảo vệ công trình đường bộ; phối hợp với cơ quan Công an, Thanh tra gi...
Điều 6. Điều 6. Nội dung bảo trì đường huyện, xã, đường đô thị Công tác bảo trì đường bộ gồm: Bảo dưỡng thường xuyên, sửa chữa định kỳ và sửa chữa đột xuất. 1. Bảo dưỡng thường xuyên là công việc làm hàng ngày, hàng tháng, hàng quý nhằm theo dõi tình trạng đường bộ, có các giải pháp ngăn chặn hư hỏng, sửa chữa kịp thời những hư hỏng nhỏ do tác...
Điều 7. Điều 7. Áp dụng tiêu chuẩn kỹ thuật, định mức trong công tác quản lý, bảo trì đường bộ. 1. Áp dụng trong bảo dưỡng thường xuyên đường bộ. a) Đối với hệ thống đường huyện, đường đô thị, đường xã áp dụng theo “Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ” ban hành kèm theo Quyết định số 1527/2003/QĐ-BGTVT ngày 28/5/2003 của Bộ trư...