Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 32

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn thủ tục hải quan, quản lý thuế, phí và lệ phí đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo Nghị định số 14/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết về hoạt động thương mại biên giới

Open section

Tiêu đề

quy định chi tiết về hoạt động thương mại biên giới

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • quy định chi tiết về hoạt động thương mại biên giới
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn thủ tục hải quan, quản lý thuế, phí và lệ phí đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo Nghị định số 14/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết về hoạt động...

Only in the right document

Chương I . QUY ĐỊNH CHUNG Chương I . QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định chi tiết các hoạt động thương mại biên giới quy định tại Điều 53 và Điều 54 Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán, trao đổi hàng hóa của thương nhân, cư dân biên giới; các hoạt động mua bán, trao đổi hàng h ó a và các hoạt động liên quan đến mua bán, trao đổi hàng hóa quy đị...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Thương nhân, các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động thương mại biên giới. 2. Các cơ quan, tổ chức quản lý và điều hành hoạt động thương mại biên giới. 3. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động thương mại biên giới.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nước có chung biên giới là nước có chung đường biên giới đất liền với nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, bao gồm: Cộng hòa nhân d â n Trung Hoa, Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào và Vương quốc Cam-pu-chia. 2. Cửa kh ẩ u khác và nơi mở ra cho qua...
Điều 4. Điều 4. Thanh toán trong hoạt động thương mại biên giới 1. Hoạt động thương mại biên giới được thanh toán bằng ngoại tệ tự do chuyển đổi, đồng Việt Nam hoặc đồng tiền của nước có chung biên giới. 2. Phương thức thanh toán a) Thanh toán qua ngân hàng. b) Thanh toán bằng tiền mặt. c) Thanh toán bù trừ giữa hàng hóa, dịch vụ xuất khẩu với...
Chương II . HOẠT ĐỘNG THƯƠNG MẠI BIÊN GIỚI CỦA THƯƠNG NHÂN Chương II . HOẠT ĐỘNG THƯƠNG MẠI BIÊN GIỚI CỦA THƯƠNG NHÂN
Điều 5. Điều 5. Thương nhân mua bán, trao đổi hàng hóa qua biên giới 1. Thương nhân được thực hiện hoạt động mua bán, trao đổi hàng hóa qua biên giới là thương nhân Việt Nam, bao gồm: Doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh, cá nhân có đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật. 2. Thương nhân có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài, công ty và...
Điều 6. Điều 6. Cửa khẩu biên giới thực hiện hoạt động mua bán, trao đổi hàng hóa qua biên giới của thương nhân 1. Cửa khẩu biên giới thực hiện hoạt động mua bán, tr ao đổi hàng hóa qua biên giới của thương nhân thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 54 Luật Quản lý ngoại thương. 2. Trường hợp hoạt động mua bán, trao đổi hàng hóa qua bi ê n...