Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức giá cụ thể đối với các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
11/2019/NQ-HĐND
Right document
Về cơ chế hoạt động, cơ chế tài chính đối với các đơn vị sự nghiệp y tế công lập và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập
85/2012/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định mức giá cụ thể đối với các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Open sectionRight
Tiêu đề
Về cơ chế hoạt động, cơ chế tài chính đối với các đơn vị sự nghiệp y tế công lập và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về cơ chế hoạt động, cơ chế tài chính đối với các đơn vị sự nghiệp y tế công lập và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập
- Quy định mức giá cụ thể đối với các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đă...
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức giá cụ thể đối với các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk như sau: 1. Đối tượng áp dụng: a) Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk; b) Người bệnh...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Quy đ ị nh về các hoạt động liên doanh, liên kết, dịch vụ 1. Đơn vị được góp vốn, huy động vốn, liên doanh, liên kết theo quy định của pháp luật đ ể mở rộng cơ sở, phát tri ể n các dịch vụ, kỹ thuật; tri ể n khai các kỹ thuật ngoài danh mục kỹ thuật và nhiệm vụ chuyên môn được giao; tổ chức các hoạt động dịch vụ để đáp ứng nhu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Quy đ ị nh về các hoạt động liên doanh, liên kết, dịch vụ
- tri ể n khai các kỹ thuật ngoài danh mục kỹ thuật và nhiệm vụ chuyên môn được giao
- tổ chức các hoạt động dịch vụ để đáp ứng nhu cầu của xã hội nhưng phải phù hợp với lĩnh vực chuyên môn, khả năng của đơn vị và đúng với quy định của pháp luật. Việc góp vốn, huy động vốn, li ê n do...
- Quy định mức giá cụ thể đối với các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đă...
- 1. Đối tượng áp dụng:
- a) Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk;
- Left: a) Đơn vị góp vốn, huy động vốn, liên doanh, liên kết theo quy định tại Điều 6, Nghị định số 85/2012/NĐ-CP ngày 12/10/2012 của Chính phủ về cơ chế hoạt động, cơ chế tài chính đối với các đơn vị sự... Right: 1. Đơn vị được góp vốn, huy động vốn, liên doanh, liên kết theo quy định của pháp luật đ ể mở rộng cơ sở, phát tri ể n các dịch vụ, kỹ thuật
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc việc thực hiện Nghị quyết.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giả i thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “Đơn vị sự nghiệp y tế công lập” là tổ chức do cơ quan nhà nước có thẩm quyền thành lập và quản lý theo quy định của pháp luật, có tư cách pháp nhân, con dấu, tài khoản và tổ chức bộ máy kế toán theo quy định của pháp luật về kế toán để thực hiện...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giả i thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. “Đơn vị sự nghiệp y tế công lập” là tổ chức do cơ quan nhà nước có thẩm quyền thành lập và quản lý theo quy định của pháp luật, có tư cách pháp nhân, con dấu, tài khoản và tổ chức bộ máy kế toán...
- Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định.
- Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc việc thực hiện Nghị quyết.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk Khoá IX, Kỳ họp thứ Chín thông qua ngày 06 tháng 12 năm 2019, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 và thay thế các Nghị quyết số 33/2017/NQ-HĐND ngày 11/10/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định giá các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Phân loại đơn vị sự nghiệp y tế 1. Đơn vị sự nghiệp y tế được đăng ký và phân loại theo các nhóm sau đây: a) Nhóm 1: Đ ơn vị có nguồn thu sự nghiệp tự bảo đảm được toàn bộ kinh phí hoạt động thường xuyên và kinh phí đầu tư phát triển; b) Nhóm 2: Đơn vị có nguồn thu sự nghiệp tự bảo đảm được toàn bộ kinh phí hoạt động thường xuy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Phân loại đơn vị sự nghiệp y tế
- 1. Đơn vị sự nghiệp y tế được đăng ký và phân loại theo các nhóm sau đây:
- a) Nhóm 1: Đ ơn vị có nguồn thu sự nghiệp tự bảo đảm được toàn bộ kinh phí hoạt động thường xuyên và kinh phí đầu tư phát triển;
- Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk Khoá IX, Kỳ họp thứ Chín thông qua ngày 06 tháng 12 năm 2019, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 và thay thế các Nghị quyết...
- - Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- - Ban Công tác đại biểu;
Unmatched right-side sections