Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức thu tiền sử dụng khu vực biển đối với từng hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên biển trên địa bàn tỉnh Cà Mau năm 2020
43/2019/QĐ-UBND
Right document
Quy định quy mô, chiều cao đối với công trình xây dựng mới và công trình đề nghị cấp giấy phép sửa chữa, cải tạo; thời hạn tồn tại của công trình để làm căn cứ cấp giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
319/2025/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định mức thu tiền sử dụng khu vực biển đối với từng hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên biển trên địa bàn tỉnh Cà Mau năm 2020
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định quy mô, chiều cao đối với công trình xây dựng mới và công trình đề nghị cấp giấy phép sửa chữa, cải tạo; thời hạn tồn tại của công trình để làm căn cứ cấp giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định quy mô, chiều cao đối với công trình xây dựng mới và công trình đề nghị cấp giấy phép sửa chữa, cải tạo
- thời hạn tồn tại của công trình để làm căn cứ cấp giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
- Quy định mức thu tiền sử dụng khu vực biển đối với từng hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên biển trên địa bàn tỉnh Cà Mau năm 2020
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này quy định mức thu tiền sử dụng khu vực biển đối với tổ chức, cá nhân được Ủy ban nhân dân tỉnh giao khu vực biển để khai thác, sử dụng tài nguyên biển theo quy định tại Nghị định số 51/2014/NĐ-CP ngày 21 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ. 2. Quyết định này không áp dụng đối với các trường hợp: G...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định quy mô, chiều cao đối với công trình xây dựng mới và công trình đề nghị cấp giấy phép sửa chữa, cải tạo; thời hạn tồn tại của công trình để làm căn cứ cấp giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long theo quy định tại khoản 1 Đi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Quyết định này quy định quy mô, chiều cao đối với công trình xây dựng mới và công trình đề nghị cấp giấy phép sửa chữa, cải tạo
- thời hạn tồn tại của công trình để làm căn cứ cấp giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long theo quy định tại khoản 1 Điều 61 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2024...
- Quyết định này quy định mức thu tiền sử dụng khu vực biển đối với tổ chức, cá nhân được Ủy ban nhân dân tỉnh giao khu vực biển để khai thác, sử dụng tài nguyên biển theo quy định tại Nghị định số 5...
- 2. Quyết định này không áp dụng đối với các trường hợp: Giao khu vực biển để thăm dò, khai thác dầu khí; khai thác thủy sản, cho thuê mặt nước để nuôi trồng thủy sản; sử dụng vào mục đích quốc phòn...
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: 1. Phạm vi điều chỉnh:
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các tổ chức, cá nhân được Ủy ban nhân dân tỉnh giao khu vực biển để khai thác, sử dụng tài nguyên biển trên địa bàn tỉnh Cà Mau. 2. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quy mô, chiều cao đối với công trình xây dựng được cấp giấy phép xây dựng có thời hạn 1. Đối với công trình: Số tầng cao 01 tầng, chiều cao công trình < 10m, tổng diện tích sàn xây dựng < 1.000m 2 . 2. Đối với nhà ở riêng lẻ: Số tầng cao ≤ 02 tầng (không được phép xây dựng tầng hầm hoặc bán hầm), chiều cao công trình < 12m, tổn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quy mô, chiều cao đối với công trình xây dựng được cấp giấy phép xây dựng có thời hạn
- 1. Đối với công trình: Số tầng cao 01 tầng, chiều cao công trình < 10m, tổng diện tích sàn xây dựng < 1.000m 2 .
- 2. Đối với nhà ở riêng lẻ: Số tầng cao ≤ 02 tầng (không được phép xây dựng tầng hầm hoặc bán hầm), chiều cao công trình < 12m, tổng diện tích sàn xây dựng < 250m 2 .
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Các tổ chức, cá nhân được Ủy ban nhân dân tỉnh giao khu vực biển để khai thác, sử dụng tài nguyên biển trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
- 2. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Left
Điều 3.
Điều 3. Mức thu 1. Mức thu tiền sử dụng khu vực biển đối với các hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên biển trên địa bàn tỉnh Cà Mau năm 2020 được quy định như sau: a) Nhóm 1: Sử dụng khu vực biển để khai thác năng lượng gió, sóng, thủy triều, dòng hải lưu là 3.000.000 đồng (ba triệu đồng)/ha/năm. b) Nhóm 2: Sử dụng kh...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Thời hạn tồn tại của công trình làm căn cứ cấp giấy phép xây dựng có thời hạn Thời hạn tồn tại của công trình, nhà ở riêng lẻ ghi trong giấy phép xây dựng có thời hạn, theo thời hạn của quy hoạch đô thị và nông thôn đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Thời hạn tồn tại của công trình làm căn cứ cấp giấy phép xây dựng có thời hạn
- Thời hạn tồn tại của công trình, nhà ở riêng lẻ ghi trong giấy phép xây dựng có thời hạn, theo thời hạn của quy hoạch đô thị và nông thôn đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.
- Điều 3. Mức thu
- 1. Mức thu tiền sử dụng khu vực biển đối với các hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên biển trên địa bàn tỉnh Cà Mau năm 2020 được quy định như sau:
- a) Nhóm 1: Sử dụng khu vực biển để khai thác năng lượng gió, sóng, thủy triều, dòng hải lưu là 3.000.000 đồng (ba triệu đồng)/ha/năm.
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Giám đốc Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan triển khai thực hiện Quyết định này. 2. Trong quá trình triển khai thực hiện có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan k...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm thi hành 1. Sở Xây dựng: a) Tổ chức triển khai, hướng dẫn các tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc cấp giấy phép xây dựng có thời hạn theo Quyết định này; b) Tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh trước ngày 31 tháng 12 hằng năm về kết quả thực hiện cấp giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn tỉnh. 2. Ban Qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Sở Xây dựng:
- a) Tổ chức triển khai, hướng dẫn các tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc cấp giấy phép xây dựng có thời hạn theo Quyết định này;
- b) Tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh trước ngày 31 tháng 12 hằng năm về kết quả thực hiện cấp giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn tỉnh.
- 1. Giám đốc Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan triển khai thực hiện Quyết định này.
- 2. Trong quá trình triển khai thực hiện có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan kịp thời phản ánh về Sở Tài chính để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉn...
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 09 tháng 01 năm 2020./.
- Left: Điều 4. Tổ chức thực hiện Right: Điều 4. Trách nhiệm thi hành
Unmatched right-side sections