Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về quản lý dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hà Nam
51/2019/QĐ-UBND
Right document
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí
120/2016/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định về quản lý dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hà Nam
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí
- Quy định về quản lý dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hà Nam
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng nộp tiền dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Các đối tượng được cung ứng dịch vụ vệ sinh môi trường đối với rác thải sinh hoạt (bao gồm: công tác thu gom; bốc xúc, vận chuyển; xử lý rác thải) phải thực hiện nộp tiền dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt hàng tháng, bao gồm: 1. Đối tượng 1: H...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về kê khai, thu, nộp phí, lệ phí; quản lý, sử dụng phí; quyết toán phí, lệ phí; trách nhiệm của cơ quan nhà nước, tổ chức trong việc thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định về kê khai, thu, nộp phí, lệ phí; quản lý, sử dụng phí; quyết toán phí, lệ phí; trách nhiệm của cơ quan nhà nước, tổ chức trong việc thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí.
- Điều 1. Đối tượng nộp tiền dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
- Các đối tượng được cung ứng dịch vụ vệ sinh môi trường đối với rác thải sinh hoạt (bao gồm: công tác thu gom
- bốc xúc, vận chuyển
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc thu giá dịch vụ, mức thu giá dịch vụ, nguồn kinh phí, quản lý và sử dụng số tiền thu được từ dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt 1. Đối tượng 1: Hộ gia đình, cá nhân (không gắn với hoạt động sản xuất kinh doanh) a) Nguyên tắc thu giá dịch vụ Thực hiện theo cơ chế giá dịch vụ thu để bù đắp chi phí ch...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với: 1. Người nộp phí, lệ phí bao gồm tổ chức, cá nhân được cung cấp dịch vụ công, phục vụ công việc quản lý nhà nước theo quy định của Luật phí và lệ phí. 2. Tổ chức thu phí, lệ phí bao gồm cơ quan nhà nước, cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài, đơn vị sự nghiệp công lập và tổ chức...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Nghị định này áp dụng đối với:
- 1. Người nộp phí, lệ phí bao gồm tổ chức, cá nhân được cung cấp dịch vụ công, phục vụ công việc quản lý nhà nước theo quy định của Luật phí và lệ phí.
- Điều 2. Nguyên tắc thu giá dịch vụ, mức thu giá dịch vụ, nguồn kinh phí, quản lý và sử dụng số tiền thu được từ dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
- 1. Đối tượng 1: Hộ gia đình, cá nhân (không gắn với hoạt động sản xuất kinh doanh)
- a) Nguyên tắc thu giá dịch vụ
Left
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan 1. Sở Tài nguyên & môi trường a) Phối hợp với các Sở, ban, ngành và UBND các huyện, thành phố, các đơn vị liên quan tuyên truyền về pháp luật bảo vệ môi trường; đôn đốc, kiểm tra, giám sát thực hiện hoạt động thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải; định kỳ hàng năm tổng...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. K ê khai, thu, nộp, quyết toán phí, lệ phí 1. Người nộp phí, lệ phí thực hiện kê khai, nộp phí, lệ phí theo tháng, quý, năm hoặc theo từng lần phát sinh. Căn cứ tính chất, đặc điểm của từng khoản phí, lệ phí, cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định tại khoản 2 Điều 4 Luật phí và lệ phí quy định cụ thể kỳ kê khai, nộp phí,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. K ê khai, thu, nộp, quyết toán phí, lệ phí
- Người nộp phí, lệ phí thực hiện kê khai, nộp phí, lệ phí theo tháng, quý, năm hoặc theo từng lần phát sinh.
- Căn cứ tính chất, đặc điểm của từng khoản phí, lệ phí, cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định tại khoản 2 Điều 4 Luật phí và lệ phí quy định cụ thể kỳ kê khai, nộp phí, lệ phí cho phù hợp.
- Điều 3. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan
- 1. Sở Tài nguyên & môi trường
- a) Phối hợp với các Sở, ban, ngành và UBND các huyện, thành phố, các đơn vị liên quan tuyên truyền về pháp luật bảo vệ môi trường
Left
Điều 4.
Điều 4. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/01/2020 và thay thế Quyết định số 34/2014/QĐ-UBND ngày 20/8/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu, quản lý, sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Hà Nam. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc quản lý và sử dụng phí 1. Phí thu từ các hoạt động dịch vụ do cơ quan nhà nước thực hiện phải nộp vào ngân sách nhà nước, trường hợp cơ quan nhà nước được khoán chi phí hoạt động từ nguồn thu phí thì được khấu trừ theo tỷ lệ xác định quy định tại Điều 5 Nghị định này; phần còn lại (nếu có) nộp ngân sách nhà nước. Cơ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nguyên tắc quản lý và sử dụng phí
- 1. Phí thu từ các hoạt động dịch vụ do cơ quan nhà nước thực hiện phải nộp vào ngân sách nhà nước, trường hợp cơ quan nhà nước được khoán chi phí hoạt động từ nguồn thu phí thì được khấu trừ theo t...
- phần còn lại (nếu có) nộp ngân sách nhà nước.
- Điều 4. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/01/2020 và thay thế Quyết định số 34/2014/QĐ-UBND ngày 20/8/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu, quản lý, sử dụng phí vệ sinh tr...
- 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
Unmatched right-side sections