Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định về quản lý dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hà Nam

Open section

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Thành phố ban hành kèm theo Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND ngày 01/4/2021 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội, được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 30/2021/QĐ- UBND ngày 21/12/2021 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Thành phố ban hành kèm theo Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND ngày 01/4/2021 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội...
  • UBND ngày 21/12/2021 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội
Removed / left-side focus
  • Quy định về quản lý dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hà Nam
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng nộp tiền dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Các đối tượng được cung ứng dịch vụ vệ sinh môi trường đối với rác thải sinh hoạt (bao gồm: công tác thu gom; bốc xúc, vận chuyển; xử lý rác thải) phải thực hiện nộp tiền dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt hàng tháng, bao gồm: 1. Đối tượng 1: H...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Thành phố ban hành kèm theo Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND ngày 01/4/2021, được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 30/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội, cụ thể: 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 1 như...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Thành phố ban hành kèm theo Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND ngày 01/4/2021, được sửa đổi, bổ sung tại Quy...
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 1 như sau:
  • “1. Phạm vi điều chỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đối tượng nộp tiền dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
  • Các đối tượng được cung ứng dịch vụ vệ sinh môi trường đối với rác thải sinh hoạt (bao gồm: công tác thu gom
  • bốc xúc, vận chuyển
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc thu giá dịch vụ, mức thu giá dịch vụ, nguồn kinh phí, quản lý và sử dụng số tiền thu được từ dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt 1. Đối tượng 1: Hộ gia đình, cá nhân (không gắn với hoạt động sản xuất kinh doanh) a) Nguyên tắc thu giá dịch vụ Thực hiện theo cơ chế giá dịch vụ thu để bù đắp chi phí ch...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Bổ sung một số biểu mẫu, chi tiết theo Phụ lục đính kèm Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Bổ sung một số biểu mẫu, chi tiết theo Phụ lục đính kèm Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc thu giá dịch vụ, mức thu giá dịch vụ, nguồn kinh phí, quản lý và sử dụng số tiền thu được từ dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
  • 1. Đối tượng 1: Hộ gia đình, cá nhân (không gắn với hoạt động sản xuất kinh doanh)
  • a) Nguyên tắc thu giá dịch vụ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan 1. Sở Tài nguyên & môi trường a) Phối hợp với các Sở, ban, ngành và UBND các huyện, thành phố, các đơn vị liên quan tuyên truyền về pháp luật bảo vệ môi trường; đôn đốc, kiểm tra, giám sát thực hiện hoạt động thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải; định kỳ hàng năm tổng...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 25 tháng 02 năm 2024.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 25 tháng 02 năm 2024.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan
  • 1. Sở Tài nguyên & môi trường
  • a) Phối hợp với các Sở, ban, ngành và UBND các huyện, thành phố, các đơn vị liên quan tuyên truyền về pháp luật bảo vệ môi trường
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/01/2020 và thay thế Quyết định số 34/2014/QĐ-UBND ngày 20/8/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu, quản lý, sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Hà Nam. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành Thành phố; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 4; - Bộ Khoa học và Công nghệ; - Thường trực Thành ủy; - Chủ tịch UBND Thành phố;...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ
  • - Bộ Khoa học và Công nghệ;
  • - Thường trực Thành ủy;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/01/2020 và thay thế Quyết định số 34/2014/QĐ-UBND ngày 20/8/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu, quản lý, sử dụng phí vệ sinh tr...
Rewritten clauses
  • Left: 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Right: Điều 4. Chánh Văn phòng UBND Thành phố
  • Left: Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh Right: Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành Thành phố
  • Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Right: - Chủ tịch UBND Thành phố;