Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định giá cho thuê nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
59/2019/QĐ-UBND
Right document
Quyết định quy định khoảng cách từ nơi ở của người thuê nhà ở công vụ đến nơi công tác, khung giá thuê nhà ở công vụ và giá thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
47/2025/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định giá cho thuê nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Open sectionRight
Tiêu đề
Quyết định quy định khoảng cách từ nơi ở của người thuê nhà ở công vụ đến nơi công tác, khung giá thuê nhà ở công vụ và giá thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định quy định khoảng cách từ nơi ở của người thuê nhà ở công vụ đến nơi công tác, khung giá thuê nhà ở công vụ và giá thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- Quy định giá cho thuê nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Left
Điều 1.
Điều 1. Giá cho thuê nhà ở công vụ 1. Đối với nhà chung cư: 11.700 đồng/m 2 /tháng. 2. Đối với nhà ở riêng lẻ một tầng nhiều gian: 7.100 đồng/m 2 /tháng. Tiền cho thuê nhà một tháng được tính trên cơ sở đơn giá thuê nhà một tháng nhân (x) với diện tích thực tế thuê nhà.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định quy định khoảng cách tối thiểu từ nơi ở của người thuê nhà ở công vụ đến nơi công tác, khung giá thuê nhà ở công vụ và giá thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. 2. Đối tượng áp dụng a) Các đối tượng được thuê nhà ở công vụ, nhà ở cũ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định quy định khoảng cách tối thiểu từ nơi ở của người thuê nhà ở công vụ đến nơi công tác, khung giá thuê nhà ở công vụ và giá thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
- Điều 1. Giá cho thuê nhà ở công vụ
- 1. Đối với nhà chung cư: 11.700 đồng/m 2 /tháng.
- 2. Đối với nhà ở riêng lẻ một tầng nhiều gian: 7.100 đồng/m 2 /tháng.
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 09 tháng 01 năm 2020 và thay thế Quyết định số 02/2018/QĐ-UBND ngày 07 tháng 3 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành giá cho thuê nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Khoảng cách từ nơi ở của người thuê nhà ở công vụ đến nơi công tác Đối tượng quy định tại điểm c và điểm đ khoản 1 Điều 45 Luật Nhà ở năm 2023 đến công tác tại khu vực nông thôn vùng sâu, vùng xa có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn, khu vực biên giới, khoảng cách từ nơi ở đến nơi công tác từ 20 km trở lên.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Khoảng cách từ nơi ở của người thuê nhà ở công vụ đến nơi công tác
- Đối tượng quy định tại điểm c và điểm đ khoản 1 Điều 45 Luật Nhà ở năm 2023 đến công tác tại khu vực nông thôn vùng sâu, vùng xa có điều kiện kinh tế
- xã hội đặc biệt khó khăn, khu vực biên giới, khoảng cách từ nơi ở đến nơi công tác từ 20 km trở lên.
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 09 tháng 01 năm 2020 và thay thế Quyết định số 02/2018/QĐ-UBND ngày 07 tháng 3 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành giá cho thuê nhà ở c...
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng; Tài chính; Tài nguyên và Môi trường; Giáo dục và Đào tạo; Y tế; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện; cơ quan, tổ chức có liên quan và các cá nhân được thuê nhà...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Khung giá thuê nhà ở công vụ Đvt: đồng/m 2 /tháng Stt Loại hình nhà ở công vụ cho thuê Giá cho thuê tối thiểu Giá cho thuê tối đa 1 Căn hộ chung cư 16.600 27.200 2 Nhà ở liền kề 8.500 13.400
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Khung giá thuê nhà ở công vụ
- Đvt: đồng/m 2 /tháng
- Loại hình nhà ở công vụ cho thuê
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở: Xây dựng
Unmatched right-side sections