Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 3

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Thông tư hướng dẫn thực hiện Nghị định số 38/2006/NĐ-CP ngày 17 tháng 4 năm 2006 của Chính phủ về bảo vệ dân phố

Open section

Tiêu đề

Về việc Thực hiện phụ cấp đối với bảo vệ dân phố của tỉnh Thái Nguyên

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc Thực hiện phụ cấp đối với bảo vệ dân phố của tỉnh Thái Nguyên
Removed / left-side focus
  • Thông tư hướng dẫn thực hiện Nghị định số 38/2006/NĐ-CP ngày 17 tháng 4 năm 2006 của Chính phủ về bảo vệ dân phố

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Thực hiện phụ cấp đối với Bảo vệ dân phố ở các phường, thị trấn thuộc các huyện, thành phố, thị xã của tỉnh Thái Nguyên như sau: 1. Đối tượng được hưởng phụ cấp: Trưởng ban, Phó Trưởng ban Bảo vệ dân phố; Tổ trưởng, Tổ phó, Tổ viên tổ Bảo vệ dân phố (nơi bố trí lực lượng công an chính quy) và cán bộ không chuyên trách đồng thời...
Điều 2. Điều 2. Mức phụ cấp đối với Bảo vệ dân phố quy định tại Điều 1 Quyết định này thực hiện từ ngày 01/8/2009 theo Nghị quyết số 14/2009/NQ-HĐND 28/7/2009 của HĐND tỉnh Thái Nguyên khoá XI, kỳ họp thứ 12. Nguồn kinh phí chi trả phụ cấp cho Bảo vệ dân phố thực hiện theo Luật ngân sách nhà nước và các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành. Gi...
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Công an tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban, ngành và Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ./.