Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành định mức hỗ trợ duy trì và phát triểncung ứng dịch vụ viễn thông công ích
17/2007/QĐ-BBCVT
Right document
Phê duyệt Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2010
74/2006/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành định mức hỗ trợ duy trì và phát triểncung ứng dịch vụ viễn thông công ích
Open sectionRight
Tiêu đề
Phê duyệt Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2010
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Phê duyệt Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2010
- Ban hành định mức hỗ trợ duy trì và phát triểncung ứng dịch vụ viễn thông công ích
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này: 1. Định mức hỗ trợ duy trì và phát triển cung ứng dịch vụ viễn thông công ích (Phụ lục 1). 2. Danh sách các địa phương (huyện, xã) thuộc vùng được cung cấp dịch vụ viễn thông công ích phân theo khu vực để áp dụng định mức theo Quyết định này (Phụ lục 2).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2010 với các nội dung chủ yếu sau: I. MỤC TIÊU 1. Mục tiêu tổng thể Đẩy nhanh việc phổ cập các dịch vụ viễn thông và Internet đến mọi người dân trên cả nước, trong đó tập trung phát triển phổ cập dịch vụ cho các vùng miền núi, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều ki...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phê duyệt Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2010 với các nội dung chủ yếu sau:
- 1. Mục tiêu tổng thể
- Đẩy nhanh việc phổ cập các dịch vụ viễn thông và Internet đến mọi người dân trên cả nước, trong đó tập trung phát triển phổ cập dịch vụ cho các vùng miền núi, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện k...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này:
- 1. Định mức hỗ trợ duy trì và phát triển cung ứng dịch vụ viễn thông công ích (Phụ lục 1).
- 2. Danh sách các địa phương (huyện, xã) thuộc vùng được cung cấp dịch vụ viễn thông công ích phân theo khu vực để áp dụng định mức theo Quyết định này (Phụ lục 2).
Left
Điều 2.
Điều 2. Định mức này áp dụng để: 1. Xây dựng kế hoạch cung ứng dịch vụ viễn thông công ích. 2. Làm căn cứ xác định dự toán kinh phí hỗ trợ cung ứng dịch vụ viễn thông công ích khi Nhà nước ký hợp đồng đặt hàng, giao kế hoạch đối với các doanh nghiệp viễn thông; mời thầu cung ứng dịch vụ viễn thông công ích (trong trường hợp đấu thấu)....
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện Chương trình 1. Bộ Bưu chính, Viễn thông là cơ quan quản lý, điều hành Chương trình, có nhiệm vụ: a) Xác định và công bố danh mục vùng được cung cấp dịch vụ viễn thông công ích, đối tượng được cung cấp dịch vụ viễn thông công ích phù hợp với từng thời kỳ. b) Tổ chức xây dựng, phê duyệt và quản lý, chỉ đạo thực...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện Chương trình
- 1. Bộ Bưu chính, Viễn thông là cơ quan quản lý, điều hành Chương trình, có nhiệm vụ:
- a) Xác định và công bố danh mục vùng được cung cấp dịch vụ viễn thông công ích, đối tượng được cung cấp dịch vụ viễn thông công ích phù hợp với từng thời kỳ.
- Điều 2. Định mức này áp dụng để:
- 2. Làm căn cứ xác định dự toán kinh phí hỗ trợ cung ứng dịch vụ viễn thông công ích khi Nhà nước ký hợp đồng đặt hàng, giao kế hoạch đối với các doanh nghiệp viễn thông
- Left: 1. Xây dựng kế hoạch cung ứng dịch vụ viễn thông công ích. Right: b) Tổ chức xây dựng, phê duyệt và quản lý, chỉ đạo thực hiện kế hoạch cung cấp dịch vụ viễn thông công ích hàng năm
- Left: mời thầu cung ứng dịch vụ viễn thông công ích (trong trường hợp đấu thấu). Right: c) Quy định tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ viễn thông công ích và giá cước dịch vụ viễn thông công ích theo thẩm quyền.
- Left: 3. Thanh toán khối lượng sản phẩm, dịch vụ viễn thông công ích đã duy trì, phát triển theo quy định của Nhà nước. Right: g) Cung cấp thông tin về chính sách; chương trình, kế hoạch, dự án cung cấp dịch vụ viễn thông công ích theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 3.
Điều 3. Định mức ban hành tại Khoản 1 Điều 1 của Quyết định này được áp dụng cho việc thanh toán khối lượng sản phẩm, dịch vụ viễn thông công ích thực hiện đến hết năm 2007. Trong quá trình thực hiện, nếu có sự biến động lớn về chi phí cung ứng dịch vụ viễn thông công ích của các doanh nghiệp, Bộ Bưu chính, Viễn thông sẽ điều chỉnh địn...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
- Điều 3. Định mức ban hành tại Khoản 1 Điều 1 của Quyết định này được áp dụng cho việc thanh toán khối lượng sản phẩm, dịch vụ viễn thông công ích thực hiện đến hết năm 2007.
- Trong quá trình thực hiện, nếu có sự biến động lớn về chi phí cung ứng dịch vụ viễn thông công ích của các doanh nghiệp, Bộ Bưu chính, Viễn thông sẽ điều chỉnh định mức cho phù hợp tình hình thực tế.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Vụ trưởng Vụ Viễn thông; Hội đồng Quản lý, Ban Kiểm soát, Giám đốc Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam; Tổng Giám đốc, Giám đốc các doanh nghiệp viễn thông; các Sở Bưu chính Viễn thông và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections