Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 32

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành định mức hỗ trợ duy trì và phát triểncung ứng dịch vụ viễn thông công ích

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định tạm thời xét chọn, chuyển giao và sử dụng các phần mềm ứng dụng trong tính toán, quy hoạch, khảo sát, thiết kế, xây dựng và quản lý vận hành các công trình thủy lợi.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định tạm thời xét chọn, chuyển giao và sử dụng các phần mềm ứng dụng trong tính toán, quy hoạch, khảo sát, thiết kế, xây dựng và quản lý vận hành các công trình thủy lợi.
Removed / left-side focus
  • Ban hành định mức hỗ trợ duy trì và phát triểncung ứng dịch vụ viễn thông công ích
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này: 1. Định mức hỗ trợ duy trì và phát triển cung ứng dịch vụ viễn thông công ích (Phụ lục 1). 2. Danh sách các địa phương (huyện, xã) thuộc vùng được cung cấp dịch vụ viễn thông công ích phân theo khu vực để áp dụng định mức theo Quyết định này (Phụ lục 2).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tạm thời: "Xétchọn, chuyển giao và sử dụng các phần mềm ứng dụng trong tính toán, quyhoạch, khảo sát thiết kế, xây dựng và quản lý vận hành các công trình thủylợi".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • "Xétchọn, chuyển giao và sử dụng các phần mềm ứng dụng trong tính toán, quyhoạch, khảo sát thiết kế, xây dựng và quản lý vận hành các công trình thủylợi".
Removed / left-side focus
  • 1. Định mức hỗ trợ duy trì và phát triển cung ứng dịch vụ viễn thông công ích (Phụ lục 1).
  • 2. Danh sách các địa phương (huyện, xã) thuộc vùng được cung cấp dịch vụ viễn thông công ích phân theo khu vực để áp dụng định mức theo Quyết định này (Phụ lục 2).
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này: Right: Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tạm thời:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Định mức này áp dụng để: 1. Xây dựng kế hoạch cung ứng dịch vụ viễn thông công ích. 2. Làm căn cứ xác định dự toán kinh phí hỗ trợ cung ứng dịch vụ viễn thông công ích khi Nhà nước ký hợp đồng đặt hàng, giao kế hoạch đối với các doanh nghiệp viễn thông; mời thầu cung ứng dịch vụ viễn thông công ích (trong trường hợp đấu thấu)....

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quy định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quy định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Định mức này áp dụng để:
  • 1. Xây dựng kế hoạch cung ứng dịch vụ viễn thông công ích.
  • 2. Làm căn cứ xác định dự toán kinh phí hỗ trợ cung ứng dịch vụ viễn thông công ích khi Nhà nước ký hợp đồng đặt hàng, giao kế hoạch đối với các doanh nghiệp viễn thông
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Định mức ban hành tại Khoản 1 Điều 1 của Quyết định này được áp dụng cho việc thanh toán khối lượng sản phẩm, dịch vụ viễn thông công ích thực hiện đến hết năm 2007. Trong quá trình thực hiện, nếu có sự biến động lớn về chi phí cung ứng dịch vụ viễn thông công ích của các doanh nghiệp, Bộ Bưu chính, Viễn thông sẽ điều chỉnh địn...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ và chất lượng sản phẩm, Vụtrưởng Vụ Đầu tư xây dựng cơ bản, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu tráchnhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH tạm thời xét chọn, chuyển giao và sử dụng các phần mềm ứng dụng trong tính toán, quy hoạch, khảo sát,thiết kế, xây dựng và quả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ và chất lượng sản phẩm,
  • Vụtrưởng Vụ Đầu tư xây dựng cơ bản, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu tráchnhiệm thi hành Quyết định này./.
  • QUY ĐỊNH tạm thời xét chọn, chuyển giao và sử dụng các phần
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Định mức ban hành tại Khoản 1 Điều 1 của Quyết định này được áp dụng cho việc thanh toán khối lượng sản phẩm, dịch vụ viễn thông công ích thực hiện đến hết năm 2007.
  • Trong quá trình thực hiện, nếu có sự biến động lớn về chi phí cung ứng dịch vụ viễn thông công ích của các doanh nghiệp, Bộ Bưu chính, Viễn thông sẽ điều chỉnh định mức cho phù hợp tình hình thực tế.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tiêu chuẩn đánh giá các phần mềm: 1.Phần mềm phải đảm bảo độ chính xác. Kết quả tính toán sai khác không đáng kể sovới những phần mềm tương tự đã được kiểm định hoặc so với các phương pháp tínhtoán kinh điển thường sử dụng. Mỗi phần mềm phải có ít nhất 3 ví dụ tính toánmẫu ứng với các trường hợp khác nhau. 2.Tuân thủ đúng các c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Tiêu chuẩn đánh giá các phần mềm:
  • 1.Phần mềm phải đảm bảo độ chính xác.
  • Kết quả tính toán sai khác không đáng kể sovới những phần mềm tương tự đã được kiểm định hoặc so với các phương pháp tínhtoán kinh điển thường sử dụng.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Vụ trưởng Vụ Viễn thông; Hội đồng Quản lý, Ban Kiểm soát, Giám đốc Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam; Tổng Giám đốc, Giám đốc các doanh nghiệp viễn thông; các Sở Bưu chính Viễn thông và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện cho phép phần mềm được xét chọn và sử dụng trong ngành: Phầnmềm được xét chọn ban hành rộng rãi trong ngành là phần mềm đó phải có nguồngốc như quy định ở Điều 3, đáp ứngđầy đủ các tiêu chuẩn như đã nêu ở Điều 4. Nếucó 2 phần mềm trở lên cùng giải một bài toán thì ưu tiên xét chọn phần mềm củađơn vị/cá nhân trong ngàn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Điều kiện cho phép phần mềm được xét chọn và sử dụng trong ngành:
  • Phầnmềm được xét chọn ban hành rộng rãi trong ngành là phần mềm đó phải có nguồngốc như quy định ở Điều 3, đáp ứngđầy đủ các tiêu chuẩn như đã nêu ở Điều 4.
  • Nếucó 2 phần mềm trở lên cùng giải một bài toán thì ưu tiên xét chọn phần mềm củađơn vị/cá nhân trong ngành hoặc phần mềm liên kết giữa đơn vị trong ngành vớiđơn vị/cá nhân ngoài ngành.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch
  • Tài chính, Vụ trưởng Vụ Viễn thông
  • Hội đồng Quản lý, Ban Kiểm soát, Giám đốc Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi áp dụng: Quyđịnh này quy định việc xét chọn, chuyển giao và sử dụng các phần mềm ứng dụngtrong tính toán, quy hoạch, khảo sát, thiết kế, xây dựng và quản lý vận hànhcác công trình thủy lợi của ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn. Cácphần mềm ứng dụng thuộc lĩnh vực khác trong ngành nông nghiệp và pháttriển nông th...
Chương II Chương II TIÊU CHUẨN XÉT CHỌN PHẦN MỀM
Điều 2. Điều 2. Các phần mềm ứng dụng chia làm 2 nhóm: NhómA: Những phần mềm chuẩn hóa sử dụng trong toàn ngành. NhómB: Những phần mềm khuyến khích sử dụng trong toàn ngành.
Điều 3. Điều 3. Nguồn gốc phần mềm: Phầnmềm có nguồn gốc hợp pháp là phần mềm có các nguồn gốc sau: Cácđơn vị/cá nhân trong và ngoài ngành tự xây dựng để phục vụ cho chính công việchàng ngày của mình và coi những phần mềm này là hàng hóa kinh doanh của doanhnghiệp. Nhữngphần mềm được mua bản quyền hợp pháp từ nước ngoài hoặc những phần mềm miễ...
Điều 6. Điều 6. Tiêu chuẩn phần mềm nhóm A: Là những phần mềm đáp ứng được các tiêu chí đã nêu trongcác Điều 3, Điều 4 và được Bộ côngnhận chuẩn hóa sử dụng toàn ngành.
Điều 7. Điều 7. Tiêuchuẩn phần mềm nhóm B: Là những phần mềm đáp ứng được các tiêu chí đã nêu trongcác Điều 3, Điều 4 và khả năng giải quyết bài toán còn hạn chế so với phần mềmnhóm A cùng loại; hoặc là những phầnmềm mua của nước ngoài.
Điều 8. Điều 8. Số lượng các phần mềm nhóm A, B:Với mỗi bài toán, có tối đa 2 phần mềm nhóm A. Số lượng phần mềm nhóm B cùng giải quyết một bài toán không hạn chế.