Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 14
Right-only sections 8

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về Kế hoạch đầu tư nguồn vốn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2020

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định trình tự, thủ tục cấp và thu hồi Giấy Chứng nhận kinh tế trang trại trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành quy định trình tự, thủ tục cấp và thu hồi Giấy Chứng nhận kinh tế trang trại trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Removed / left-side focus
  • Về Kế hoạch đầu tư nguồn vốn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2020
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Thông qua Kế hoạch đầu tư nguồn vốn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2020, với tổng số vốn đầu tư là 4.121.792 triệu đồng (Bốn nghìn, một trăm hai mươi mốt tỷ, bảy trăm chín mươi hai triệu đồng) , trong đó: 1. Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức quy định tại Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ:...

Open section

Điều 1

Điều 1 : Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản “Quy định trình tự, thủ tục cấp và thu hồi Giấy chứng nhận kinh tế trang trại trên địa bàn tỉnh Bến Tre”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 : Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản “Quy định trình tự, thủ tục cấp và thu hồi Giấy chứng nhận kinh tế trang trại trên địa bàn tỉnh Bến Tre”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Thông qua Kế hoạch đầu tư nguồn vốn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2020, với tổng số vốn đầu tư là 4.121.792 triệu đồng (Bốn nghìn, một trăm hai mươi mốt tỷ, bảy trăm chín mươi hai tri...
  • 1. Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức quy định tại Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ: 454.648 triệu đồng;
  • 2. Vốn đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất: 150.000 triệu đồng;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Trong quá trình tổ chức, triển khai thực hiện, nếu có thay đổi về chỉ tiêu giao dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ, Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất. 2. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hi...

Open section

Điều 2

Điều 2 : Các Ông (bà) Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các: Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục Thống kê, Sở Tài chính-Vật giá, Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục thuế, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, xã, phường, thị trấn và các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các Ông (bà) Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các:
  • Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục Thống kê, Sở Tài chính-Vật giá, Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục thuế, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dâ...
  • Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • Trong quá trình tổ chức, triển khai thực hiện, nếu có thay đổi về chỉ tiêu giao dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ, Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhâ...
  • 2. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện có hiệu quả Kế hoạch đầu tư nguồn vốn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2020.
left-only unmatched

Phan Văn Mãi

Phan Văn Mãi PHỤ LỤC KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TỈNH BẾN TRE NĂM 2020 (Kèm theo Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre) Đơn vị: Triệu đồng TT Danh mục dự án Phân loại dự án Mã dự án Chủ đầu tư Kế hoạch năm 2020 Ghi chú Tổng số Trong đó: Vốn đầu tư trong cân đối theo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình MTQG Giảm nghèo bền vững

Chương trình MTQG Giảm nghèo bền vững 35.177 35.177 Giao UBND tỉnh triển khai thực hiện C Tất toán, quyết toán, thanh toán nợ khối lượng các công trình hoàn thành 17.700 17.700 Giao UBND tỉnh triển khai thực hiện D Bố trí vốn kế hoạch để triển khai công tác lập quy hoạch của Tỉnh (theo Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017) 20.000 20.000 Giao...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế thủy sản bền vững

Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế thủy sản bền vững 2 Hệ thống thủy lợi Nam Bến Tre B 7642449 BQLDA các công trình NNPTNT 5.400 5.400 3 Dự án Hạ tầng tái cơ cấu vùng nuôi tôm lúa khu vực xã Mỹ An và xã An Điền, huyện Thạnh Phú B 7565051 UBND huyện Thạnh Phú 10.000 10.000

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư

Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư 4 Dự án Hạ tầng thiết yếu ổn định đời sống dân cư Phường 8, xã Phú Hưng thành phố Bến Tre B 7575329 BQLDA các công trình NNPTNT 130.385 130.385

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư. Thu hồi tạm ứng ngân sách Tỉnh 39 tỷ đồng

Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư. Thu hồi tạm ứng ngân sách Tỉnh 39 tỷ đồng 5 Hồ chứa nước ngọt huyện Ba Tri C 7592369 BQLDA các công trình NNPTNT 15.000 15.000

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư. Thu hồi tạm ứng ngân sách Trung ương

Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư. Thu hồi tạm ứng ngân sách Trung ương 6 Công trình ngăn mặn lưu vực cống Thủ Cửu C 7595847 BQLDA các công trình NNPTNT 15.000 15.000

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư. Thu hồi tạm ứng ngân sách Trung ương

Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư. Thu hồi tạm ứng ngân sách Trung ương 7 Hệ thống cống kiểm soát mặn tại các huyện Ba Tri, Mỏ Cày Nam và Chợ Lách B 7659400 BQLDA các công trình NNPTNT 40.000 40.000

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư

Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư 8 Chính sách khuyến khích DN đầu tư vào NN, nông thôn - hỗ trợ theo Nghị định số 210/2013/NĐ-CP C BQLDA các công trình NNPTNT 1.600 1.600 Hỗ trợ Dự án nhà máy chế biến thủy sản Hùng Vương Bến Tre 9 Dự án sắp xếp, ổn định dân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư. Thu hồi tạm ứng ngân sách Trung ương

Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư. Thu hồi tạm ứng ngân sách Trung ương 10 Cơ sở Hạ tầng thiết yếu phục vụ phòng chống cháy rừng đặc dụng xã Thạnh Phong và xã Thạnh Hải huyện Thạnh Phú 4.700 4.700 Đối ứng vốn Ngân sách Trung ương b) Dự án chuyển tiếp hoàn thà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình SP-RCC; ngân sách tỉnh chi GPMB và các chi phí khác

Chương trình SP-RCC; ngân sách tỉnh chi GPMB và các chi phí khác b) Dự án khởi công mới năm 2020 23.000 23.000 1 Dự án tái định cư khẩn cấp sạt lở bờ sông Bến Tre C BQLDA các công trình NNPTNT 8.000 8.000 2 Mở rộng cầu tàu Cảng cá Bình Đại C BQLDA các công trình NNPTNT 5.000 5.000 3 Gia cố sạt lở đê Tân Bắc xã Phú Túc và đê Cồn Dơi xã...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế xã hội vùng. Thu hồi tạm ứng ngân sách Trung ương

Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế xã hội vùng. Thu hồi tạm ứng ngân sách Trung ương 2 Đường từ cảng Giao Long đến đường Nguyễn Thị Định B 7027463 BQLDA các công trình Giao thông 20.523 20.523

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế xã hội vùng. Thu hồi tạm ứng ngân sách Trung ương 10 tỷ đồng và thanh toán nợ đọng XDCB 10,523 tỷ đồng

Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế xã hội vùng. Thu hồi tạm ứng ngân sách Trung ương 10 tỷ đồng và thanh toán nợ đọng XDCB 10,523 tỷ đồng 3 Đường vành đai ven sông Ba Lai (đường Rạch Gừa) C 7683449 UBND huyện Bình Đại 9.000 9.000 4 Đầu tư xây dựng các cầu yếu trên ĐH.22 Mỏ Cày Nam C 7706067 BQLDA các công trình Giao thông 3.200 3...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế- xã hội vùng

Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế- xã hội vùng 2 Đường vào Khu neo đậu tránh trú bão kết hợp cảng cá Ba Tri C 7659364 BQLDA các công trình NNPTNT 14.000 14.000 3 Cầu Cái Sơn xã Tân Thiềng huyện Chợ Lách C 7570313 UBND huyện Chợ Lách 4.500 4.500 4 Nâng cấp sửa chữa ĐH36 và xây mới 02 cầu (Hậu Cứ và Đìa Cừ) huyện Chợ Lách C 773625...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình SP-RCC; ngân sách tỉnh chi GPMB và các chi phí khác

Chương trình SP-RCC; ngân sách tỉnh chi GPMB và các chi phí khác c) Dự án khởi công mới năm 2020 83.521 83.521 1 Đường vào Khu dân cư Bình Thắng C UBND huyện Bình Đại 5.000 5.000 2 Đường ĐH.11 (từ ĐT.887 đến ĐT.885) C UBND huyện Giồng Trôm 10.000 10.000 3 Cầu Thạnh Trị trên ĐH.40 huyện Bình Đại C UBND huyện Bình Đại 5.500 5.500 4 Đường...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.22 rewritten

Chương trình mục tiêu phát triển hạ tầng du lịch

Chương trình mục tiêu phát triển hạ tầng du lịch 2 Cải tạo nâng cấp trung tâm văn hóa thể thao huyện Chợ Lách C 7755165 UBND huyện Chợ Lách 3.900 3.900 b) Dự án khởi công mới năm 2020 35.000 35.000 1 Nâng cấp hoàn chỉnh khu Đền thờ Phan Văn Trị C UBND huyện Giồng Trôm 1.000 1.000 2 Nâng cấp, chuyển chất liệu Tượng đài Đồng Khởi Bến Tre...

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định trình tự, thủ tục cấp và thu hồi Giấy Chứng nhận kinh tế trang trại trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành quy định trình tự, thủ tục cấp và thu hồi Giấy Chứng nhận kinh tế trang trại trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Removed / left-side focus
  • Chương trình mục tiêu phát triển hạ tầng du lịch
  • Cải tạo nâng cấp trung tâm văn hóa thể thao huyện Chợ Lách
  • UBND huyện Chợ Lách

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1 : Giấy chứng nhận kinh tế trang trại Giấy chứng nhận kinh tế trang trại là tờ giấy do Nhà nước cấp cho hộ gia đình, cá nhân sản xuất kinh doanh nông, lâm, ngư nghiệp có quy mô đạt theo các tiêu chí của Nhà nước quy định. Hộ gia đình, cá nhân được cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại sẽ được hưởng các chính sách ưu đãi về kinh...
Điều 2 Điều 2: Những đối tượng được xét cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại 2.1- Hộ gia đình, cá nhân sản xuất kinh doanh nông, lâm, ngư nghiệp có quy mô sản xuất và giá trị sản lượng hàng hóa đạt tiêu chí quy định theo Thông tư liên tịch số 69/2000/TTLT/BNN-TCTK ngày 23 tháng 6 năm 2000 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Tổng c...
Điều 3 Điều 3: Hồ sơ và cơ quan tiếp nhận, hướng dẫn về hồ sơ Để được cấp, đối tượng được xét cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại gửi hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại đến cơ quan tiếp nhận hồ sơ theo quy định dưới đây: 2.1- Hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại: 2.1.1- Đối với hộ gia đình, cá nhân sản xuất kinh d...
Chương II Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP VÀ THU HỒI GIẤY CHỨNG NHẬN KINH TẾ TRANG TRẠI
Điều 4 Điều 4 : Trình tự và thời hạn xét cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại Khi nhận được hồ sơ theo quy định tại mục 2.1, Phòng Kinh tế tổ chức thẩm định trên cơ sở lấy ý kiến các Phòng có liên quan như Phòng Thủy sản (đối với các huyện ven biển), Phòng Tài chính – Kế hoạch, Phòng Thống kê, Phòng Tổ chức Lao động và Xã hội... Trong thời...
Điều 5 Điều 5: Lệ phí thẩm định và cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại - Để khuyến khích nông dân phát triển kinh tế trang trại theo chủ trương của Nhà nước, trước mắt UBND tỉnh tạm thời chủ trương chưa thu lệ phí thẩm định và cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại. Tuy nhiên để bồi dưỡng cho công chức trực tiếp tham gia thẩm định và cấp g...
Điều 6 Điều 6 : Thu hồi giấy chứng nhận kinh tế trang trại Phòng Kinh tế trên cơ sở theo dõi về tình hình kinh tế trang trại ở địa phương, hàng năm lập danh sách các trang trại có sự thay đổi quy mô sản xuất và giá trị sản lượng hàng hóa, dịch vụ bình quân năm, lấy ý kiến của Hội đồng thẩm định kinh tế trang trại cấp huyện, trình UBND huyện,...