Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 7
Right-only sections 11

Về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định ký 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND ngày 02/7/2020, Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/9/2021, Quyết định số 48/2022/QĐ-UBND ngày 18/8/2022 và Quyết định số 46/2023/QĐ-UBND ngày 29/11/2023 của UBND tỉnh

44/2024/QĐ-UBND

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Bảng giá đất quy định tại điều 1 quyết định này được sử dụng làm căn cứ để: 1. Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần d...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND ngày 02/7/2020, Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/9/2021, Quyết định số 48/2022/QĐ-UBND ngày 18/8/2022 và Quyết định...

Open section

This section explicitly points to `Điều 1` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Bảng giá đất quy định tại điều 1 quyết định này được sử dụng làm căn cứ để:
  • 1. Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức
  • cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân.
Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 27/202...
  • Tại Phần B, sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại PHỤ LỤC I BẢNG GIÁ NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP và PHỤ LỤC II BẢNG GIÁ ĐẤT Ở (Đính kèm Phụ lục I và Phục lục II).
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Bảng giá đất quy định tại điều 1 quyết định này được sử dụng làm căn cứ để:
  • 1. Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức
  • cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân.
Target excerpt

Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND n...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Trường hợp Nhà nước giao đất, cho thuê đất theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất, thì mức giá trúng đấu giá quyền sử dụng đất hoặc trúng đấu thầu dự án có sử dụng đất không được thấp hơn mức giá theo quy định tại điều 1 của quyết định này. Quyết định này không áp dụng đối với người có quyền...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Xác định giá đất cụ thể: 1. Các trường hợp quy định tại các Điểm a, b, c và d Khoản 4 Điều 114, Khoản 2 Điều 172 và Khoản 3 Điều 189 của Luật Đất đai: - Đối với trường hợp diện tích tính thu tiền sử dụng đất, diện tích tính thu tiền thuê đất của thửa đất hoặc khu đất có giá trị (tính theo giá đất trong Bảng giá đất) từ 20 tỷ đồ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 . Việc điều chỉnh, bổ sung bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2020-2024): 1. Điều chỉnh bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2020-2024) được thực hiện khi: a) Chính phủ điều chỉnh khung giá đất mà mức giá đất điều chỉnh tăng từ 20% trở lên so với giá đất tối đa hoặc giảm từ 20% trở lên so với giá đất tối thiểu trong bảng giá đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2024. Giao Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn niêm yết công khai tại trụ sở bảng giá đất của địa phương. Báo Long An, Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Long An có trách nhiệm thôn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan thi hành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định ký 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND ngày 02/7/2020, Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/9/2021, Quyết định số 48/2022/QĐ-UBND ngày 18/8/2022 và Quyết định s...
Điều 2. Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các sở, ngành tỉnh; UBND các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai, hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 / 10 /2024 và là một bộ phận không tách rời các Quyết định số 74/2019/QĐ-UBND ng...
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan thi hành Quyết định này./. PHỤ LỤC I SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG TẠI PHỤ LỤC I BẢNG GIÁ NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP (Kèm theo Quyết định số 44 /2024/QĐ-UBND ngày 14 tháng10 năm 2024 của Ủy ban...
Phần I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Phần I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG D CÁC ĐƯỜNG KHÁC I Các đường có tên trong nội ô thị trấn 2 Đường Đỗ Huy Rừa Quốc lộ N2-Hết Khu dân cư N2 (khu C) 210.000 230.000 210.000 142.000 Hết Khu dân cư N2 (khu C) - Cầu Bến Kè (Sông Vàm Cỏ Tây) 210.000 230.000 210.000 142.000 E CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG I V Khu dân cư N2 (khu C) 1 Đường...
Phần I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Phần I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG D CÁC ĐƯỜNG KHÁC II Các đường chưa có tên 11 Xã Bình Đức 11.2 Đường Vàm Thủ Đoàn (Đi kênh ranh xã Tân Thành) 150.000 165.000 150.000 130.000 - Tại mục A, D phần I. Bổ sung nội dung: STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT ĐƠN GIÁ (đồng/m 2 ) THỊ TRẤN XÃ CHN CLN NTS RSX CHN CLN NTS RSX
Phần I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Phần I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG A QUỐC LỘ (QL) 1 QL 1A Ngã ba Phước Toàn – Rạch Ông Nhông 250.000 250.000 250.000 142.000 D CÁC ĐƯỜNG KHÁC I I Các đường chưa có tên 12 Xã Thạnh Lợi 12.1 Đường giao thông nông thôn ấp 4 (kênh ranh giáp huyện Thủ Thừa) QL N2- Ranh Đức Huệ 210.000 230.000 210.000 142.000 1 3 Thị trấn Bến Lức 13.1...
Phần I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG Phần I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG B ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) 8 ĐT 826D (Đường Tân Tập - Long Hậu) Xã Long Hậu ĐT.826E - ranh xã Phước Lại 250.000 250.000 250.000 Xã Phước Lại Ranh xã Long Hậu - ranh xã Phước Vĩnh Tây 250.000 250.000 250.000 Xã Phước Vĩnh Tây Ranh xã Phước Lại - ranh quy hoạch Vành đai 4 250.000 250.000 250.000 C ĐƯỜNG H...
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG D CÁC ĐƯỜNG KHÁC I Các đường có tên trong nội ô thị trấn 2 Đường Đỗ Huy Rừa Quốc lộ N2-Hết Khu dân cư N2 (khu C) 4.980.000 Hết Khu dân cư N2 (khu C) - Cầu Bến Kè (Sông Vàm Cỏ Tây) 1.385.000 E CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG I V Khu dân cư N2 (Khu C) 1 Đường số 01 4.980.000 2 Đường số 02 4.980.000 3 Đư...