Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 5
Right-only sections 6

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành, liên tịch ban hành

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Bãi bỏ toàn bộ văn bản quy phạm pháp luật Bãi bỏ toàn bộ các văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành, liên tịch ban hành sau đây: Thông tư số 05/1998/TT-BNN-BVTV ngày 06/5/1998 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn Chỉ thị số 09/1998/CT-TTg ngày 18/02/1998...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Bãi bỏ một phần văn bản quy phạm pháp luật Bãi bỏ một phần các văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành sau đây:

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2

Điều 2, Điều 3, Điều 4, Điều 5 Quyết định số 114/2008/QĐ-BNN ngày 28/11/2008 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành lập Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng Việt Nam;

Open section

Điều 3.

Điều 3. Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 02/2006/TT-BTS Điểm d khoản 3 Mục II được sửa đổi như sau: “d) Cấm đóng mới, nhập khẩu, thuê tàu trần, cải hoán hoặc chuyển sang các nghề: nghề kết hợp ánh sáng hoạt động tại tuyến bờ và tuyến lộng; nghề te, xiệp, xịch, đáy trong sông, đáy biển, nghề lưới kéo; tàu lắp máy chính dưới 30 sức ngựa làm...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2, Điều 3, Điều 4, Điều 5 Quyết định số 114/2008/QĐ-BNN ngày 28/11/2008 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành lập Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng Việt Nam;
Added / right-side focus
  • Điều 3. Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 02/2006/TT-BTS
  • Điểm d khoản 3 Mục II được sửa đổi như sau:
  • “d) Cấm đóng mới, nhập khẩu, thuê tàu trần, cải hoán hoặc chuyển sang các nghề: nghề kết hợp ánh sáng hoạt động tại tuyến bờ và tuyến lộng
Removed / left-side focus
  • Điều 2, Điều 3, Điều 4, Điều 5 Quyết định số 114/2008/QĐ-BNN ngày 28/11/2008 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành lập Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng Việt Nam;
Target excerpt

Điều 3. Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 02/2006/TT-BTS Điểm d khoản 3 Mục II được sửa đổi như sau: “d) Cấm đóng mới, nhập khẩu, thuê tàu trần, cải hoán hoặc chuyển sang các nghề: nghề kết hợp ánh sáng hoạt động tại tuyến...

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 1

Điều 1, Điều 2, Điều 3, Điều 7, Điều 8, Điều 9, Điều 10 Thông tư số 24/2011/ TT-BNNPTNT ngày 06/4/2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực thủy sản theo Nghị quyết số 57/NQ-CP ngày 15 tháng 12 năm 2010 của Chính phủ;

Open section

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 25/2013/TT-BNNPTNT 1. Khoản 1 và khoản 2 Điều 5 được sửa đổi như sau: “1. Báo cáo khai thác thủy sản Chủ tàu hoặc thuyền trưởng của tất cả các tàu có Giấy phép khai thác thủy sản chịu trách nhiệm báo cáo chuyến biển ( theo mẫu quy định tại Phụ lục VIIIg ban hành kèm theo Thông tư này) . 2. Ghi và nộ...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1, Điều 2, Điều 3, Điều 7, Điều 8, Điều 9, Điều 10 Thông tư số 24/2011/ TT-BNNPTNT ngày 06/4/2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 25/2013/TT-BNNPTNT
  • 1. Khoản 1 và khoản 2 Điều 5 được sửa đổi như sau:
  • “1. Báo cáo khai thác thủy sản
Removed / left-side focus
  • Điều 1, Điều 2, Điều 3, Điều 7, Điều 8, Điều 9, Điều 10 Thông tư số 24/2011/ TT-BNNPTNT ngày 06/4/2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định...
Target excerpt

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 25/2013/TT-BNNPTNT 1. Khoản 1 và khoản 2 Điều 5 được sửa đổi như sau: “1. Báo cáo khai thác thủy sản Chủ tàu hoặc thuyền trưởng của tất cả các tàu có Giấy phép khai thác thủy sản c...

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 2

Điều 2, Điều 3, Điều 4 Thông tư số 02/2018/TT-BNNPTNT ngày 31/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung Thông tư số 50/2015/TT-BNNPTNT, Thông tư số 25/2013/TT-BNNPTNT, Thông tư số 02/2006/TT-BTS, Thông tư số 62/2008/TT-BNN và Thông tư số 26/2016/TT-BNNPTNT.

Open section

Điều 4

Điều 4 . Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 62/2008/TT-BNN “Thay thế Phụ lục sửa đổi, bổ sung Phụ lục 5 về những đối tượng bị cấm khai thác của Thông tư số 02/2006/TT-BTS ngày 20/3/2006 của Bộ Thủy sản (nay là Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) quy định tại Thông tư số 62/2008/TT-BNN bằng Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này”.

Open section

This section appears to amend `Điều 4` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2, Điều 3, Điều 4 Thông tư số 02/2018/TT-BNNPTNT ngày 31/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung Thông tư số 50/2015/TT-BNNPTNT, Thông tư số 25/2013/TT-BN...
Added / right-side focus
  • Điều 4 . Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 62/2008/TT-BNN
  • “Thay thế Phụ lục sửa đổi, bổ sung Phụ lục 5 về những đối tượng bị cấm khai thác của Thông tư số 02/2006/TT-BTS ngày 20/3/2006 của Bộ Thủy sản (nay là Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) quy...
Removed / left-side focus
  • Điều 2, Điều 3, Điều 4 Thông tư số 02/2018/TT-BNNPTNT ngày 31/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung Thông tư số 50/2015/TT-BNNPTNT, Thông tư số 25/2013/TT-BN...
Target excerpt

Điều 4 . Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 62/2008/TT-BNN “Thay thế Phụ lục sửa đổi, bổ sung Phụ lục 5 về những đối tượng bị cấm khai thác của Thông tư số 02/2006/TT-BTS ngày 20/3/2006 của Bộ Thủy sản (nay là Bộ Nông ng...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2020.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm thi hành Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề sửa đổi, bổ sung Thông tư số 50/2015/TT-BNNPTNT, Thông tư số 25/2013/TT-BNNPTNT, Thông tư số 02/2006/TT-BTS, Thông tư số 62/2008/TT-BNN và Thông tư số 26/2016/TT-BNNPTNT.
Điều 1. Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 50/2015/TT-BNNPTNT Khoản 1, khoản 2 và khoản 9 Điều 3 được sửa đổi như sau: “1. Thẩm định xác nhận nguồn gốc nguyên liệu thủy sản từ khai thác là việc kiểm tra hồ sơ, giám sát trực tiếp quá trình lên bến của nguyên liệu thủy sản, đối chiếu thông tin, xác nhận nguồn gốc nguyên liệu dự...
Điều 5 Điều 5 được sửa đổi như sau: “Điều 5. Cơ quan thẩm quyền thẩm định x á c nh ậ n, ch ứ ng nh ậ n 1. Tổ chức quản lý cảng cá thực hiện việc thẩm định, cấp giấy xác nhận nguồn gốc nguyên liệu thủy sản khai thác trong nước không vi phạm quy định về đánh bắt bất hợp pháp. 2. Chi cục Thủy sản quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông n...
Điều 6 Điều 6 được sửa đổi, bổ sung như sau: “Điều 6. Thẩm định xác nhận nguồn gốc nguyên liệu thủy sản 1. Trước khi tàu cập cảng ít nhất 01 giờ, chủ hàng thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản cho Tổ chức quản lý cảng cá thông tin về số hiệu tàu, thời gian dự kiến tàu cập cảng, sản lượng dự kiến lên cảng. 2. Tổ chức quản lý cảng cá cử cán bộ...
Điều 5. Điều 5. Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 26/2016/TT-BNNPTNT 1. Bổ sung điểm đ , điểm e vào khoản 3 Điều 4 như sau : “đ) Bản sao có xác nhận của chủ hàng Giấy chứng nhận của thuyền trưởng “Captain’s statement” hoặc Giấy xác nhận của người bán. Nội dung giấy xác nhận thể hiện các thông tin sau: tên tàu đánh bắt, số đăng ký của tàu, quốc gia...
Điều 6. Điều 6. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 17 tháng 3 năm 2018. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh hoặc vướng mắc, các cơ quan, đơn vị kịp thời báo cáo về Tổng cục Thủy sản, Cục Quản lý Chất lượng nông lâm sản và Thủy sản hoặc Cục Thú y để tổng hợp, báo cáo Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát tri...