Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 8
Right-only sections 8

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc quy định diện tích, kích thước tối thiểu được phép tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này quy định về diện tích, kích thước tối thiểu được phép tách thửa đối với các loại đất; trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan khi thực hiệnviệc tách thửa đối với các loại đất trên địa bàn tỉnh Gia Lai. 2. Loại đất được phép tách thửa quy định tại Quyết định này được xác định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền thực hiện các thủ tục về táchthửa đất; thẩm định, phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng theo quy định của pháp luật. 2. Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất có yêu cầu tách thửa đất. 3. Tổ chức, cá nhân khác có quyền và nghĩa vụ liên quan đến việc thực hiện thủ tục tách thửa đất.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các trường hợp không được phép tách thửa 1. Thửa đất đã được cấp một trong các loại giấy tờ: Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở; Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất được cấp theo quy định của pháp luật về đất đai, nhà ở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. D iện tích, kích thước tối thiểu được phép tách thửa đối với đất ở 1. Thửa đất hình thành sau khi tách thửa phải có diện tích tối thiểu như sau: a) Trường hợp thửa đất tại phường, thị trấn tiếp giáp với đường có chiều rộng chỉ giới < 20 m là36m 2 . b) Trường hợp thửa đất tại phường, thị trấn tiếp giáp với đường có chiều rộng ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. D iện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với các loại đất trong nhóm đất nông nghiệp thuộc quy hoạch đất phi nông nghiệp 1. Thửa đất hình thành sau khi tách thửa phải có diện tích tối thiểu như sau: a) Trường hợp thửa đất tại phường, thị trấn là 300 m 2 . b) Trường hợp thửa đất tại xã là 500 m 2 . 2. Trường hợp tách thửa đấ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước chưa sử dụng để sử dụng vào mục đích nông nghiệp. Hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho hộ gia đình, cá nhân đưa vào sử dụng theo quy hoạch để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản quy định tại Khoản 5, Điều 129...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. D iện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với các loại đất trong nhóm đất nông nghiệp thuộc quy hoạch đất phi nông nghiệp
  • 1. Thửa đất hình thành sau khi tách thửa phải có diện tích tối thiểu như sau:
  • a) Trường hợp thửa đất tại phường, thị trấn là 300 m 2 .
Added / right-side focus
  • Điều 4. Hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước chưa sử dụng để sử dụng vào mục đích nông nghiệp.
  • Hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho hộ gia đình, cá nhân đưa vào sử dụng theo quy hoạch để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản qu...
  • 1. Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thuỷ sản: Không quá 20.000 m 2 (02 ha) đối với mỗi loại đất.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. D iện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với các loại đất trong nhóm đất nông nghiệp thuộc quy hoạch đất phi nông nghiệp
  • 1. Thửa đất hình thành sau khi tách thửa phải có diện tích tối thiểu như sau:
  • a) Trường hợp thửa đất tại phường, thị trấn là 300 m 2 .
Target excerpt

Điều 4. Hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước chưa sử dụng để sử dụng vào mục đích nông nghiệp. Hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho hộ gia đình, cá nhâ...

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 . D iện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với các loại đất trong nhóm đất nông nghiệp thuộc quy hoạch đất nông nghiệp Thửa đất hình thành sau khi tách thửa phải có diện tích tối thiểu như sau: 1. Trường hợp thửa đất tại phường, thị trấn là 500 m 2 . 2. Trường hợp thửa đất tại xã là 1.000 m 2 .

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 . Diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với đất phi nông nghiệp không phải đất ở Diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với đất phi nông nghiệp không phải đất ở thực hiện theo Điều 4 Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 8

Điều 8 . Diện tích, kích thước tối thiểu được phép tách thửa đối với thửa đất có nhiều mục đích sử dụng đất 1. Đối với đất vườn, ao của hộ gia đình, cá nhân trong cùng thửa đất ở: -Diện tích, kích thước tối thiểu được phép tách thửa thực hiện theo quy định tại Điều 4 Quyết định này. - Diện tích đất ở của từng thửa đất sau khi tách thửa...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hạn mức giao đất cho mỗi hộ gia đình, cá nhân để làm nhà ở. Hạn mức đất giao cho mỗi hộ gia đình, cá nhân để làm nhà ở theo quy định tại Điều 143 và 144, Luật đất đai được quy định cụ thể như sau: 1. Các phường thuộc đô thị loại 3 trở lên: Không quá 150 m 2 . 2. Các phường, thị trấn thuộc đô thị loại 4: Không quá 200 m 2 . 3. C...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8 . Diện tích, kích thước tối thiểu được phép tách thửa đối với thửa đất có nhiều mục đích sử dụng đất
  • 1. Đối với đất vườn, ao của hộ gia đình, cá nhân trong cùng thửa đất ở:
  • -Diện tích, kích thước tối thiểu được phép tách thửa thực hiện theo quy định tại Điều 4 Quyết định này.
Added / right-side focus
  • Điều 5. Hạn mức giao đất cho mỗi hộ gia đình, cá nhân để làm nhà ở.
  • Hạn mức đất giao cho mỗi hộ gia đình, cá nhân để làm nhà ở theo quy định tại Điều 143 và 144, Luật đất đai được quy định cụ thể như sau:
  • 1. Các phường thuộc đô thị loại 3 trở lên: Không quá 150 m 2 .
Removed / left-side focus
  • Điều 8 . Diện tích, kích thước tối thiểu được phép tách thửa đối với thửa đất có nhiều mục đích sử dụng đất
  • 1. Đối với đất vườn, ao của hộ gia đình, cá nhân trong cùng thửa đất ở:
  • -Diện tích, kích thước tối thiểu được phép tách thửa thực hiện theo quy định tại Điều 4 Quyết định này.
Target excerpt

Điều 5. Hạn mức giao đất cho mỗi hộ gia đình, cá nhân để làm nhà ở. Hạn mức đất giao cho mỗi hộ gia đình, cá nhân để làm nhà ở theo quy định tại Điều 143 và 144, Luật đất đai được quy định cụ thể như sau: 1. Các phườn...

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9 . Trách nhiệm thực hiện 1. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường. a) Chủ trì, phối hợp Sở Xây dựng và các cơ quan có liên quan hướng dẫnviệc tách thửamà sau tách thửa có thửa đất không tiếp giáp với đường giao thông do Nhà nước quản lýđối với khu vực chưa có quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500. b) Chủ trì, phối hợp với Ủy ba...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 10.

Điều 10. Hiệu lực thi hành và điều khoản chuyển tiếp 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày19 tháng 01 năm 2020. 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 08/2018/QĐ-UBND ngày 20/3/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc sửa đổi, bổ sung Điều 6 quy định ban hành kèm theo Quyết định số 14/2015/QĐ-UBND ngày 26/6/2015 của Ủy ban nh...

Open section

Điều 6

Điều 6 . Quy định về diện tích tối thiểu được tách thửa đối với đất ở theo quy định tại khoản 2, Điều 143 và khoản 4, Điều 144 Luật đất đai . Thửa đất mới hình thành và thửa đất còn lại sau khi tách thửa diện tích tối thiểu phải đảm bảo các yêu cầu sau: 1. Đối với phường, thị trấn. Đối với đường có chỉ giới ≥ 20m thì diện tích tối...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 6` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Hiệu lực thi hành và điều khoản chuyển tiếp
  • 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày19 tháng 01 năm 2020.
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 08/2018/QĐ-UBND ngày 20/3/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc sửa đổi, bổ sung Điều 6 quy định ban hành kèm theo Quyết định số 14/2015/QĐ-UBND ngày 2...
Added / right-side focus
  • Điều 6 . Quy định về diện tích tối thiểu được tách thửa đối với đất ở theo quy định tại khoản 2, Điều 143 và khoản 4, Điều 144 Luật đất đai .
  • Thửa đất mới hình thành và thửa đất còn lại sau khi tách thửa diện tích tối thiểu phải đảm bảo các yêu cầu sau:
  • 1. Đối với phường, thị trấn.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Hiệu lực thi hành và điều khoản chuyển tiếp
  • 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày19 tháng 01 năm 2020.
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 08/2018/QĐ-UBND ngày 20/3/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc sửa đổi, bổ sung Điều 6 quy định ban hành kèm theo Quyết định số 14/2015/QĐ-UBND ngày 2...
Target excerpt

Điều 6 . Quy định về diện tích tối thiểu được tách thửa đối với đất ở theo quy định tại khoản 2, Điều 143 và khoản 4, Điều 144 Luật đất đai . Thửa đất mới hình thành và thửa đất còn lại sau khi tách thửa diện tích t...

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định về hạn mức giao đất, công nhận quyền sử dụng đất và diện tích tối thiểu được phép tách thửa trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về hạn mức giao đất, công nhận quyền sử dụng đất và diện tích tối thiểu được phép tách thửa trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Điều 2 Điều 2 . Quyết định này thay thế Quyết định số 148/2006/QĐ-UBND ngày 29/12/2006 của UBND tỉnh Gia Lai về ban hành Quy định hạn mức đất ở đối với hộ gia đình cá nhân trên địa bàn tỉnh; Quyết định số 12/2008/QĐ-UBND ngày 22/02/2008 của UBND tỉnh Gia Lai về sửa đổi, bổ sung Quyết định 148/2006/QĐ-UBND của UBND tỉnh Gia Lai quy định hạn mứ...
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Cục trưởng Cục thuế, Thủ trưởng các sở, ngành liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và xã, phường, thị trấn và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này ....
Điều 1. Điều 1. Đối tượng áp dụng. 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 5 Luật đất đai và các tổ chức cá nhân khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất. 2. Hộ g ia đình, cá nhân sử dụng đất có yêu cầu tách thửa để thực hiện quyền của người sử dụng đất theo quy định của pháp...
Điều 2. Điều 2. Phạm vi áp dụng. 1. Quy định hạn mức công nhận đất ở cho mỗi hộ gia đình theo quy định tại Khoản 4, Điều 103 Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29 tháng 11 năm 2013 (sau đây gọi là Luật đất đai). 2. Quy định hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho hộ gia đình, cá nhân đưa vào sử dụng...
Điều 3. Điều 3. Hạn mức công nhận đất ở theo quy định tại Khoản 4, Điều 103 Luật đất đai. 1. Hạn mức công nhận đất ở cho mỗi hộ gia đình có từ 01 đến 04 nhân khẩu cụ thể như sau: a. Các phường thuộc đô thị loại 3 trở lên bằng 450 m 2 . b. Các phường, thị trấn thuộc đô thị loại 4 bằng 600 m 2 . c. Các xã, thị trấn còn lại bằng 800 m 2 . 2. Đối...
Điều 7 Điều 7 . Tổ chức thực hiện. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Các sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Cục Thuế và các đơn vị có liên quan căn cứ vào hạn mức đất, diện tích tối thiểu được tách thửa quy định tại Quyết định này triển khai thực hiện trên địa bàn tỉnh. Các trường hợp khác được thực hiện theo quy đ...