Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định diện tích, kích thước tối thiểu được phép tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Gia Lai
03/2020/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định về hạn mức giao đất, công nhận quyền sử dụng đất và diện tích tối thiểu được phép tách thửa trên địa bàn tỉnh Gia Lai
14/2015/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc quy định diện tích, kích thước tối thiểu được phép tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này quy định về diện tích, kích thước tối thiểu được phép tách thửa đối với các loại đất; trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan khi thực hiệnviệc tách thửa đối với các loại đất trên địa bàn tỉnh Gia Lai. 2. Loại đất được phép tách thửa quy định tại Quyết định này được xác định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền thực hiện các thủ tục về táchthửa đất; thẩm định, phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng theo quy định của pháp luật. 2. Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất có yêu cầu tách thửa đất. 3. Tổ chức, cá nhân khác có quyền và nghĩa vụ liên quan đến việc thực hiện thủ tục tách thửa đất.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các trường hợp không được phép tách thửa 1. Thửa đất đã được cấp một trong các loại giấy tờ: Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở; Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất được cấp theo quy định của pháp luật về đất đai, nhà ở...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. D iện tích, kích thước tối thiểu được phép tách thửa đối với đất ở 1. Thửa đất hình thành sau khi tách thửa phải có diện tích tối thiểu như sau: a) Trường hợp thửa đất tại phường, thị trấn tiếp giáp với đường có chiều rộng chỉ giới < 20 m là36m 2 . b) Trường hợp thửa đất tại phường, thị trấn tiếp giáp với đường có chiều rộng ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. D iện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với các loại đất trong nhóm đất nông nghiệp thuộc quy hoạch đất phi nông nghiệp 1. Thửa đất hình thành sau khi tách thửa phải có diện tích tối thiểu như sau: a) Trường hợp thửa đất tại phường, thị trấn là 300 m 2 . b) Trường hợp thửa đất tại xã là 500 m 2 . 2. Trường hợp tách thửa đấ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước chưa sử dụng để sử dụng vào mục đích nông nghiệp. Hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho hộ gia đình, cá nhân đưa vào sử dụng theo quy hoạch để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản quy định tại Khoản 5, Điều 129...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 5. D iện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với các loại đất trong nhóm đất nông nghiệp thuộc quy hoạch đất phi nông nghiệp
- 1. Thửa đất hình thành sau khi tách thửa phải có diện tích tối thiểu như sau:
- a) Trường hợp thửa đất tại phường, thị trấn là 300 m 2 .
- Điều 4. Hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước chưa sử dụng để sử dụng vào mục đích nông nghiệp.
- Hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho hộ gia đình, cá nhân đưa vào sử dụng theo quy hoạch để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản qu...
- 1. Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thuỷ sản: Không quá 20.000 m 2 (02 ha) đối với mỗi loại đất.
- Điều 5. D iện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với các loại đất trong nhóm đất nông nghiệp thuộc quy hoạch đất phi nông nghiệp
- 1. Thửa đất hình thành sau khi tách thửa phải có diện tích tối thiểu như sau:
- a) Trường hợp thửa đất tại phường, thị trấn là 300 m 2 .
Điều 4. Hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước chưa sử dụng để sử dụng vào mục đích nông nghiệp. Hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho hộ gia đình, cá nhâ...
Left
Điều 6
Điều 6 . D iện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với các loại đất trong nhóm đất nông nghiệp thuộc quy hoạch đất nông nghiệp Thửa đất hình thành sau khi tách thửa phải có diện tích tối thiểu như sau: 1. Trường hợp thửa đất tại phường, thị trấn là 500 m 2 . 2. Trường hợp thửa đất tại xã là 1.000 m 2 .
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7 . Diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với đất phi nông nghiệp không phải đất ở Diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với đất phi nông nghiệp không phải đất ở thực hiện theo Điều 4 Quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8 . Diện tích, kích thước tối thiểu được phép tách thửa đối với thửa đất có nhiều mục đích sử dụng đất 1. Đối với đất vườn, ao của hộ gia đình, cá nhân trong cùng thửa đất ở: -Diện tích, kích thước tối thiểu được phép tách thửa thực hiện theo quy định tại Điều 4 Quyết định này. - Diện tích đất ở của từng thửa đất sau khi tách thửa...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hạn mức giao đất cho mỗi hộ gia đình, cá nhân để làm nhà ở. Hạn mức đất giao cho mỗi hộ gia đình, cá nhân để làm nhà ở theo quy định tại Điều 143 và 144, Luật đất đai được quy định cụ thể như sau: 1. Các phường thuộc đô thị loại 3 trở lên: Không quá 150 m 2 . 2. Các phường, thị trấn thuộc đô thị loại 4: Không quá 200 m 2 . 3. C...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 8 . Diện tích, kích thước tối thiểu được phép tách thửa đối với thửa đất có nhiều mục đích sử dụng đất
- 1. Đối với đất vườn, ao của hộ gia đình, cá nhân trong cùng thửa đất ở:
- -Diện tích, kích thước tối thiểu được phép tách thửa thực hiện theo quy định tại Điều 4 Quyết định này.
- Điều 5. Hạn mức giao đất cho mỗi hộ gia đình, cá nhân để làm nhà ở.
- Hạn mức đất giao cho mỗi hộ gia đình, cá nhân để làm nhà ở theo quy định tại Điều 143 và 144, Luật đất đai được quy định cụ thể như sau:
- 1. Các phường thuộc đô thị loại 3 trở lên: Không quá 150 m 2 .
- Điều 8 . Diện tích, kích thước tối thiểu được phép tách thửa đối với thửa đất có nhiều mục đích sử dụng đất
- 1. Đối với đất vườn, ao của hộ gia đình, cá nhân trong cùng thửa đất ở:
- -Diện tích, kích thước tối thiểu được phép tách thửa thực hiện theo quy định tại Điều 4 Quyết định này.
Điều 5. Hạn mức giao đất cho mỗi hộ gia đình, cá nhân để làm nhà ở. Hạn mức đất giao cho mỗi hộ gia đình, cá nhân để làm nhà ở theo quy định tại Điều 143 và 144, Luật đất đai được quy định cụ thể như sau: 1. Các phườn...
Left
Điều 9
Điều 9 . Trách nhiệm thực hiện 1. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường. a) Chủ trì, phối hợp Sở Xây dựng và các cơ quan có liên quan hướng dẫnviệc tách thửamà sau tách thửa có thửa đất không tiếp giáp với đường giao thông do Nhà nước quản lýđối với khu vực chưa có quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500. b) Chủ trì, phối hợp với Ủy ba...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Hiệu lực thi hành và điều khoản chuyển tiếp 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày19 tháng 01 năm 2020. 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 08/2018/QĐ-UBND ngày 20/3/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc sửa đổi, bổ sung Điều 6 quy định ban hành kèm theo Quyết định số 14/2015/QĐ-UBND ngày 26/6/2015 của Ủy ban nh...
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6 . Quy định về diện tích tối thiểu được tách thửa đối với đất ở theo quy định tại khoản 2, Điều 143 và khoản 4, Điều 144 Luật đất đai . Thửa đất mới hình thành và thửa đất còn lại sau khi tách thửa diện tích tối thiểu phải đảm bảo các yêu cầu sau: 1. Đối với phường, thị trấn. Đối với đường có chỉ giới ≥ 20m thì diện tích tối...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 6` in the comparison document.
- Điều 10. Hiệu lực thi hành và điều khoản chuyển tiếp
- 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày19 tháng 01 năm 2020.
- Quyết định này thay thế Quyết định số 08/2018/QĐ-UBND ngày 20/3/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc sửa đổi, bổ sung Điều 6 quy định ban hành kèm theo Quyết định số 14/2015/QĐ-UBND ngày 2...
- Điều 6 . Quy định về diện tích tối thiểu được tách thửa đối với đất ở theo quy định tại khoản 2, Điều 143 và khoản 4, Điều 144 Luật đất đai .
- Thửa đất mới hình thành và thửa đất còn lại sau khi tách thửa diện tích tối thiểu phải đảm bảo các yêu cầu sau:
- 1. Đối với phường, thị trấn.
- Điều 10. Hiệu lực thi hành và điều khoản chuyển tiếp
- 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày19 tháng 01 năm 2020.
- Quyết định này thay thế Quyết định số 08/2018/QĐ-UBND ngày 20/3/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc sửa đổi, bổ sung Điều 6 quy định ban hành kèm theo Quyết định số 14/2015/QĐ-UBND ngày 2...
Điều 6 . Quy định về diện tích tối thiểu được tách thửa đối với đất ở theo quy định tại khoản 2, Điều 143 và khoản 4, Điều 144 Luật đất đai . Thửa đất mới hình thành và thửa đất còn lại sau khi tách thửa diện tích t...
Unmatched right-side sections