Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 9
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 6
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
9 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung và xe ô tô chuyên dùng của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Gia Lai

Open section

Tiêu đề

Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Gia Lai

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung và xe ô tô chuyên dùng của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Gia Lai Right: Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Gia Lai
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung và xe ô tô chuyên dùng củacơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Gia Lai gồm: a) Quy định bổ sung tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung. b) Quy định về tiêu chuẩn, định mức xe ô tô ch...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Gia Lai, cụ thể quy định: a) Số lượng, chủng loại xe ô tô phục vụ công tác chung theo tiêu chuẩn, định mức; b) Phương thức quản lý xe ô tô phục vụ công tác chung; c) Tiêu chuẩn, định mức...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • a) Số lượng, chủng loại xe ô tô phục vụ công tác chung theo tiêu chuẩn, định mức;
  • c) Tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng;
  • d) Thẩm quyền khoán kinh phí sử dụng xe ô tô.
Removed / left-side focus
  • b) Quy định về tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng (đối tượng sử dụng, chủng loại, số lượng, mức giá) trang bị cho cơ quan, tổ chức, đơn vị.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Quyết định này quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung và xe ô tô chuyên dùng củacơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Gia Lai gồm: Right: 1. Quyết định này quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Gia Lai, cụ thể quy định:
  • Left: a) Quy định bổ sung tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung. Right: b) Phương thức quản lý xe ô tô phục vụ công tác chung;
  • Left: Quyết định này không quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế quy định tại khoản 1 Điều 17Nghị định số 04/2019/NĐ-CP ngày 11/01/2019 của Chính phủ quy định t... Right: Quyết định này không quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế quy định tại khoản 1 Điều 16 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Chính phủ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2.Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, tổ chức chính trị - xã hội được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí hoạt động, đơn vị sự nghiệp công lập, ban quản lý dự án sử dụng vốn nhà nước (sau đây gọi là cơ quan, tổ chức, đơn vị), 2. Doanh nghiệp do Nhà nước, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, tổ chức ch...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, các tổ chức chính trị - xã hội được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí hoạt động; đơn vị sự nghiệp công lập, ban quản lý dự án sử dụng vốn nhà nước, Ban An toàn giao thông (sau đây gọi là cơ quan, tổ chức, đơn vị). 2. Doanh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • xã hội được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí hoạt động
Removed / left-side focus
  • 2. Doanh nghiệp do Nhà nước, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, tổ chức chính trị
Rewritten clauses
  • Left: 1. Cơ quan nhà nước, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, tổ chức chính trị Right: 1. Cơ quan nhà nước, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, các tổ chức chính trị
  • Left: xã hội được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí hoạt động, đơn vị sự nghiệp công lập, ban quản lý dự án sử dụng vốn nhà nước (sau đây gọi là cơ quan, tổ chức, đơn vị), Right: đơn vị sự nghiệp công lập, ban quản lý dự án sử dụng vốn nhà nước, Ban An toàn giao thông (sau đây gọi là cơ quan, tổ chức, đơn vị).
  • Left: xã hội được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí hoạt động nắm giữ 100% vốn điều lệ (sau đây gọi là doanh nghiệp nhà nước) thuộc tỉnh Gia Lai quản lý. Right: 2. Doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ (sau đây gọi là doanh nghiệp nhà nước).
left-only unmatched

Chương II

Chương II SỬ DỤNG, QUẢN LÝ XE Ô TÔ PHỤC VỤ CÔNG TÁC CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Bổ sung tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung 1. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc cấp tỉnhđược bổ sung tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung của cơ quan, tổ chức, đơn vị (ngoài tiêu chuẩn, định mức quy định tại điểm a, điểm b, điểm c khoản 1 Điều 12 Nghị định số 04/2019/NĐ-CP), như...

Open section

Điều 3.

Điều 3. S ố lượng, chủng loại xe ô tô phục vụ công tác chung theo tiêu chuẩn, định mức Số lượng, chủng loại xe ô tô phục vụ công tác chung theo tiêu chuẩn, định mức trang bị cho cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Gia Lai thực hiện theo quy định tại Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Số lượng, chủng loại xe ô tô phục vụ công tác chung theo tiêu chuẩn, định mức trang bị cho cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Gia Lai thực hiện theo quy định tại Phụ lục số 01...
Removed / left-side focus
  • Các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc cấp tỉnhđược bổ sung tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung của cơ quan, tổ chức, đơn vị (ngoài tiêu chuẩn, định mức quy định tại điểm a, điể...
  • Văn phòng Tỉnh ủy
  • các cơ quan, tổ chức, đơn vị còn lại thuộc Tỉnh ủy
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Bổ sung tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung Right: Điều 3. S ố lượng, chủng loại xe ô tô phục vụ công tác chung theo tiêu chuẩn, định mức
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quản lý xe ô tô phục vụ công tác chung 1. Quản lý xe ô tô phục vụ công tác chung của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc cấp tỉnh: Giao cho từng cơ quan, tổ chức, đơn vị trực tiếp quản lý, sử dụng theo đúng quy định pháp luật. 2.Quản lý xe ô tô phục vụ công tác chung của cơ quan cấp huyện: Thực hiện theo quy định tại khoản 2, Điều 1...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Phương thức quản lý xe ô tô phục vụ công tác chung Việc quản lý xe ô tô phục vụ công tác chung của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc cấp tỉnh theo quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 11 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP thực hiện theo phương thức quản lý trực tiếp.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Removed / left-side focus
  • Giao cho từng cơ quan, tổ chức, đơn vị trực tiếp quản lý, sử dụng theo đúng quy định pháp luật.
  • 2.Quản lý xe ô tô phục vụ công tác chung của cơ quan cấp huyện:
  • Thực hiện theo quy định tại khoản 2, Điều 13, Nghị định số 04/2019/NĐ-CP ngày 11/01/2019 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Quản lý xe ô tô phục vụ công tác chung Right: Điều 4. Phương thức quản lý xe ô tô phục vụ công tác chung
  • Left: 1. Quản lý xe ô tô phục vụ công tác chung của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc cấp tỉnh: Right: Việc quản lý xe ô tô phục vụ công tác chung của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc cấp tỉnh theo quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 11 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP thực hiện theo phương thức quả...
left-only unmatched

Chương III

Chương III XE Ô TÔ CHUYÊN DÙNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5 . Nguyên tắc trang bị, sử dụng xe ô tô chuyên dùng 1. Cơ quan, tổ chức, đơn vị căn cứ vào tiêu chuẩn, định mứcquy định tại Quyết định này để bố trí xe ô tô chuyên dùng phục vụ công tác. 2. Nghiêm cấm việc sử dụng xe ô tô chuyên dùng không đúng mục đích, sử dụng vào việc riêng, bán, trao đổi, tặng cho, cho mượn, thế chấp, cầm cố...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị Tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng trang bị cho cơ quan, tổ chức, đơn vị theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 17 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP thực hiện theo quy định tại Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị
  • Tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng trang bị cho cơ quan, tổ chức, đơn vị theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 17 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP thực hiện theo quy định tại Phụ lục số 02 ban hành...
Removed / left-side focus
  • Điều 5 . Nguyên tắc trang bị, sử dụng xe ô tô chuyên dùng
  • 1. Cơ quan, tổ chức, đơn vị căn cứ vào tiêu chuẩn, định mứcquy định tại Quyết định này để bố trí xe ô tô chuyên dùng phục vụ công tác.
  • Nghiêm cấm việc sử dụng xe ô tô chuyên dùng không đúng mục đích, sử dụng vào việc riêng, bán, trao đổi, tặng cho, cho mượn, thế chấp, cầm cố hoặc điều chuyển cho bất cứ tổ chức, cá nhân nào khi khô...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6 . Tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị Tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng (đối tượng sử dụng, chủng loại, số lượng, mức giá) trang bị cho cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Gia Lai thực hiện theo quy định tại Phụ lục Tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng...

Open section

Điều 6

Điều 6 . Thẩm quyền quyết định khoán kinh phí sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung Chánh Văn phòng Tỉnh ủy, Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh, Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị; Giám đốc doanh nghiệp nhà nước; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6 . Thẩm quyền quyết định khoán kinh phí sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung
  • Chánh Văn phòng Tỉnh ủy, Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh, Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc doanh nghiệp nhà nước
Removed / left-side focus
  • Tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng (đối tượng sử dụng, chủng loại, số lượng, mức giá) trang bị cho cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Gia Lai thực hiện theo quy định tại...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6 . Tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị Right: Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị
left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7

Điều 7 . Quản lý, sử dụng xe ô tô 1. Cơ quan, tổ chức, đơn vị được trang bị xe ô tô phục vụ công tác chung, xe ô tô chuyên dùng theo quy định tại Nghị định số 04/2019/NĐ-CP và Quyết định này thực hiện việc quản lý xe ô tô tại cơ quan, tổ chức, đơn vị theo tiêu chuẩn, định mức; tổ chức hạch toán riêng và công khai chi phí sử dụng xe ô t...

Open section

Điều 7

Điều 7 . Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 6 năm 2024. 2. Quyết định số 07/2020/QĐ-UBND ngày 14 tháng 01 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung và xe ô tô chuyên dùng của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7 . Điều khoản thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 6 năm 2024.
  • Quyết định số 07/2020/QĐ-UBND ngày 14 tháng 01 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung và xe ô tô chuyên dùng của cơ quan, tổ...
Removed / left-side focus
  • Điều 7 . Quản lý, sử dụng xe ô tô
  • 1. Cơ quan, tổ chức, đơn vị được trang bị xe ô tô phục vụ công tác chung, xe ô tô chuyên dùng theo quy định tại Nghị định số 04/2019/NĐ-CP và Quyết định này thực hiện việc quản lý xe ô tô tại cơ qu...
  • tổ chức hạch toán riêng và công khai chi phí sử dụng xe ô tô theo quy định pháp luật.
left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8

Điều 8 . Điều khoản thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 24 tháng 01 năm 2020.

Open section

Điều 8

Điều 8 . Trách nhiệm thi hành 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chánh Văn phòng Tỉnh ủy, Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Người đứng đầu doanh nghiệp nhà nước thuộc tỉnh quản lý; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chánh Văn phòng Tỉnh ủy, Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh
  • Giám đốc Sở Tài chính
  • Thủ trưởng các Sở, ban, ngành
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 24 tháng 01 năm 2020.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8 . Điều khoản thi hành Right: Điều 8 . Trách nhiệm thi hành
left-only unmatched

Điều 9

Điều 9 . Trách nhiệm thi hành 1. Chánh Văn phòng Tỉnh ủy; Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân tỉnh; Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành thuộc tỉnh; Thủ trưởng cơ quan, đơn vị thuộc cấp tỉnh;người đứng đầu doanh nghiệp nhà nước thuộc tỉnh quản lý; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Pleiku...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.