Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 13

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định về hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân để sử dụng vào mục đích nông nghiệp

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định hạn mức giao đất nông nghiệp, hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân và tổ chức trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quy định về hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân để sử dụng vào mục đích nông nghiệp Right: Ban hành quy định hạn mức giao đất nông nghiệp, hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân và tổ chức trên địa bàn tỉnh Bình Dương
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. 1. Quy định hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân để sử dụng vào mục đích nông nghiệp dưới các hình thức nhận chuyển nhượng, nhận tặng cho quyền sử dụng đất, xử lý nợ theo thoả thuận trong hợp đồng thế chấp, bảo lãnh bằng quyền sử dụng đất đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hạn mức giao đất nông nghiệp, hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp đối với hộ gia đình, cá nhân và tổ chức trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hạn mức giao đất nông nghiệp, hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp đối với hộ gia đình, cá nhân và tổ chức trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Removed / left-side focus
  • Quy định hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân để sử dụng vào mục đích nông nghiệp dưới các hình thức nhận chuyển nhượng, nhận tặng cho quyền sử dụng đất, xử lý nợ theo tho...
  • 2. Đất nông nghiệp khác, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên không thuộc phạm vi điều chỉnh của Nghị quyết này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất là rừng trồng, đất nuôi trồng thuỷ sản và đất làm muối của mỗi hộ gia đình, cá nhân để sử dụng vào mục đích nông nghiệp được quy định như sau: 1. Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thuỷ sản và đất làm muối: a) Không quá sáu (0...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Các trường hợp đã được giao đất nông nghiệp theo hạn mức quy định tại Quyết định số 150/2001/QĐ-CT ngày 17/9/2001 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, nay thực hiện điều chỉnh theo hạn mức quy định tại Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các trường hợp đã được giao đất nông nghiệp theo hạn mức quy định tại Quyết định số 150/2001/QĐ-CT ngày 17/9/2001 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, nay thực hiện điều chỉnh theo hạn mức quy định t...
Removed / left-side focus
  • Hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất là rừng trồng, đất nuôi trồng thuỷ sản và đất làm muối của mỗi hộ gia đình, cá nhân để sử dụng vào...
  • 1. Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thuỷ sản và đất làm muối:
  • a) Không quá sáu (06) ha đối với các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thuộc khu vực Đông Nam bộ và khu vực Đồng bằng sông Cửu Long;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Hộ gia đình, cá nhân đã sử dụng đất nông nghiệp vượt hạn mức nhận chuyển quyền quy định tại Điều 2 của Nghị quyết này mà hợp đồng hoặc văn bản chuyển quyền sử dụng đất đã được công chứng, chứng thực từ trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành thì phần diện tích đất vượt hạn mức được tiếp tục sử dụng như đối với trường hợp...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký;

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký;
Removed / left-side focus
  • Hộ gia đình, cá nhân đã sử dụng đất nông nghiệp vượt hạn mức nhận chuyển quyền quy định tại Điều 2 của Nghị quyết này mà hợp đồng hoặc văn bản chuyển quyền sử dụng đất đã được công chứng, chứng thự...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 07 năm 2007. 2. Chính phủ có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này./.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Thị Kim Vân QUY ĐỊNH Hạn mức giao đất nông nghiệp, hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 07 năm 2007.
  • 2. Chính phủ có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này./.

Only in the right document

Chương 1. Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định cụ thể hạn mức giao đất nông nghiệp và hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Hộ gia đình, cá nhân và tổ chức được giao đất nông nghiệp; hộ gia đình, cá nhân nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp.
Chương 2. Chương 2. HẠN MỨC GIAO ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Điều 3. Điều 3. Hạn mức giao đất nông nghiệp của từng loại đất 1. Hạn mức giao đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản cho mỗi hộ gia đình, cá nhân không quá ba (03) ha đối với mỗi loại đất áp dụng cho tất cả các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh. 2. Hạn mức giao đất trồng cây lâu năm cho mỗi hộ gia đình, cá nhân không quá mười (1...
Điều 4. Điều 4. Một số quy định đối với hạn mức giao đất nông nghiệp 1. Đối với diện tích đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng ở ngoài xã, phường, thị trấn nơi đăng ký hộ khẩu thường trú thì hộ gia đình, cá nhân được tiếp tục sử dụng, nếu là đất được giao không thu tiền sử dụng đất thì được tính vào hạn mức giao đất nông nghiệ...
Chương 3. Chương 3. HẠN MỨC NHẬN CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Điều 5. Điều 5. Hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất là rừng trồng, đất nuôi trồng thủy sản của mỗi hộ gia đình, cá nhân để sử dụng vào mục đích nông nghiệp được quy định như sau: 1. Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản không quá sáu (06) ha đối với tất cả các xã, phường,...