Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định cụ thể giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa giai đoạn 2029-2020.
03/2020/QĐ-UBND
Right document
Ban hành giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi từ các công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
07/2017/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc quy định cụ thể giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa giai đoạn 2029-2020.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định cụ thể giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi từ các công trình thủy lợi sử dụng vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa giai đoạn 2019-2020.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quyết định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế, tổ chức hợp tác dùng nước có đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật; tổ chức, cá nhân đăng ký hoạt động hợp pháp có liên quan quản lý khai thác công trình thủy lợi; cơ quan, tổ chức có liên quan đến quản lý, kha...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi 1. Biểu giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa TT Vùng và biện pháp công trình Mức giá (1.000 đồng/ha/vụ) I Vùng miền núi 1 Tưới tiêu bằng động lực (máy bơm) 1.811 2 Tưới tiêu bằng trọng lực (tự chảy) 1.267 3 Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ 1...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Mức giá quy định tại Điều 3 Quyết định này làm căn cứ để đấu thầu, đặt hàng, giao kế hoạch quản lý khai thác công trình thủy lợi theo quy định. 2. Các đơn vị cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi phải thực hiện niêm yết giá, công khai thông tin về giá theo quy định pháp luật về giá.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi 1. Biểu giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa: TT Vùng và biện pháp công trình Mức giá (1.000 đồng/ha/vụ) I Vùng miền núi 1 Tưới tiêu bằng động lực (máy bơm) 1.811 2 Tưới tiêu bằng trọng lực (tự chảy) 1.267 3 Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 4. Tổ chức thực hiện
- 1. Mức giá quy định tại Điều 3 Quyết định này làm căn cứ để đấu thầu, đặt hàng, giao kế hoạch quản lý khai thác công trình thủy lợi theo quy định.
- 2. Các đơn vị cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi phải thực hiện niêm yết giá, công khai thông tin về giá theo quy định pháp luật về giá.
- Điều 3. Mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
- 1. Biểu giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa:
- Vùng và biện pháp công trình
- Điều 4. Tổ chức thực hiện
- 1. Mức giá quy định tại Điều 3 Quyết định này làm căn cứ để đấu thầu, đặt hàng, giao kế hoạch quản lý khai thác công trình thủy lợi theo quy định.
- 2. Các đơn vị cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi phải thực hiện niêm yết giá, công khai thông tin về giá theo quy định pháp luật về giá.
Điều 3. Mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi 1. Biểu giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa: TT Vùng và biện pháp công trình Mức giá (1.000 đồng/ha/vụ) I Vùng miền núi 1 Tưới tiêu bằng độ...
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2020. 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi từ các công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 3. Chánh Văn ph...
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi từ các công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.
- Điều 5. Điều khoản thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2020.
- Quyết định này thay thế Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi từ các công trình thủy lợi trên đị...
- Điều 5. Điều khoản thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2020.
- 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Left: Quyết định này thay thế Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi từ các công trình thủy lợi trên đị... Right: Ban hành giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi từ các công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
Ban hành giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi từ các công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
Unmatched right-side sections