Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định giá dịch vụ xử lý nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bình Dương
47/2019/QĐ-UBND
Right document
Quy định báo cáo thống kê và công khai, minh bạch thông tin về hoạt động của công ty quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam
04/2014/TT-NHNN
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định giá dịch vụ xử lý nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quyết định này quy định giá dịch vụ xử lý nước thải sinh hoạt đối với hộ thoát nước đấu nối nước thải sinh hoạt vào hệ thống thoát nước thải được đầu tư xây dựng từ nguồn vốn nhà nước, hệ thống thoát nước thải sinh hoạt được Ủy ban nhân dân tỉnh, cấp huyện nhận bàn giao theo Điểm b, Đi...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Báo cáo không phát sinh Trường hợp không phát sinh số liệu báo cáo trong kỳ báo cáo, Công ty Quản lý tài sản thực hiện gửi báo cáo không phát sinh cho Vụ Dự báo, thống kê theo hướng dẫn của Cục Công nghệ tin học.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Quyết định này quy định giá dịch vụ xử lý nước thải sinh hoạt đối với hộ thoát nước đấu nối nước thải sinh hoạt vào hệ thống thoát nước thải được đầu tư xây dựng từ nguồn vốn nhà nước, hệ thống tho...
- Quyết định này áp dụng đối với các hộ thoát nước đấu nối nước thải sinh hoạt (hoặc nước thải khác có tính chất tương đồng như nước thải sinh hoạt) vào hệ thống thoát nước thải được đầu tư xây dựng...
- Điều 10. Báo cáo không phát sinh
- Trường hợp không phát sinh số liệu báo cáo trong kỳ báo cáo, Công ty Quản lý tài sản thực hiện gửi báo cáo không phát sinh cho Vụ Dự báo, thống kê theo hướng dẫn của Cục Công nghệ tin học.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Quyết định này quy định giá dịch vụ xử lý nước thải sinh hoạt đối với hộ thoát nước đấu nối nước thải sinh hoạt vào hệ thống thoát nước thải được đầu tư xây dựng từ nguồn vốn nhà nước, hệ thống tho...
- Quyết định này áp dụng đối với các hộ thoát nước đấu nối nước thải sinh hoạt (hoặc nước thải khác có tính chất tương đồng như nước thải sinh hoạt) vào hệ thống thoát nước thải được đầu tư xây dựng...
Điều 10. Báo cáo không phát sinh Trường hợp không phát sinh số liệu báo cáo trong kỳ báo cáo, Công ty Quản lý tài sản thực hiện gửi báo cáo không phát sinh cho Vụ Dự báo, thống kê theo hướng dẫn của Cục Công nghệ tin...
Left
Điều 2.
Điều 2. Xác định giá dịch vụ xử lý nước thải sinh hoạt và mức thu 1. Xác định giá dịch vụ xử lý nước thải sinh hoạt Giá dịch vụ xử lý nước thải sinh hoạt (đồng) = Khối lượng nước thải (m 3 ) x Đơn giá dịch vụ xử lý nước thải sinh hoạt (đồng/m³) - Giá dịch vụ xử lý nước thải sinh hoạt chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. - Khối lượng nướ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Đơn vị nhận báo cáo Đơn vị nhận báo cáo là Vụ Dự báo, thống kê.
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 2. Xác định giá dịch vụ xử lý nước thải sinh hoạt và mức thu
- 1. Xác định giá dịch vụ xử lý nước thải sinh hoạt
- Giá dịch vụ xử lý nước thải sinh hoạt (đồng)
- Điều 3. Đơn vị nhận báo cáo
- Đơn vị nhận báo cáo là Vụ Dự báo, thống kê.
- Điều 2. Xác định giá dịch vụ xử lý nước thải sinh hoạt và mức thu
- 1. Xác định giá dịch vụ xử lý nước thải sinh hoạt
- Giá dịch vụ xử lý nước thải sinh hoạt (đồng)
Điều 3. Đơn vị nhận báo cáo Đơn vị nhận báo cáo là Vụ Dự báo, thống kê.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giao đơn vị thoát nước thực hiện thu giá dịch vụ xử lý nước thải, nộp ngân sách tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc: Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 02 năm 2...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections