Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 4
Right-only sections 17

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Biểu giá chi phí tránh được năm 2020

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu giá chi phí tránh được năm 2020 áp dụng cho các nhà máy thủy điện nhỏ đấu nối với lưới điện quốc gia đáp ứng các điều kiện quy định tại Thông tư số 32/2014/TT-BCT ngày 09 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về trình tự xây dựng, áp dụng biểu giá chi phí tránh được và ban...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Biểu giá chi phí tránh được năm 2020 ban hành kèm theo Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến ngày 31 tháng 12 năm 2020.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Biểu giá chi phí tránh được năm 2020 và hợp đồng mua bán điện theo hợp đồng mẫu cho các nhà máy thủy điện nhỏ quy định tại Phụ lục IV của Thông tư số 29/2019/TT-BCT được áp dụng bắt buộc trong mua bán điện năng của nhà máy thủy điện nhỏ có đủ điều kiện áp dụng biểu giá theo quy định tại Khoản 3 Điều 1 Thông tư số 29/2019/TT-BCT...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về đơn giá bồi thường, hỗ trợ nhà ở, công trình kiến trúc, cây trái và hoa màu trên đất khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Biểu giá chi phí tránh được năm 2020 và hợp đồng mua bán điện theo hợp đồng mẫu cho các nhà máy thủy điện nhỏ quy định tại Phụ lục IV của Thông tư số 29/2019/TT-BCT được áp dụng bắt buộc trong mua...
  • Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng mua bán điện, Bên bán điện có trách nhiệm gửi một bản sao hợp đồng đã ký về Cục Điều tiết điện lực.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về đơn giá bồi thường, hỗ trợ nhà ở, công trình kiến trúc, cây trái và hoa màu trên đất khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Removed / left-side focus
  • Biểu giá chi phí tránh được năm 2020 và hợp đồng mua bán điện theo hợp đồng mẫu cho các nhà máy thủy điện nhỏ quy định tại Phụ lục IV của Thông tư số 29/2019/TT-BCT được áp dụng bắt buộc trong mua...
  • Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng mua bán điện, Bên bán điện có trách nhiệm gửi một bản sao hợp đồng đã ký về Cục Điều tiết điện lực.
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về đơn giá bồi thường, hỗ trợ nhà ở, công trình kiến trúc, cây trái và hoa màu trên đất khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 . Chánh Văn phòng Bộ; Cục trưởng Cục Điều tiết điện lực; Cục trưởng Cục Điện lực và Năng lượng tái tạo; Chánh Thanh tra Bộ; Vụ trưởng các Vụ: Tài chính và Đổi mới doanh nghiệp, Kế hoạch, Pháp chế; Tổng giám đốc Tập đoàn Điện lực Việt Nam; Tổng giám đốc các Tổng công ty Điện lực và Giám đốc các đơn vị phát điện có liên quan chịu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định về đơn giá bồi thường, hỗ trợ nhà ở, công trình kiến trúc, cây trái và hoa màu trên đất khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Điều 2. Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 22/2008/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc ban hành quy định về đơn giá bồi thường, hỗ trợ nhà ở, công trình kiến trúc, cây trái và hoa màu trên đất khi nhà nước thu hồi đất và bãi bỏ Công văn số 4036/UBND-KTN ngày 29 tháng 12 năm 2010 của Ủy ban nh...
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quy...
Chương I Chương I BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ VỀ NHÀ Ở VÀ CÁC CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Điều 1. Điều 1. Điều kiện để được bồi thường, hỗ trợ 1. Nhà ở, công trình xây dựng hợp pháp, hợp lệ: Nhà ở, các công trình được phép xây dựng trên đất đủ điều kiện được bồi thường và nhà ở, các công trình không được phép xây dựng nhưng đã xây dựng trên đất đủ điều kiện được bồi thường theo quy định tại Khoản 1, 2, 3, 4, 5, 7, 9, 10, 11 Điều 8...
Điều 2. Điều 2. Đơn giá bồi thường nhà ở 1. Nhà biệt thự: a) Loại 1: Có sân, vườn, hàng rào và lối ra vào riêng biệt, từ 03 (ba) tầng trở xuống (không kể tầng mái che cầu thang, tầng mái và tầng hầm), có 04 mặt nhà trông ra sân hoặc vườn, vật liệu ốp lát, trát cao cấp: 7.500.000 đ/m² sàn xây dựng. b) Loại 2: Có sân, vườn, hàng rào và lối ra và...
Điều 3. Điều 3. Đơn giá bồi thường nhà xưởng và các chi phí di dời 1. Bồi thường nhà xưởng: a) Loại 1: Kết cấu khung kho Tiệp hoặc tương đương, xây bao che, nền bê tông kiên cố: 2.025.000 đ/m² sàn xây dựng. b) Loại 2: Kết cấu giống loại 1 nhưng không xây bao che: 1.575.000 đ/m² sàn xây dựng. c) Loại 3: Kết cấu cột kèo gỗ hoặc sắt, xây bao che,...
Điều 4. Điều 4. Đơn giá bồi thường công trình phụ và vật kiến trúc 1. Các công trình phụ: a) Bể nước: 600.000 đ/m³ (xây độc lập) nếu có ốp gạch men tính thêm 150.000 đ/m². b) Nhà tắm biệt lập loại nhà tạm: 350.000 đ/m², nếu có lát gạch tàu hoặc xi măng được tính thêm 60.000 đ/m². c) Gác gỗ, sắt: 350.000 đ/m². d) Chuồng heo: Xây gạch nền xi măn...