Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
09/2020/QĐ-UBND
Right document
Về việc phê duyệt chỉ giới xây dựng các tuyến đường nội thị thuộc địa bàn thị trấn Ayun Pa, huyện Ayun Pa, tỉnh Gia Lai
152/2005/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc phê duyệt chỉ giới xây dựng các tuyến đường nội thị thuộc địa bàn thị trấn Ayun Pa, huyện Ayun Pa, tỉnh Gia Lai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc phê duyệt chỉ giới xây dựng các tuyến đường nội thị thuộc địa bàn thị trấn Ayun Pa, huyện Ayun Pa, tỉnh Gia Lai
- Ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 – 2024trên địa bàn thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai, cụ thể như sau: 1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp: a) Bảng giá đất ở tại đô thị (Bảng số 01 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này). b) Bảng giá đất ở tại nông thôn (Bảng số 02 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này). c) Bảng...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Nay phê duyệt chỉ giới xây dựng các tuyến đường nội thị trên địa bàn thị trấn Ayun Pa, huyện Ayun Pa, tỉnh Gia Lai như sau: (Kèm theo phụ lục số 02).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Nay phê duyệt chỉ giới xây dựng các tuyến đường nội thị trên địa bàn thị trấn Ayun Pa, huyện Ayun Pa, tỉnh Gia Lai như sau: (Kèm theo phụ lục số 02).
- Điều 1. Ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 – 2024trên địa bàn thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai, cụ thể như sau:
- 1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:
- a) Bảng giá đất ở tại đô thị (Bảng số 01 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).
Left
Điều 2.
Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố Pleiku và thủ trưởng các sở, ban, ngành, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/01...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Giao cho UBND huyện Ayun Pa phối hợp với Sở Xây dựng và các ngành liên quan triển khai việc cắm mốc chỉ giới, gắn với bảng tên đường, cấp biển số nhà và phổ biến tuyên truyền rộng rãi trên các phương tiện thông tin đại chúng để các cơ quan, đơn vị và các hộ gia đình nhân dân trên địa bàn thị trấn Ayun Pa biết và thực hiện.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giao cho UBND huyện Ayun Pa phối hợp với Sở Xây dựng và các ngành liên quan triển khai việc cắm mốc chỉ giới, gắn với bảng tên đường, cấp biển số nhà và phổ biến tuyên truyền rộng rãi trên các phươ...
- Điều 2. Điều khoản thi hành
- Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố Pleiku và thủ trưởng các sở, ban, ngành, các tổ chức, cá nhân c...
- 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/01/2020 đến hết ngày 31/12/2024./.
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Quang Trung Hùng Vương 16.500.000 4.800.000 3.400.000 3.300.000 2.300.000 1.600.000 1.100.000 Hùng Vương Đầu RG Trường THCS Nguyễn Huệ 13.600.000 4.100.000 2.900.000 2.700.000 1.900.000 1.400.000 950.000
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Nguyễn Thái Học 9.700.000 2.900.000 2.000.000 1.900.000 1.400.000 970.000 680.000 149
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh Trường Sơn Trần Văn Ơn 1.400.000 520.000 490.000 480.000 460.000 445.000 420.000 150 Phan Đăng Lưu Phạm Văn Đồng Hẻm 55 Phan Đăng Lưu 5.600.000 1.700.000 1.200.000 1.100.000 780.000 620.000 560.000 Hẻm 55 Phan Đăng Lưu Hẻm 279 Phạm Văn Đồng 4.600.000 1.400.000 920.000 780.000 640.000 580.000 550.000 151 Phan Đình Giót Tô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Kế Bính
Phan Kế Bính Trần Kiên Đường Quy hoạch Đ2 khu TĐC cổ phần cơ giới xây lắp 4.600.000 1.400.000 920.000 780.000 640.000 580.000 550.000 154 Phó Đức Chính Trần Huy Liệu Hàn Thuyên 1.100.000 480.000 470.000 450.000 440.000 429.000 400.000 Hàn Thuyên Đầu RG nghĩa địa 700.000 430.000 420.000 410.000 400.000 392.000 390.000 Đầu ranh giới nghĩ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Kế Bính
Phan Kế Bính Hẻm Nay Der 3.600.000 1.100.000 760.000 223 Đường quy hoạch Đ3 khu TĐC Trạm đăng kiểm
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Kế Bính
Phan Kế Bính Hẻm Nay Der 3.600.000 1.100.000 760.000 224 Đường Quy hoạch giáp Trạm Đăng Kiểm Nguyễn Tất Thành Hẻm NayDer 3.600.000 1.100.000 760.000 225 02 tuyến Đường Quy hoạch KDC xã Trà Đa (song song đường Dương Minh Châu) Toàn tuyến 700.000 430.000 420.000 226 Đường số 1 song song đường Hoàng Sa Hẻm Hoàng Sa Cao Bằng 700.000 430.00...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections