Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 24
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 23
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
24 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình

Open section

Tiêu đề

V/v ban hành Quy chế cấp chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v ban hành Quy chế cấp chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng
Removed / left-side focus
  • Về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình
similar-content Similarity 0.94 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương IV

Chương IV KIỂM TRA, THANH TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • KIỂM TRA, THANH TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Removed / left-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn nhà nước. Khuyến khích các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn khác áp dụng các quy định của Nghị định này.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế cấp chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế cấp chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng".
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đối tượng áp dụng
  • Nghị định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn nhà nước.
  • Khuyến khích các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn khác áp dụng các quy định của Nghị định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình bao gồm: tổng mức đầu tư; dự toán xây dựng công trình; định mức và giá xây dựng; hợp đồng trong hoạt động xây dựng; thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn nhà nước, bao gồm vốn ngân sách nhà nước, vốn hỗ trợ phát t...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình bao gồm: tổng mức đầu tư
  • dự toán xây dựng công trình
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình 1. Quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình phải bảo đảm mục tiêu, hiệu quả dự án đầu tư xây dựng công trình và các yêu cầu khách quan của kinh tế thị trường. 2. Quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình theo từng công trình, phù hợp với các giai đoạn đầu tư xây dựng công...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY CHẾ CẤP CHỨNG CHỈ KỸ SƯ­ ĐỊNH GIÁ XÂY DỰNG (Ban hành kèm theo Quyết định số: 06/2008/QĐ-BXD ngày 18 tháng 04 năm 2008 của Bộ tr­ưởng Bộ X...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • QUY CHẾ CẤP CHỨNG CHỈ KỸ SƯ­ ĐỊNH GIÁ XÂY DỰNG
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số: 06/2008/QĐ-BXD ngày 18 tháng 04 năm 2008 của Bộ tr­ưởng Bộ Xây dựng)
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình
  • 1. Quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình phải bảo đảm mục tiêu, hiệu quả dự án đầu tư xây dựng công trình và các yêu cầu khách quan của kinh tế thị trường.
  • 2. Quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình theo từng công trình, phù hợp với các giai đoạn đầu tư xây dựng công trình, các bước thiết kế, loại nguồn vốn và các quy định của Nhà nước.
similar-content Similarity 0.95 rewritten

Chương II

Chương II TỔNG MỨC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC CẤP CHỨNG CHỈ KỸ S­Ư ĐỊNH GIÁ XÂY DỰNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC CẤP CHỨNG CHỈ KỸ S­Ư ĐỊNH GIÁ XÂY DỰNG
Removed / left-side focus
  • TỔNG MỨC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nội dung tổng mức đầu tư xây dựng công trình 1. Tổng mức đầu tư xây dựng công trình (sau đây gọi là tổng mức đầu tư) là chi phí dự tính của dự án được xác định theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Nghị định này. Tổng mức đầu tư là cơ sở để chủ đầu tư lập kế hoạch và quản lý vốn khi thực hiện đầu tư xây dựng công trình. 2. Tổng mức...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện năng lực của cá nhân, tổ chức hoạt động tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình 1. Cá nhân hoạt động độc lập về tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình phải đáp ứng các điều kiện sau: a) Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng; b) Có đăng ký kinh doanh hoạt động tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Cá nhân hoạt động độc lập về tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình phải đáp ứng các điều kiện sau:
  • a) Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng;
  • b) Có đăng ký kinh doanh hoạt động tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Tổng mức đầu tư xây dựng công trình (sau đây gọi là tổng mức đầu tư) là chi phí dự tính của dự án được xác định theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Nghị định này.
  • Tổng mức đầu tư là cơ sở để chủ đầu tư lập kế hoạch và quản lý vốn khi thực hiện đầu tư xây dựng công trình.
  • 2. Tổng mức đầu tư bao gồm: chi phí xây dựng; chi phí thiết bị; chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng, tái định cư; chi phí quản lý dự án, chi phí tư vấn đầu tư xây dựng; chi phí khác và chi phí d...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Nội dung tổng mức đầu tư xây dựng công trình Right: Điều 4. Điều kiện năng lực của cá nhân, tổ chức hoạt động tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Lập tổng mức đầu tư 1. Tổng mức đầu tư được xác định theo một trong các phương pháp sau đây: a) Tính theo thiết kế cơ sở của dự án, trong đó, chi phí xây dựng được tính theo khối lượng chủ yếu từ thiết kế cơ sở, các khối lượng khác dự tính và giá xây dựng phù hợp với thị trường; chi phí thiết bị được tính theo số lượng, chủng l...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Phạm vi hoạt động của cá nhân, tổ chức hoạt động tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình 1. Phạm vi hoạt động của cá nhân hoạt động độc lập tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình: a) Cá nhân có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng 1 được thực hiện một hoặc một số công việc tư vấn quản lý chi phí đầu tư xâ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Phạm vi hoạt động của cá nhân, tổ chức hoạt động tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình
  • 1. Phạm vi hoạt động của cá nhân hoạt động độc lập tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình:
  • a) Cá nhân có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng 1 được thực hiện một hoặc một số công việc tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình quy định tại Điều 3 của Quy chế này đối với các dự...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Lập tổng mức đầu tư
  • 1. Tổng mức đầu tư được xác định theo một trong các phương pháp sau đây:
  • a) Tính theo thiết kế cơ sở của dự án, trong đó, chi phí xây dựng được tính theo khối lượng chủ yếu từ thiết kế cơ sở, các khối lượng khác dự tính và giá xây dựng phù hợp với thị trường
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Thẩm định, phê duyệt tổng mức đầu tư 1. Thẩm định tổng mức đầu tư là một nội dung của việc thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình. Nội dung thẩm định tổng mức đầu tư bao gồm: a) Sự phù hợp của phương pháp xác định tổng mức đầu tư với đặc điểm, tính chất kỹ thuật và yêu cầu công nghệ của dự án đầu tư xây dựng công trình; b)...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Chứng chỉ kỹ s­ư định giá xây dựng 1. Chứng chỉ kỹ s­ư định giá xây dựng gồm các nội dung chủ yếu sau: a) Số chứng chỉ và lần cấp chứng chỉ; b) Các thông tin về cá nhân của người đ­ược cấp chứng chỉ; c) Trình độ chuyên môn đ­ược đào tạo; d) Hạng kỹ s­ư định giá xây dựng; e) Trách nhiệm của người được cấp chứng chỉ. 2. Mẫu của c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Chứng chỉ kỹ s­ư định giá xây dựng
  • 1. Chứng chỉ kỹ s­ư định giá xây dựng gồm các nội dung chủ yếu sau:
  • a) Số chứng chỉ và lần cấp chứng chỉ;
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Thẩm định, phê duyệt tổng mức đầu tư
  • 1. Thẩm định tổng mức đầu tư là một nội dung của việc thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình. Nội dung thẩm định tổng mức đầu tư bao gồm:
  • a) Sự phù hợp của phương pháp xác định tổng mức đầu tư với đặc điểm, tính chất kỹ thuật và yêu cầu công nghệ của dự án đầu tư xây dựng công trình;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Điều chỉnh tổng mức đầu tư 1. Tổng mức đầu tư đã được phê duyệt chỉ được điều chỉnh trong các trường hợp sau đây: a) Xuất hiện các yếu tố bất khả kháng: động đất, bão, lũ, lụt, lốc, sóng thần, lở đất; chiến tranh hoặc có nguy cơ xảy ra chiến tranh và có tác động trực tiếp đến công trình xây dựng; b) Khi quy hoạch đã phê duyệt đ...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện cấp chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng 1. Người được cấp chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng 2 phải có đủ các điều kiện sau: a) Có đầy đủ năng lực hành vi dân sự, không bị cấm hành nghề theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền, không đang trong tình trạng bị truy cứu trách nhiệm hình sự, chấp hành án phạt tù; b) Có...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Điều kiện cấp chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng
  • 1. Người được cấp chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng 2 phải có đủ các điều kiện sau:
  • a) Có đầy đủ năng lực hành vi dân sự, không bị cấm hành nghề theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền, không đang trong tình trạng bị truy cứu trách nhiệm hình sự, chấp hành án phạt tù;
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Điều chỉnh tổng mức đầu tư
  • 1. Tổng mức đầu tư đã được phê duyệt chỉ được điều chỉnh trong các trường hợp sau đây:
  • a) Xuất hiện các yếu tố bất khả kháng: động đất, bão, lũ, lụt, lốc, sóng thần, lở đất; chiến tranh hoặc có nguy cơ xảy ra chiến tranh và có tác động trực tiếp đến công trình xây dựng;
similar-content Similarity 0.78 rewritten

Chương III

Chương III DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Open section

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Nội dung dự toán xây dựng công trình 1. Dự toán xây dựng công trình (sau đây gọi là dự toán công trình) được xác định theo công trình xây dựng cụ thể và là căn cứ để chủ đầu tư quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình. 2. Dự toán công trình được lập căn cứ trên cơ sở khối lượng các công việc xác định theo thiết kế kỹ thuật ho...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Thẩm quyền cấp chứng chỉ kỹ s­ư định giá xây dựng 1. Bộ Xây dựng thống nhất quản lý nhà nước về việc cấp chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng trong phạm vi cả nước. 2. Sở Xây dựng các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ­ương tổ chức cấp chứng chỉ kỹ sư­ định giá xây dựng cho các cá nhân có đủ điều kiện theo quy định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Thẩm quyền cấp chứng chỉ kỹ s­ư định giá xây dựng
  • 1. Bộ Xây dựng thống nhất quản lý nhà nước về việc cấp chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng trong phạm vi cả nước.
  • 2. Sở Xây dựng các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ­ương tổ chức cấp chứng chỉ kỹ sư­ định giá xây dựng cho các cá nhân có đủ điều kiện theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Nội dung dự toán xây dựng công trình
  • 1. Dự toán xây dựng công trình (sau đây gọi là dự toán công trình) được xác định theo công trình xây dựng cụ thể và là căn cứ để chủ đầu tư quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình.
  • Dự toán công trình được lập căn cứ trên cơ sở khối lượng các công việc xác định theo thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công, nhiệm vụ công việc phải thực hiện của công trình và đơn giá xây...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Lập dự toán công trình 1. Dự toán công trình được lập như sau: a) Chi phí xây dựng được lập cho công trình, hạng mục công trình chính, các công việc của công trình cụ thể và được xác định bằng cách lập dự toán. Đối với công trình phụ trợ, công trình tạm phục vụ thi công, nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công thì ch...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trình tự, thủ tục cấp chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng 1. Người đề nghị cấp chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng gửi 01 bộ hồ sơ theo quy định tại Điều 10 của Quy chế này tới Sở Xây dựng nơi đăng ký cấp chứng chỉ. 2. Sở Xây dựng tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ, yêu cầu bổ sung hồ sơ nếu thiếu hoặc không hợp lệ. 3. Trong thời gian tối...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Trình tự, thủ tục cấp chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng
  • 1. Người đề nghị cấp chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng gửi 01 bộ hồ sơ theo quy định tại Điều 10 của Quy chế này tới Sở Xây dựng nơi đăng ký cấp chứng chỉ.
  • 2. Sở Xây dựng tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ, yêu cầu bổ sung hồ sơ nếu thiếu hoặc không hợp lệ.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Lập dự toán công trình
  • 1. Dự toán công trình được lập như sau:
  • a) Chi phí xây dựng được lập cho công trình, hạng mục công trình chính, các công việc của công trình cụ thể và được xác định bằng cách lập dự toán.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Thẩm tra, phê duyệt dự toán công trình 1. Chủ đầu tư tổ chức việc thẩm tra dự toán công trình trước khi phê duyệt. Nội dung thẩm tra bao gồm: a) Kiểm tra sự phù hợp giữa khối lượng dự toán chủ yếu với khối lượng thiết kế; b) Kiểm tra tính đúng đắn, hợp lý của việc áp dụng, vận dụng đơn giá xây dựng công trình, định mức tỷ lệ,...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng 1. Hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng 2 bao gồm các tài liệu sau: a) Đơn đề nghị cấp chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng theo mẫu tại Phụ lục số 2 của Quy chế này, có xác nhận của Uỷ ban nhân dân cấp xã (xã, phường, thị trấn) nơi cư trú hoặc của cơ quan, t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng
  • 1. Hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng 2 bao gồm các tài liệu sau:
  • a) Đơn đề nghị cấp chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng theo mẫu tại Phụ lục số 2 của Quy chế này, có xác nhận của Uỷ ban nhân dân cấp xã (xã, phường, thị trấn) nơi cư trú hoặc của cơ quan, tổ chức nơ...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Thẩm tra, phê duyệt dự toán công trình
  • 1. Chủ đầu tư tổ chức việc thẩm tra dự toán công trình trước khi phê duyệt. Nội dung thẩm tra bao gồm:
  • a) Kiểm tra sự phù hợp giữa khối lượng dự toán chủ yếu với khối lượng thiết kế;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Điều chỉnh dự toán công trình 1. Dự toán công trình được điều chỉnh trong các trường hợp sau đây: a) Các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 7 của Nghị định này; b) Các trường hợp được phép thay đổi, bổ sung thiết kế không trái với thiết kế cơ sở hoặc thay đổi cơ cấu chi phí trong dự toán nhưng không vượt dự toán công trình đ...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Cấp lại chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng 1. Chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng được cấp lại trong các trường hợp chứng chỉ bị rách, nát hoặc bị mất . 2. Điều kiện để được cấp lại chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng: a) Có đơn đề nghị cấp lại chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng; b) Có chứng chỉ cũ đối với trường hợp bị rách, nát. C...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Cấp lại chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng
  • 1. Chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng được cấp lại trong các trường hợp chứng chỉ bị rách, nát hoặc bị mất .
  • 2. Điều kiện để được cấp lại chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng:
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Điều chỉnh dự toán công trình
  • 1. Dự toán công trình được điều chỉnh trong các trường hợp sau đây:
  • a) Các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 7 của Nghị định này;
left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐỊNH MỨC XÂY DỰNG VÀ GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Định mức xây dựng 1. Định mức xây dựng bao gồm định mức kinh tế - kỹ thuật và định mức tỷ lệ. 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật là căn cứ để lập đơn giá xây dựng công trình, giá xây dựng tổng hợp. 3. Định mức tỷ lệ dùng để xác định chi phí của một số loại công việc, chi phí trong đầu tư xây dựng bao gồm tư vấn đầu tư xây dựng, cô...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Quyền và nghĩa vụ của người được cấp chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng 1. Người được cấp chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng có các quyền sau: a) Được thực hiện các công việc tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình theo hạng kỹ sư định giá xây dựng được cấp; b) Được ký hồ sơ sản phẩm của các công việc tư vấn quản lý ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Quyền và nghĩa vụ của người được cấp chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng
  • 1. Người được cấp chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng có các quyền sau:
  • a) Được thực hiện các công việc tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình theo hạng kỹ sư định giá xây dựng được cấp;
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Định mức xây dựng
  • 1. Định mức xây dựng bao gồm định mức kinh tế - kỹ thuật và định mức tỷ lệ.
  • 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật là căn cứ để lập đơn giá xây dựng công trình, giá xây dựng tổng hợp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Lập và quản lý định mức xây dựng 1. Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp lập định mức xây dựng, xây dựng và công bố định mức xây dựng. 2. Căn cứ phương pháp lập định mức xây dựng theo quy định tại khoản 1 Điều này, các Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức xây dựng, công bố các định mức xây dựng cho các công trình, công việc đặc t...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Quyền và nghĩa vụ của Sở Xây dựng 1. Sở Xây dựng có quyền: a) Kiểm tra và xét duyệt hồ sơ đăng ký cấp chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng theo quy định; b) Không cấp chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng cho cá nhân không đủ điều kiện theo quy định tại điều 7 của Quy chế này; c) Kiểm tra, quản lý hoạt động tư vấn quản lý chi phí đầu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Sở Xây dựng có quyền:
  • a) Kiểm tra và xét duyệt hồ sơ đăng ký cấp chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng theo quy định;
  • b) Không cấp chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng cho cá nhân không đủ điều kiện theo quy định tại điều 7 của Quy chế này;
Removed / left-side focus
  • 1. Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp lập định mức xây dựng, xây dựng và công bố định mức xây dựng.
  • Căn cứ phương pháp lập định mức xây dựng theo quy định tại khoản 1 Điều này, các Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức xây dựng, công bố các định mức xây dựng cho các công trình, công việc đặc thù c...
  • Đối với công tác xây dựng đã có trong hệ thống định mức xây dựng được công bố nhưng chưa phù hợp với biện pháp, điều kiện thi công hoặc yêu cầu kỹ thuật của công trình thì chủ đầu tư, nhà thầu, tổ...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 13. Lập và quản lý định mức xây dựng Right: Điều 13. Quyền và nghĩa vụ của Sở Xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Hệ thống giá xây dựng công trình 1. Hệ thống giá xây dựng công trình bao gồm đơn giá xây dựng công trình và giá xây dựng tổng hợp. Đơn giá xây dựng công trình được lập cho công trình xây dựng cụ thể. Giá xây dựng tổng hợp được tổng hợp từ các đơn giá xây dựng công trình. 2. Hệ thống giá xây dựng công trình dùng để xác định chi...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của các cơ quan trong việc quản lý cấp chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng 1. Trách nhiệm của Bộ Xây dựng: a) Kiểm tra, thanh tra việc thực hiện Quy chế này trong phạm vi cả nước; b) Giải quyết khiếu nại, tố cáo về những hành vi vi phạm Quy chế này. 2. Trách nhiệm của Sở Xây dựng: a) Kiểm tra, thanh tra hoạt động tư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Trách nhiệm của các cơ quan trong việc quản lý cấp chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng
  • 1. Trách nhiệm của Bộ Xây dựng:
  • a) Kiểm tra, thanh tra việc thực hiện Quy chế này trong phạm vi cả nước;
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Hệ thống giá xây dựng công trình
  • Hệ thống giá xây dựng công trình bao gồm đơn giá xây dựng công trình và giá xây dựng tổng hợp.
  • Đơn giá xây dựng công trình được lập cho công trình xây dựng cụ thể.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Lập đơn giá xây dựng công trình 1. Đơn giá xây dựng công trình được lập trên cơ sở định mức kinh tế - kỹ thuật và các yếu tố chi phí sau đây: a) Giá vật liệu xây dựng được xác định phù hợp với tiêu chuẩn, chủng loại và chất lượng vật liệu sử dụng cho công trình xây dựng cụ thể. Giá vật liệu xây dựng xác định trên cơ sở giá thị...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Xử lý vi phạm 1. Người được cấp chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng sẽ bị thu hồi chứng chỉ khi vi phạm một trong các trường hợp sau đây: a) Tự ý tẩy xoá, sửa chữa chứng chỉ, cho mượn hoặc cho thuê chứng chỉ; b) Vi phạm đạo đức nghề nghiệp ; c) Sau 3 năm không hoạt động tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình; d) Không...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Xử lý vi phạm
  • 1. Người được cấp chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng sẽ bị thu hồi chứng chỉ khi vi phạm một trong các trường hợp sau đây:
  • a) Tự ý tẩy xoá, sửa chữa chứng chỉ, cho mượn hoặc cho thuê chứng chỉ;
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Lập đơn giá xây dựng công trình
  • 1. Đơn giá xây dựng công trình được lập trên cơ sở định mức kinh tế - kỹ thuật và các yếu tố chi phí sau đây:
  • a) Giá vật liệu xây dựng được xác định phù hợp với tiêu chuẩn, chủng loại và chất lượng vật liệu sử dụng cho công trình xây dựng cụ thể.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Quản lý giá xây dựng công trình 1. Chủ đầu tư căn cứ phương pháp lập đơn giá xây dựng công trình, yêu cầu kỹ thuật, biện pháp thi công cụ thể của công trình tổ chức lập đơn giá xây dựng công trình, giá xây dựng tổng hợp làm cơ sở cho việc xác định tổng mức đầu tư và dự toán xây dựng công trình để quản lý chi phí đầu tư xây dựn...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Quy định đối với trường hợp chưa đủ điều kiện cấp chứng chỉ kỹ sư định gía xây dựng 1. Cá nhân có trình độ trung cấp chuyên ngành kinh tế, kinh tế-kỹ thuật, kỹ thuật đang thực hiện các công việc liên quan đến hoạt động xây dựng và có giấy chứng nhận đã qua đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ định giá xây dựng thì được hoạt động tư vấ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Quy định đối với trường hợp chưa đủ điều kiện cấp chứng chỉ kỹ sư định gía xây dựng
  • Cá nhân có trình độ trung cấp chuyên ngành kinh tế, kinh tế-kỹ thuật, kỹ thuật đang thực hiện các công việc liên quan đến hoạt động xây dựng và có giấy chứng nhận đã qua đào tạo, bồi dưỡng nghiệp v...
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Quản lý giá xây dựng công trình
  • Chủ đầu tư căn cứ phương pháp lập đơn giá xây dựng công trình, yêu cầu kỹ thuật, biện pháp thi công cụ thể của công trình tổ chức lập đơn giá xây dựng công trình, giá xây dựng tổng hợp làm cơ sở ch...
  • Chủ đầu tư xây dựng công trình được thuê tổ chức, cá nhân tư vấn có đủ điều kiện năng lực, kinh nghiệm thực hiện các công việc hoặc phần công việc liên quan tới việc lập giá xây dựng công trình.
Rewritten clauses
  • Left: 3. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ yêu cầu quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình để hướng dẫn lập và quản lý giá xây dựng cho các công trình xây dựng trên địa bàn. Right: Cá nhân có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu của hoạt động tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình nhưng chưa có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng được tham gia thực hiện các công v...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Chỉ số giá xây dựng 1. Chỉ số giá xây dựng là chỉ tiêu phản ánh mức độ biến động của giá xây dựng công trình theo thời gian và làm cơ sở cho việc xác định tổng mức đầu tư và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình. Chỉ số giá xây dựng được xác định theo loại công trình, theo khu vực và được công bố theo từng thời điểm. 2. B...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Tổ chức thực hiện và hiệu lực thi hành 1. Căn cứ các quy định của Quy chế này, Sở Xây dựng có trách nhiệm tổ chức triển khai việc cấp chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng và quản lý hoạt động tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình. 2. Trong quá trình thực hiện Quy chế nếu có vướng mắc, đề nghị các cá nhân, tổ chức có l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Tổ chức thực hiện và hiệu lực thi hành
  • 1. Căn cứ các quy định của Quy chế này, Sở Xây dựng có trách nhiệm tổ chức triển khai việc cấp chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng và quản lý hoạt động tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình.
  • 2. Trong quá trình thực hiện Quy chế nếu có vướng mắc, đề nghị các cá nhân, tổ chức có liên quan phản ánh về Bộ Xây dựng để được xem xét giải quyết.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Chỉ số giá xây dựng
  • Chỉ số giá xây dựng là chỉ tiêu phản ánh mức độ biến động của giá xây dựng công trình theo thời gian và làm cơ sở cho việc xác định tổng mức đầu tư và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình.
  • Chỉ số giá xây dựng được xác định theo loại công trình, theo khu vực và được công bố theo từng thời điểm.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng 1. Tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình là hoạt động kinh doanh có điều kiện. 2. Tổ chức hoạt động tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng phải có ít nhất 3 người có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng. Tổ chức hoạt động tư vấn quản lý chi phí xây dựng công trình được phân thành...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định việc cấp chứng chỉ kỹ s­ư định giá xây dựng theo Điều 18 của Nghị định số 99/2007/ NĐ-CP ngày 13/ 6/2007 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu t­ư đầu t­ư xây dựng công trình. 2. Chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng được cấp theo quy định của Quy chế này là cơ sở để các cá nhân, tổ chức th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Quy chế này quy định việc cấp chứng chỉ kỹ s­ư định giá xây dựng theo Điều 18 của Nghị định số 99/2007/ NĐ-CP ngày 13/ 6/2007 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu t­ư đầu t­ư xây dựng công trình.
  • 2. Chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng được cấp theo quy định của Quy chế này là cơ sở để các cá nhân, tổ chức thực hiện hoạt động tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng
  • 1. Tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình là hoạt động kinh doanh có điều kiện.
  • 2. Tổ chức hoạt động tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng phải có ít nhất 3 người có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng. Tổ chức hoạt động tư vấn quản lý chi phí xây dựng công trình được phân thàn...
left-only unmatched

Chương V

Chương V HỢP ĐỒNG TRONG HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Hợp đồng trong hoạt động xây dựng 1. Hợp đồng trong hoạt động xây dựng (sau đây gọi tắt là hợp đồng xây dựng) là sự thoả thuận bằng văn bản giữa Bên giao thầu và Bên nhận thầu về việc xác lập, thay đổi hoặc chấm dứt quyền, nghĩa vụ của các Bên tham gia hợp đồng để thực hiện toàn bộ hay một số công việc trong hoạt động xây dựng...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối t­ượng áp dụng 1. Chứng chỉ kỹ s­ư định giá xây dựng cấp cho cá nhân là công dân Việt Nam, ng­ười Việt Nam định c­ư ở n­ước ngoài, ng­ười n­ước ngoài có đủ điều kiện theo quy định tại Điều 7 của Quy chế này. 2. Người nước ngoài và người Việt Nam có chứng chỉ kỹ sư­ định giá xây dựng do nước ngoài cấp còn giá trị thì được cô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối t­ượng áp dụng
  • 1. Chứng chỉ kỹ s­ư định giá xây dựng cấp cho cá nhân là công dân Việt Nam, ng­ười Việt Nam định c­ư ở n­ước ngoài, ng­ười n­ước ngoài có đủ điều kiện theo quy định tại Điều 7 của Quy chế này.
  • Người nước ngoài và người Việt Nam có chứng chỉ kỹ sư­ định giá xây dựng do nước ngoài cấp còn giá trị thì được công nhận và sử dụng để hoạt động tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình t...
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Hợp đồng trong hoạt động xây dựng
  • Hợp đồng trong hoạt động xây dựng (sau đây gọi tắt là hợp đồng xây dựng) là sự thoả thuận bằng văn bản giữa Bên giao thầu và Bên nhận thầu về việc xác lập, thay đổi hoặc chấm dứt quyền, nghĩa vụ củ...
  • Hợp đồng xây dựng là văn bản pháp lý ràng buộc quyền và nghĩa vụ các bên tham gia hợp đồng.
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Hồ sơ hợp đồng xây dựng 1. Hồ sơ hợp đồng xây dựng bao gồm hợp đồng xây dựng và các tài liệu kèm theo hợp đồng. 2. Tài liệu kèm theo hợp đồng xây dựng là bộ phận không thể tách rời của hợp đồng. Tuỳ theo quy mô, tính chất công việc, tài liệu kèm theo hợp đồng xây dựng bao gồm toàn bộ hoặc một phần các tài liệu sau đây: a) Thôn...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nội dung công việc tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình Tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình bao gồm các công việc sau: 1. Lập, thẩm tra tổng mức đầu t­ư của dự án đầu tư xây dựng công trình; 2. Đánh gía hiệu quả của dự án đầu tư xây dựng công trình; 3. Xác định định mức, đơn giá xây dựng công trình, c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nội dung công việc tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình
  • Tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình bao gồm các công việc sau:
  • 1. Lập, thẩm tra tổng mức đầu t­ư của dự án đầu tư xây dựng công trình;
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Hồ sơ hợp đồng xây dựng
  • 1. Hồ sơ hợp đồng xây dựng bao gồm hợp đồng xây dựng và các tài liệu kèm theo hợp đồng.
  • 2. Tài liệu kèm theo hợp đồng xây dựng là bộ phận không thể tách rời của hợp đồng. Tuỳ theo quy mô, tính chất công việc, tài liệu kèm theo hợp đồng xây dựng bao gồm toàn bộ hoặc một phần các tài li...
left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Giá hợp đồng xây dựng Giá hợp đồng xây dựng là khoản kinh phí Bên giao thầu trả cho Bên nhận thầu để thực hiện khối lượng công việc theo yêu cầu về tiến độ, chất lượng và các yêu cầu khác quy định trong hợp đồng xây dựng. Tuỳ theo đặc điểm, tính chất của công trình xây dựng, các bên tham gia ký kết hợp đồng phải thoả thuận giá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Điều chỉnh đơn giá trong hợp đồng xây dựng Việc điều chỉnh đơn giá trong hợp đồng xây dựng phải ghi trong hợp đồng và được điều chỉnh trong các trường hợp sau đây: 1. Khi ký hợp đồng có sử dụng các đơn giá tạm tính đối với những công việc hoặc khối lượng công việc mà ở thời điểm ký hợp đồng Bên giao thầu và Bên nhận thầu chưa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Điều chỉnh giá hợp đồng xây dựng 1. Giá hợp đồng xây dựng chỉ được điều chỉnh trong các trường hợp sau đây: a) Bổ sung các công việc ngoài phạm vi quy định trong hợp đồng đã ký kết; b) Các trường hợp quy định tại Điều 22 Nghị định này; c) Các khoản trượt giá đã quy định trong hợp đồng. Các căn cứ để tính trượt giá được xác địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Tạm ứng vốn để thực hiện hợp đồng xây dựng 1. Việc tạm ứng vốn đầu tư xây dựng công trình phải được quy định trong hợp đồng xây dựng và thực hiện ngay sau khi hợp đồng có hiệu lực. Mức tạm ứng vốn đầu tư xây dựng công trình được quy định như sau: a) Đối với hợp đồng tư vấn, mức tạm ứng vốn tối thiểu là 25% giá hợp đồng; b) Đối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Thanh toán hợp đồng xây dựng 1. Việc thanh toán hợp đồng phải phù hợp với loại hợp đồng, giá hợp đồng và các điều kiện trong hợp đồng mà các bên tham gia hợp đồng đã ký kết. Số lần thanh toán, giai đoạn thanh toán và điều kiện thanh toán phải được ghi rõ trong hợp đồng. 2. Đối với giá hợp đồng trọn gói: thanh toán theo tỷ lệ p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Hồ sơ thanh toán hợp đồng xây dựng 1. Các tài liệu, chứng nhận cần thiết trong hồ sơ thanh toán phải được ghi rõ trong hợp đồng xây dựng. Hồ sơ thanh toán do Bên nhận thầu lập bao gồm các tài liệu chủ yếu sau đây: a) Biên bản nghiệm thu khối lượng thực hiện trong giai đoạn thanh toán có xác nhận của đại diện nhà thầu, Bên giao...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Đơn giá khối lượng công việc phát sinh ngoài hợp đồng xây dựng 1. Khối lượng công việc phát sinh ngoài hợp đồng xây dựng bao gồm: a) Khối lượng công việc bổ sung ngoài phạm vi công việc quy định đối với hợp đồng áp dụng phương thức giá hợp đồng trọn gói; b) Khối lượng công việc không có đơn giá hoặc khối lượng công việc có đơn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Bảo hiểm công trình xây dựng và bảo hành công trình 1. Đối tượng bảo hiểm, mức bảo hiểm, thời gian bảo hiểm và trách nhiệm bảo hiểm của Bên giao thầu và Bên nhận thầu phải được quy định rõ trong hợp đồng xây dựng. 2. Bảo hiểm công trình xây dựng và các tài sản thuộc quyền sở hữu của Bên giao thầu sẽ do Bên giao thầu mua. Trườn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Thưởng phạt và giải quyết tranh chấp hợp đồng xây dựng 1. Việc thưởng hợp đồng, phạt do vi phạm hợp đồng phải được quy định rõ trong hợp đồng xây dựng. 2. Mức thưởng không vượt quá 12% giá trị phần hợp đồng làm lợi; mức phạt không vượt quá 12% giá trị phần hợp đồng bị vi phạm. 3. Tranh chấp giữa các bên tham gia hợp đồng được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Quyết toán hợp đồng xây dựng 1. Bên giao thầu và Bên nhận thầu có trách nhiệm quyết toán hợp đồng xây dựng trong vòng 30 ngày sau khi Bên nhận thầu hoàn thành các nghĩa vụ theo hợp đồng (trừ nghĩa vụ bảo hành công trình theo quy định) và đề nghị quyết toán hợp đồng. 2. Bên nhận thầu có trách nhiệm lập quyết toán hợp đồng gửi B...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI THANH TOÁN, QUYẾT TOÁN VỐN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Thanh toán vốn đầu tư xây dựng công trình 1. Trong thời hạn 7 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đề nghị thanh toán và hồ sơ hợp lệ, cơ quan cấp phát, cho vay vốn có trách nhiệm thanh toán vốn đầu tư theo đề nghị thanh toán của chủ đầu tư (hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư) trên cơ sở kế hoạch vốn được giao. 2. Chủ đầu tư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình 1. Vốn đầu tư được quyết toán là toàn bộ chi phí hợp pháp đã thực hiện cho đầu tư xây dựng công trình và đưa công trình vào khai thác sử dụng. Chi phí hợp pháp là chi phí được thực hiện trong phạm vi thiết kế, dự toán đã được phê duyệt kể cả phần điều chỉnh, bổ sung hoặc là chi phí đượ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHI PHÍ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Bộ Xây dựng Bộ Xây dựng là cơ quan chịu trách nhiệm thực hiện thống nhất quản lý nhà nước về chi phí đầu tư xây dựng công trình và có trách nhiệm: 1. Hướng dẫn việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng bao gồm tổng mức đầu tư, dự toán xây dựng công trình, định mức và giá xây dựng công trình; phương pháp đo bóc khối lượng côn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Bộ Tài chính 1. Hướng dẫn việc thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình. 2. Hướng dẫn và ban hành chi phí bảo hiểm tư vấn, bảo hiểm công trình xây dựng. 3. Thanh tra, kiểm tra việc thanh toán, quyết toán các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Các Bộ và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Các Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ phương pháp lập định mức xây dựng do Bộ Xây dựng hướng dẫn, tổ chức xây dựng và công bố các định mức xây dựng cho các công trình, công việc đặc thù của Bộ, địa phương. 2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hướng dẫn việc lập và quản lý giá xây dựng công trình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Xử lý chuyển tiếp 1. Dự án đầu tư xây dựng công trình được phê duyệt trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành nhưng chưa triển khai thực hiện hoặc đang thực hiện thì thực hiện theo các quy định về quản lý chi phí đầu tư xây dựng tại Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07 tháng 02 năm 2005 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Tổ chức thực hiện 1. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này. 2. Nghị định này thay thế các quy định về quản lý chi phí dự án đầu tư xây dựng công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.