Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 1
Right-only sections 2

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung Điều 68 Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về quản lý trang th...

Open section

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 58/CP ngày 03/10/1996 của Chính phủ về cấp Giấy phép lao động cho nười nước ngoài làm việc tại các doanh nghiệp, tổ chức ở Việt Nam

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung Điều 68 Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 n...
Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 58/CP ngày 03/10/1996 của Chính phủ về cấp Giấy phép lao động cho nười nước ngoài làm việc tại các doanh nghiệp, tổ chức ở Việt Nam
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung Điều 68 Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 n...
Target excerpt

Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 58/CP ngày 03/10/1996 của Chính phủ về cấp Giấy phép lao động cho nười nước ngoài làm việc tại các doanh nghiệp, tổ chức ở Việt Nam

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung các khoản 5, 6, 11 Điều 68 Nghị định số 36/2016/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 169/2018/NĐ-CP như sau: 1. Khoản 5 được sửa đổi như sau: “a) Giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D và giấy phép nhập khẩu sinh phẩm chẩn đoán in vitro được cấp trong năm 2018, 2019, 2020, 2021 th...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Nghị định số 58/CP ngày 03 tháng 10 năm 1996 của Chính phủ về cấp Giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại các doanh nghiệp, tổ chức ở Việt Nam như sau: Bổ sung vào Điều 2 các khoản 6, 7, 8, 9, 10 như sau: 6. Nhà thầu (thầu chính, thầu phụ) là tổ chức kinh tế có tư cách pháp...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung các khoản 5, 6, 11 Điều 68 Nghị định số 36/2016/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 169/2018/NĐ-CP như sau:
  • 1. Khoản 5 được sửa đổi như sau:
  • “a) Giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D và giấy phép nhập khẩu sinh phẩm chẩn đoán in vitro được cấp trong năm 2018, 2019, 2020, 2021 thì giấy phép nhập khẩu đã được cấp có g...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Nghị định số 58/CP ngày 03 tháng 10 năm 1996 của Chính phủ về cấp Giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại các doanh nghiệp, tổ chức ở V...
  • Bổ sung vào Điều 2 các khoản 6, 7, 8, 9, 10 như sau:
  • 6. Nhà thầu (thầu chính, thầu phụ) là tổ chức kinh tế có tư cách pháp nhân của Việt Nam hoặc nước ngoài nhận thầu. Trong trường hợp đấu thầu tuyển chọn tư vấn, nhà thầu có thể là cá nhân.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung các khoản 5, 6, 11 Điều 68 Nghị định số 36/2016/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 169/2018/NĐ-CP như sau:
  • “a) Giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D và giấy phép nhập khẩu sinh phẩm chẩn đoán in vitro được cấp trong năm 2018, 2019, 2020, 2021 thì giấy phép nhập khẩu đã được cấp có g...
  • Tổ chức, cá nhân kinh doanh trang thiết bị y tế chịu trách nhiệm bảo đảm các giấy tờ quy định tại điểm i khoản 2 Điều 66 Nghị định này luôn có hiệu lực trong thời gian giấy phép nhập khẩu còn giá trị.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Khoản 5 được sửa đổi như sau: Right: 2. Điều 5 được sửa đổi, bổ sung như sau:
Target excerpt

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Nghị định số 58/CP ngày 03 tháng 10 năm 1996 của Chính phủ về cấp Giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại các doanh nghiệp, tổ chức ở Việt Nam như sau: Bổ...

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký ban hành. 2. Các khoản 5, 6, 11 Điều 68 Nghị định số 36/2016/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 169/2018/NĐ-CP hết hiệu lực kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành.

Open section

Điều 2.

Điều 2. 1. Người sử dụng lao động có trách nhiệm báo cáo định kỳ về việc sử dụng lao động là người nước ngoài theo quy định của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội. 2. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này, quy định cụ thể việc ủy quyền và hủy bỏ việc ủy quyền cấp Giấy phép lao động cho Sở...

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký ban hành.
  • 2. Các khoản 5, 6, 11 Điều 68 Nghị định số 36/2016/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 169/2018/NĐ-CP hết hiệu lực kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành.
Added / right-side focus
  • 1. Người sử dụng lao động có trách nhiệm báo cáo định kỳ về việc sử dụng lao động là người nước ngoài theo quy định của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
  • 2. Bộ Lao động
  • Thương binh và Xã hội có trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này, quy định cụ thể việc ủy quyền và hủy bỏ việc ủy quyền cấp Giấy phép lao động cho Sở Lao động
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký ban hành.
  • 2. Các khoản 5, 6, 11 Điều 68 Nghị định số 36/2016/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 169/2018/NĐ-CP hết hiệu lực kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành.
Target excerpt

Điều 2. 1. Người sử dụng lao động có trách nhiệm báo cáo định kỳ về việc sử dụng lao động là người nước ngoài theo quy định của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội. 2. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệ...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Mọi quy định trước đây trái với quy định tại Nghị định này đều bãi bỏ.
Điều 4. Điều 4. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.