Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 2
Right-only sections 19

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế đại lý kinh doanh xăng dầu, ban hành kèm theo Quyết định số 1505/2003/QĐ-BTM ngày 17 tháng 11 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Thương mại

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế đại lý kinh doanh xăng dầu

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế đại lý kinh doanh xăng dầu, ban hành kèm theo Quyết định số 1505/2003/QĐ-BTM ngày 17 tháng 11 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Thương mại
Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế đại lý kinh doanh xăng dầu
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế đại lý kinh doanh xăng dầu, ban hành kèm theo Quyết định số 1505/2003/QĐ-BTM ngày 17 tháng 11 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Thương mại
Target excerpt

Về việc ban hành Quy chế đại lý kinh doanh xăng dầu

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều, khoản của Quy chế đại lý kinh doanh xăng dầu ban hành kèm theo Quyết định số 1505/2003/QĐ-TTg ngày 17 tháng 11 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Thương mại. 1. Khoản 1 Điều 2 được sửa đổi như sau: "Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Doanh nghiệp xăng dầu đầu mối là doanh nghiệp kinh doanh nhập khẩu xăng dầu đáp...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2004.

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều, khoản của Quy chế đại lý kinh doanh xăng dầu ban hành kèm theo Quyết định số 1505/2003/QĐ-TTg ngày 17 tháng 11 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Thương mại.
  • 1. Khoản 1 Điều 2 được sửa đổi như sau:
  • "Điều 2. Giải thích từ ngữ
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2004.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều, khoản của Quy chế đại lý kinh doanh xăng dầu ban hành kèm theo Quyết định số 1505/2003/QĐ-TTg ngày 17 tháng 11 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Thương mại.
  • 1. Khoản 1 Điều 2 được sửa đổi như sau:
  • "Điều 2. Giải thích từ ngữ
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2004.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Giám đốc Sở Thương mại; Chánh Văn phòng Bộ Thương mại, Vụ trưởng Vụ Chính sách Thị trường trong nước, Vụ trưởng, Cục trưởng các Vụ, Cục có liên quan của Bộ Thương mại và Giám đốc doanh nghiệp xăng dầu đầu mối chịu trách nhiệm tổ chức thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế đại lý kinh doanh xăng dầu.
Điều 3. Điều 3. Các quy định trước đây về kinh doanh xăng dầu trái với các quy định của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định này đều bãi bỏ.
Điều 4. Điều 4. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Giám đốc Sở Thương mại; Chánh Văn phòng Bộ Thương mại, Vụ trưởng Vụ Chính sách Thương nghiệp trong nước và Vụ trưởng, Cục trưởng các Vụ, Cục có liên quan của Bộ Thương mại chịu trách nhiệm tổ chức thi hành Quyết định này. QUY CHẾ ĐẠI LÝ KINH DOANH XĂNG DẦU (Ban hàn...
Chương I Chương I Những quy định chung
Điều 1. Điều 1. Phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh 1. Xăng dầu trong Quy chế này bao gồm: xăng động cơ, nhiên liệu diesel, dầu hoả và mazut (kể cả xăng dầu sản xuất, chế biến từ nguyên liệu nhập khẩu hoặc nguyên liệu trong nước). 2. Quy chế này quy định về đại lý kinh doanh xăng dầu, áp dụng đối với các doanh nghiệp kinh doanh xăng dầu tr...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Một số từ ngữ trong Quy chế này được hiểu như sau: 1. Doanh nghiệp xăng dầu đầu mối là doanh nghiệp kinh doanh nhập khẩu xăng dầu (kể cả nhập khẩu và sản xuất chế biến xăng dầu từ nguyên liệu trong nước hoặc nguyên liệu nhập khẩu) đáp ứng đủ các điều kiện quy định tại Điều 5 Quy chế quản lý kinh doanh xăng dầu...
Điều 3. Điều 3. Quy định về đại lý 1. Doanh nghiệp xăng dầu đầu mối khi bán xăng dầu trên thị trường nội địa, ngoài việc tổ chức trực tiếp bán xăng dầu cho các hộ công nghiệp và bán lẻ cho người tiêu dùng, phải thiết lập hệ thống đại lý xăng dầu theo quy định của Quy chế này; chỉ được bán xăng dầu dưới hình thức đại lý cho các doanh nghiệp tro...
Chương II Chương II Tổ chức hệ thống đại lý xăng dầu