Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 48

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế đại lý kinh doanh xăng dầu, ban hành kèm theo Quyết định số 1505/2003/QĐ-BTM ngày 17 tháng 11 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Thương mại

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của công ty chứng khoán

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của công ty chứng khoán
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế đại lý kinh doanh xăng dầu, ban hành kèm theo Quyết định số 1505/2003/QĐ-BTM ngày 17 tháng 11 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Thương mại
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều, khoản của Quy chế đại lý kinh doanh xăng dầu ban hành kèm theo Quyết định số 1505/2003/QĐ-TTg ngày 17 tháng 11 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Thương mại. 1. Khoản 1 Điều 2 được sửa đổi như sau: "Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Doanh nghiệp xăng dầu đầu mối là doanh nghiệp kinh doanh nhập khẩu xăng dầu đáp...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tổ chức và hoạt động của công ty chứng khoán.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tổ chức và hoạt động của công ty chứng khoán.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều, khoản của Quy chế đại lý kinh doanh xăng dầu ban hành kèm theo Quyết định số 1505/2003/QĐ-TTg ngày 17 tháng 11 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Thương mại.
  • 1. Khoản 1 Điều 2 được sửa đổi như sau:
  • "Điều 2. Giải thích từ ngữ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Giám đốc Sở Thương mại; Chánh Văn phòng Bộ Thương mại, Vụ trưởng Vụ Chính sách Thị trường trong nước, Vụ trưởng, Cục trưởng các Vụ, Cục có liên quan của Bộ Thương mại và Giám đốc doanh nghiệp xăng dầu đầu mối chịu trách nhiệm tổ chức thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chủ tịch Ủy ban Chứng khoán Nhà nước, các công ty chứng khoán và các bên có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. QUY CHẾ tổ chức và hoạt động của công ty chứng khoán (Ban hành kèm theo Quyết định số 55/2004/QĐ-BTC ngày 17/06/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài Chính)

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chủ tịch Ủy ban Chứng khoán Nhà nước, các công ty chứng khoán và các bên có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
  • tổ chức và hoạt động của công ty chứng khoán
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 55/2004/QĐ-BTC ngày 17/06/2004
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Giám đốc Sở Thương mại
  • Chánh Văn phòng Bộ Thương mại, Vụ trưởng Vụ Chính sách Thị trường trong nước, Vụ trưởng, Cục trưởng các Vụ, Cục có liên quan của Bộ Thương mại và Giám đốc doanh nghiệp xăng dầu đầu mối chịu trách n...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi áp dụng Quy chế này quy định việc tổ chức và hoạt động của các công ty chứng khoán thành lập trên lãnh thổ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: Công ty chứng khoán là công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn thành lập theo pháp luật Việt Nam để kinh doanh chứng khoán theo giấy phép kinh doanh chứng khoán do Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp. Nhân viên kinh doanh chứng khoán là những người làm...
Chương II Chương II CẤP GIẤY PHÉP KINH DOANH CHỨNG KHOÁN
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc cấp giấy phép kinh doanh chứng khoán 1. Công ty chứng khoán được cấp giấy phép thực hiện một hoặc một số loại hình kinh doanh chứng khoán quy định tại khoản 2 và các dịch vụ quy định tại khoản 3 Điều 65 của Nghị định số 144/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ về chứng khoán và thị trường chứng khoán (Nghị định 1...
Điều 4. Điều 4. Điều kiện cấp giấy phép kinh doanh chứng khoán Công ty được xét cấp giấy phép kinh doanh chứng khoán khi đáp ứng được các điều kiện quy định tại Điều 66 của Nghị định số 144/2003/NĐ-CP.
Điều 5. Điều 5. Hồ sơ xin cấp giấy phép kinh doanh 1. Hồ sơ xin cấp giấy phép kinh doanh chứng khoán đối với công ty chứng khoán 100% vốn trong nước gồm: a) Đơn xin cấp giấy phép kinh doanh chứng khoán (theo Phụ lục số 1 kèm theo Quy chế này); b) Phương án kinh doanh dự kiến trong 03 năm đầu; c) Điều lệ công ty; d) Bản thuyết trình cơ sở vật c...
Điều 6. Điều 6. Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh chứng khoán 1. Thời hạn cấp giấy phép kinh doanh chứng khoán tối đa là 60 ngày, kể từ ngày Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước nhận được hồ sơ hợp lệ. Trường hợp từ chối cấp giấy phép kinh doanh chứng khoán, Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước phải giải thích rõ lý do bằng văn bản. 2. Sau khi nhận được văn bản...