Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 24
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 21
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
24 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định đối tượng, phương tiện, phạm vi và thời gian hoạt động của xe trung chuyển hành khách trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định đối tượng, phương tiện, phạm vi và thời gian hoạt động của xe trung chuyển hành khách trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Removed / left-side focus
  • Quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về kinh doanh, điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô và việc cấp, thu hồi Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, phù hiệu, biển hiệu; quy định về công bố bến xe.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định đối tượng, phương tiện, phạm vi và thời gian hoạt động của xe trung chuyển hành khách trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định đối tượng, phương tiện, phạm vi và thời gian hoạt động của xe trung chuyển hành khách trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định về kinh doanh, điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô và việc cấp, thu hồi Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, phù hiệu, biển hiệu; quy định về công bố bến xe.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân kinh doanh hoặc liên quan đến kinh doanh vận tải bằng xe ô tô.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04 tháng 11 năm 2021.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04 tháng 11 năm 2021.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân kinh doanh hoặc liên quan đến kinh doanh vận tải bằng xe ô tô.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đơn vị kinh doanh vận tải bao gồm: Doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh vận tải bằng xe ô tô. 2. Kinh doanh vận tải bằng xe ô tô là việc thực hiện ít nhất một trong các công đoạn chính của hoạt động vận tải (trực tiếp điều hành phương tiện, lái...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Công an thành phố, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Chủ tịch UBND các quận, huyện, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Vụ Pháp chế - Bộ Giao thông vận tải; - Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp;...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Công an thành phố, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Chủ tịch UBND các quận, huyện, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm th...
  • - Văn phòng Chính phủ;
  • - Vụ Pháp chế - Bộ Giao thông vận tải;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Đơn vị kinh doanh vận tải bao gồm: Doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh vận tải bằng xe ô tô.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ KINH DOANH VẬN TẢI BẰNG XE Ô TÔ

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH PHẠM VI VÀ THỜI GIAN HOẠT ĐỘNG CỦA XE TRUNG CHUYỂN THAM GIA ĐƯA, ĐÓN HÀNH KHÁCH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH PHẠM VI VÀ THỜI GIAN HOẠT ĐỘNG CỦA XE TRUNG CHUYỂN THAM GIA ĐƯA, ĐÓN HÀNH KHÁCH
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH VỀ KINH DOANH VẬN TẢI BẰNG XE Ô TÔ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định 1. Doanh nghiệp, hợp tác xã có Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, trong đó có loại hình kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định thì được đăng ký khai thác tuyến theo quy định tại Điều 20 của Nghị định này. 2. Tuyến cố định phải xuất phát và kết thúc...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nội dung quản lý và sử dụng xe trung chuyển hành khách 1. Quy định sử dụng xe trung chuyển hành khách a) Xe trung chuyển các đơn vị vận tải sử dụng để vận chuyển hành khách đi từ các bến xe khách vào trung tâm thành phố Đà Nẵng và ngược lại phải được cấp phù hiệu “XE TRUNG CHUYỂN” theo quy định tại khoản 5 Điều 4 của Nghị định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nội dung quản lý và sử dụng xe trung chuyển hành khách
  • 1. Quy định sử dụng xe trung chuyển hành khách
  • a) Xe trung chuyển các đơn vị vận tải sử dụng để vận chuyển hành khách đi từ các bến xe khách vào trung tâm thành phố Đà Nẵng và ngược lại phải được cấp phù hiệu “XE TRUNG CHUYỂN” theo quy định tại...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định
  • Doanh nghiệp, hợp tác xã có Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, trong đó có loại hình kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định thì được đăng ký khai thác tuyến theo quy định tại Điều...
  • 2. Tuyến cố định phải xuất phát và kết thúc tại bến xe khách từ loại 1 đến loại 6. Đối với các khu vực vùng sâu, vùng xa, khu vực có điều kiện kinh tế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt theo tuyến cố định 1. Doanh nghiệp, hợp tác xã có Giấy phép kinh doanh vận tải bằng ô tô, trong đó có loại hình kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt theo tuyến cố định thì được tham gia đấu thầu hoặc đặt hàng khai thác tuyến xe buýt trong danh mục mạng lưới tuyến đã công bố. 2. X...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quy định về phạm vi hoạt động 1. Việc đăng ký chất lượng dịch vụ sử dụng xe trung chuyển trên địa bàn thành phố Đà Nẵng chỉ áp dụng đối với các đơn vị kinh doanh vận tải hành, khách tuyến cố định có bến nơi đến và đi tại thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định được Sở Giao th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Quy định về phạm vi hoạt động
  • Việc đăng ký chất lượng dịch vụ sử dụng xe trung chuyển trên địa bàn thành phố Đà Nẵng chỉ áp dụng đối với các đơn vị kinh doanh vận tải hành, khách tuyến cố định có bến nơi đến và đi tại thành phố...
  • Các đơn vị kinh doanh vận tải tuyến cố định sử dụng xe trung chuyển phải tuân thủ quy định về tổ chức giao thông theo luồng tuyến và thời gian hoạt động đối với các phương tiện tham gia giao thông...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt theo tuyến cố định
  • 2. Xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt
  • a) Phải có chỗ ưu tiên cho người khuyết tật, người cao tuổi và phụ nữ mang thai;
Rewritten clauses
  • Left: Doanh nghiệp, hợp tác xã có Giấy phép kinh doanh vận tải bằng ô tô, trong đó có loại hình kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt theo tuyến cố định thì được tham gia đấu thầu hoặc đặt hàng khai... Right: Doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định được Sở Giao thông vận tải hai đầu tuyến cấp phù hiệu xe ô tô trung chuyển.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi 1. Xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách bằng taxi a) Phải có phù hiệu “XE TAXI” và được dán cố định phía bên phải mặt trong kính trước của xe; phải được niêm yết đầy đủ các thông tin trên xe; b) Phải được niêm yết (dán cố định) cụm từ “XE TAXI” làm bằng vật liệu phản quang trên kính p...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Quy định về thời gian hoạt động 1. Xe trung chuyển được phép hoạt động đón, trả khách theo phương án đã đăng ký với Sở Giao thông vận tải thành phố Đà Nẵng trong hồ sơ đăng ký khai thác tuyến vận tải khách cố định. a) Thời gian được phép hoạt động trong nội thành, ngoại thành để đón khách đưa về bến trên cơ sở giờ xe cố định xu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Quy định về thời gian hoạt động
  • 1. Xe trung chuyển được phép hoạt động đón, trả khách theo phương án đã đăng ký với Sở Giao thông vận tải thành phố Đà Nẵng trong hồ sơ đăng ký khai thác tuyến vận tải khách cố định.
  • a) Thời gian được phép hoạt động trong nội thành, ngoại thành để đón khách đưa về bến trên cơ sở giờ xe cố định xuất bến do đơn vị đăng ký trong phương án khai thác tuyến được Bến xe xác nhận xe cố...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi
  • 1. Xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách bằng taxi
  • a) Phải có phù hiệu “XE TAXI” và được dán cố định phía bên phải mặt trong kính trước của xe; phải được niêm yết đầy đủ các thông tin trên xe;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng 1. Xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng a) Phải có phù hiệu “XE HỢP ĐỒNG” và được dán cố định phía bên phải mặt trong kính trước của xe; phải được niêm yết các thông tin khác trên xe; b) Phải được niêm yết (dán cố định) cụm từ “XE HỢP ĐỒNG” làm bằng vật liệu phản quang...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Quy định hoạt động của xe trung chuyển 1. Các đơn vị vận tải sử dụng xe trung chuyển để đón, trả khách phải tuân thủ theo đúng quy định và hành khách không phải trả thêm bất kỳ khoản chi phí nào khác ngoài vé trên tuyến cố định. 2. Phải niêm yết ở mặt ngoài hai bên thân xe hoặc hai bên cánh cửa xe: tên và số điện thoại của doan...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Quy định hoạt động của xe trung chuyển
  • 1. Các đơn vị vận tải sử dụng xe trung chuyển để đón, trả khách phải tuân thủ theo đúng quy định và hành khách không phải trả thêm bất kỳ khoản chi phí nào khác ngoài vé trên tuyến cố định.
  • Phải niêm yết ở mặt ngoài hai bên thân xe hoặc hai bên cánh cửa xe:
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng
  • 1. Xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng
  • a) Phải có phù hiệu “XE HỢP ĐỒNG” và được dán cố định phía bên phải mặt trong kính trước của xe; phải được niêm yết các thông tin khác trên xe;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Kinh doanh vận tải khách du lịch bằng xe ô tô 1. Xe ô tô kinh doanh vận tải khách du lịch a) Có biển hiệu “XE Ô TÔ VẬN TẢI KHÁCH DU LỊCH” và được dán cố định phía bên phải mặt trong kính trước của xe; phải được niêm yết các thông tin trên xe; b) Phải được niêm yết (dán cố định) cụm từ “XE DU LỊCH” làm bằng vật liệu phản quang t...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Quy định về hồ sơ và thời gian cấp phù hiệu xe trung chuyển 1. Hồ sơ đề nghị cấp phù hiệu: Các đơn vị vận tải đề nghị cấp phù hiệu xe trung chuyển phải lập hồ sơ theo đúng quy định tại khoản 4, Điều 22 của Nghị định số 10/2020/NĐ-CP ngày 17/01/2020 của Chính phủ. 2. Thời gian cấp phù hiệu xe trung chuyển: Theo đúng quy định tại...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Quy định về hồ sơ và thời gian cấp phù hiệu xe trung chuyển
  • 1. Hồ sơ đề nghị cấp phù hiệu: Các đơn vị vận tải đề nghị cấp phù hiệu xe trung chuyển phải lập hồ sơ theo đúng quy định tại khoản 4, Điều 22 của Nghị định số 10/2020/NĐ-CP ngày 17/01/2020 của Chín...
  • 2. Thời gian cấp phù hiệu xe trung chuyển: Theo đúng quy định tại khoản 5, Điều 22 của Nghị định số 10/2020/NĐ-CP ngày 17/01/2020 của Chính phủ.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Kinh doanh vận tải khách du lịch bằng xe ô tô
  • 1. Xe ô tô kinh doanh vận tải khách du lịch
  • a) Có biển hiệu “XE Ô TÔ VẬN TẢI KHÁCH DU LỊCH” và được dán cố định phía bên phải mặt trong kính trước của xe; phải được niêm yết các thông tin trên xe;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô 1. Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe taxi tải là việc sử dụng xe ô tô có trọng tải từ 1.500 ki-lô-gam trở xuống để vận chuyển hàng hóa và người thuê vận tải trả tiền cho lái xe theo đồng hồ tính tiền hoặc theo phần mềm tính tiền trên xe. Mặt ngoài hai bên thành xe hoặc cánh cửa xe niêm...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Đối với lái xe trung chuyển 1. Lái xe phải có đủ điều kiện của người lái xe cơ giới đường bộ khi tham gia giao thông. 2. Phải cho xe dừng lại để khách lên, hoặc xuống xe tại những điểm đón, trả khách được phép dừng theo quy định. 3. Có tinh thần thái độ phục vụ hành khách hòa nhã, văn minh, lịch sự. Mặc đồng phục, đeo bảng tên...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Đối với lái xe trung chuyển
  • 1. Lái xe phải có đủ điều kiện của người lái xe cơ giới đường bộ khi tham gia giao thông.
  • 2. Phải cho xe dừng lại để khách lên, hoặc xuống xe tại những điểm đón, trả khách được phép dừng theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô
  • Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe taxi tải là việc sử dụng xe ô tô có trọng tải từ 1.500 ki-lô-gam trở xuống để vận chuyển hàng hóa và người thuê vận tải trả tiền cho lái xe theo đồng hồ tính tiề...
  • Mặt ngoài hai bên thành xe hoặc cánh cửa xe niêm yết chữ “TAXI TẢI”, số điện thoại liên lạc, tên đơn vị kinh doanh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Giới hạn trách nhiệm của người kinh doanh vận tải hàng hóa trong việc bồi thường hàng hóa hư hỏng, mất mát, thiếu hụt 1. Việc bồi thường hàng hóa hư hỏng, mất mát, thiếu hụt được thực hiện theo hợp đồng vận chuyển hoặc theo thỏa thuận giữa người kinh doanh vận tải và người thuê vận tải. 2. Trường hợp không thực hiện theo quy đ...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Đối với hành khách đi xe 1. Quyền lợi của hành khách. a) Không phải trả thêm bất kỳ khoản chi phí nào khác ngoài giá vé trên tuyến cố định theo quy định. b) Được quyền góp ý về những vấn đề liên quan đến chất lượng dịch vụ xe trung chuyển. c) Được bồi thường thiệt hại về tài sản, hành lý mang theo nếu thiệt hại do lái xe gây r...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Đối với hành khách đi xe
  • 1. Quyền lợi của hành khách.
  • a) Không phải trả thêm bất kỳ khoản chi phí nào khác ngoài giá vé trên tuyến cố định theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Giới hạn trách nhiệm của người kinh doanh vận tải hàng hóa trong việc bồi thường hàng hóa hư hỏng, mất mát, thiếu hụt
  • 1. Việc bồi thường hàng hóa hư hỏng, mất mát, thiếu hụt được thực hiện theo hợp đồng vận chuyển hoặc theo thỏa thuận giữa người kinh doanh vận tải và người thuê vận tải.
  • 2. Trường hợp không thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều này thì thực hiện theo phán quyết của Tòa án hoặc Trọng tài.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Quy định về công tác bảo đảm an toàn giao thông trong hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe ô tô 1. Đơn vị kinh doanh vận tải, bến xe khách, bến xe hàng phải xây dựng và thực hiện quy trình bảo đảm an toàn giao thông. 2. Quy trình bảo đảm an toàn giao thông phải thể hiện rõ các nội dung sau: a) Áp dụng đối với đơn vị kinh doanh...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Đối với đơn vị vận tải, chủ phương tiện 1. Chịu trách nhiệm trước Sở Giao thông vận tải thành phố Đà Nẵng về các hoạt động của xe trung chuyển đăng ký và được Sở chấp thuận hoạt động. 2. Đưa xe vào làm thủ tục đăng ký với bến xe đúng thời gian quy định tại khoản 6, Điều 7 quy định này. Điều động xe trung chuyển đúng theo phươn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Đối với đơn vị vận tải, chủ phương tiện
  • 1. Chịu trách nhiệm trước Sở Giao thông vận tải thành phố Đà Nẵng về các hoạt động của xe trung chuyển đăng ký và được Sở chấp thuận hoạt động.
  • 2. Đưa xe vào làm thủ tục đăng ký với bến xe đúng thời gian quy định tại khoản 6, Điều 7 quy định này. Điều động xe trung chuyển đúng theo phương án đã đăng ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Quy định về công tác bảo đảm an toàn giao thông trong hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe ô tô
  • 1. Đơn vị kinh doanh vận tải, bến xe khách, bến xe hàng phải xây dựng và thực hiện quy trình bảo đảm an toàn giao thông.
  • 2. Quy trình bảo đảm an toàn giao thông phải thể hiện rõ các nội dung sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Quy định về thiết bị giám sát hành trình của xe 1. Xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách, xe ô tô kinh doanh vận tải hàng hóa và xe trung chuyển phải lắp thiết bị giám sát hành trình. 2. Thiết bị giám sát hành trình của xe ô tô phải tuân thủ theo quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia và đảm bảo tình trạng kỹ thuật tốt, hoạt động liên tụ...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Đối với đơn vị quản lý và khai thác bến xe khách 1. Sắp xe, bố trí xe trung chuyển ra vào bến xe đón, trả hành khách hợp lý đối với các đơn vị vận tải có đăng ký sử dụng xe trung chuyển. Tuyệt đối không cho xe trung chuyển sử dụng với mục đích khác trong thời gian Phù hiệu được cấp còn thời hạn sử dụng. 2. Yêu cầu các đơn vị v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Đối với đơn vị quản lý và khai thác bến xe khách
  • Sắp xe, bố trí xe trung chuyển ra vào bến xe đón, trả hành khách hợp lý đối với các đơn vị vận tải có đăng ký sử dụng xe trung chuyển.
  • Tuyệt đối không cho xe trung chuyển sử dụng với mục đích khác trong thời gian Phù hiệu được cấp còn thời hạn sử dụng.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Quy định về thiết bị giám sát hành trình của xe
  • 1. Xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách, xe ô tô kinh doanh vận tải hàng hóa và xe trung chuyển phải lắp thiết bị giám sát hành trình.
  • 2. Thiết bị giám sát hành trình của xe ô tô phải tuân thủ theo quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia và đảm bảo tình trạng kỹ thuật tốt, hoạt động liên tục trong thời gian xe tham gia giao thông.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III QUY ĐỊNH VỀ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH VẬN TẢI BẰNG XE Ô TÔ

Open section

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH CỦA XE TRUNG CHUYỂN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH CỦA XE TRUNG CHUYỂN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH VỀ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH VẬN TẢI BẰNG XE Ô TÔ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Điều kiện kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô 1. Điều kiện đối với xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách a) Phải thuộc quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng hợp pháp theo hợp đồng thuê phương tiện bằng văn bản của đơn vị kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô với tổ chức, cá nhân hoặc hợp đồng hợp tác kinh doanh theo quy...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Sở Giao thông vận tải Sở Giao thông vận tải là cơ quan tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân thành phố quản lý nhà nước về hoạt động vận chuyển hành khách của xe trung chuyển trên địa bàn thành phố Đà Nẵng có trách nhiệm, quyền hạn: 1. Quản lý phương tiện, doanh nghiệp, hợp tác xã tham gia hoạt động vận chuyển hành khách bằng xe trun...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Sở Giao thông vận tải
  • Sở Giao thông vận tải là cơ quan tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân thành phố quản lý nhà nước về hoạt động vận chuyển hành khách của xe trung chuyển trên địa bàn thành phố Đà Nẵng có trách nhiệm, quyề...
  • 1. Quản lý phương tiện, doanh nghiệp, hợp tác xã tham gia hoạt động vận chuyển hành khách bằng xe trung chuyển trên địa bàn thành phố.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Điều kiện kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô
  • 1. Điều kiện đối với xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách
  • a) Phải thuộc quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng hợp pháp theo hợp đồng thuê phương tiện bằng văn bản của đơn vị kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô với tổ chức, cá nhân hoặc hợp đồng hợp tác k...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Điều kiện kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô 1. Xe ô tô kinh doanh vận tải hàng hóa phải thuộc quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng hợp pháp theo hợp đồng thuê phương tiện bằng văn bản của đơn vị kinh doanh vận tải hàng hóa với tổ chức, cá nhân hoặc hợp đồng hợp tác kinh doanh theo quy định của pháp luật. Trường hợp xe đăng k...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Công an thành phố 1. Phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan trong công tác giữ gìn trật tự an toàn giao thông trên địa bàn thành phố. 2. Chỉ đạo lực lượng Cảnh sát giao thông, Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội tăng cường tuần tra, kiểm soát, xử lý nghiêm các trường hợp lái xe trung chuyển vi phạm trật tự an toàn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Công an thành phố
  • 1. Phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan trong công tác giữ gìn trật tự an toàn giao thông trên địa bàn thành phố.
  • Chỉ đạo lực lượng Cảnh sát giao thông, Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội tăng cường tuần tra, kiểm soát, xử lý nghiêm các trường hợp lái xe trung chuyển vi phạm trật tự an toàn giao thô...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Điều kiện kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô
  • Xe ô tô kinh doanh vận tải hàng hóa phải thuộc quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng hợp pháp theo hợp đồng thuê phương tiện bằng văn bản của đơn vị kinh doanh vận tải hàng hóa với tổ chức, cá nhân hoặc...
  • Trường hợp xe đăng ký thuộc sở hữu của thành viên hợp tác xã phải có hợp đồng dịch vụ giữa thành viên với hợp tác xã, trong đó quy định hợp tác xã có quyền, trách nhiệm và nghĩa vụ quản lý, sử dụng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV QUY ĐỊNH VỀ HỢP ĐỒNG VẬN CHUYỂN

Open section

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH VỀ HỢP ĐỒNG VẬN CHUYỂN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Quy định chung về Hợp đồng vận chuyển 1. Hợp đồng vận chuyển hành khách, hàng hóa (bằng văn bản giấy hoặc điện tử) là sự thỏa thuận giữa các bên tham gia ký kết hợp đồng; theo đó, đơn vị kinh doanh vận tải thực hiện vận chuyển hành khách, hành lý, hàng hóa đến địa điểm đã định theo thỏa thuận, hành khách hoặc người thuê vận tả...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Triển khai thực hiện 1. Căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức thực hiện Quy định này. 2. Giao Sở Giao thông vận tải triển khai đến các cơ quan, đơn vị có liên quan biết. Yêu cầu từng đơn vị vận tải phải triển khai đúng phương án đã đăng ký và thực hiện đúng Quy định này. 3. Giám đố...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Triển khai thực hiện
  • 1. Căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức thực hiện Quy định này.
  • 2. Giao Sở Giao thông vận tải triển khai đến các cơ quan, đơn vị có liên quan biết. Yêu cầu từng đơn vị vận tải phải triển khai đúng phương án đã đăng ký và thực hiện đúng Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Quy định chung về Hợp đồng vận chuyển
  • 1. Hợp đồng vận chuyển hành khách, hàng hóa (bằng văn bản giấy hoặc điện tử) là sự thỏa thuận giữa các bên tham gia ký kết hợp đồng
  • theo đó, đơn vị kinh doanh vận tải thực hiện vận chuyển hành khách, hành lý, hàng hóa đến địa điểm đã định theo thỏa thuận, hành khách hoặc người thuê vận tải phải thanh toán cước phí vận chuyển.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Quy định về thực hiện hợp đồng điện tử 1. Hợp đồng điện tử thực hiện theo quy định tại Nghị định này, pháp luật khác có liên quan. 2. Đơn vị kinh doanh vận tải sử dụng hợp đồng điện tử a) Có giao diện phần mềm cung cấp cho hành khách hoặc người thuê vận tải phải thể hiện đầy đủ các thông tin về tên hoặc biểu trưng (logo), số đ...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Chế độ báo cáo 1. Giao Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm theo dõi, tổng hợp và báo cáo định kỳ hàng năm về tình hình thực hiện Quy định này, kịp thời đề xuất Ủy ban nhân dân thành phố giải quyết các vướng mắc (nếu có). 2. Trong quá trình thực hiện, nếu gặp khó khăn, vướng mắc hoặc thực tiễn có phát sinh vấn đề mới, các cơ q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Chế độ báo cáo
  • 1. Giao Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm theo dõi, tổng hợp và báo cáo định kỳ hàng năm về tình hình thực hiện Quy định này, kịp thời đề xuất Ủy ban nhân dân thành phố giải quyết các vướng mắc...
  • Trong quá trình thực hiện, nếu gặp khó khăn, vướng mắc hoặc thực tiễn có phát sinh vấn đề mới, các cơ quan, đơn vị, cá nhân phản ảnh kịp thời về Sở Giao thông vận tải để tổng hợp trình Ủy ban nhân...
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Quy định về thực hiện hợp đồng điện tử
  • 1. Hợp đồng điện tử thực hiện theo quy định tại Nghị định này, pháp luật khác có liên quan.
  • 2. Đơn vị kinh doanh vận tải sử dụng hợp đồng điện tử
left-only unmatched

Chương V

Chương V QUY ĐỊNH VỀ CẤP, THU HỒI GIẤY PHÉP KINH DOANH VẬN TẢI BẰNG XE Ô TÔ, PHÙ HIỆU, BIỂN HIỆU; CÔNG BỐ BẾN XE; ĐĂNG KÝ KHAI THÁC, NGỪNG HOẠT ĐỘNG, ĐÌNH CHỈ KHAI THÁC TUYẾN VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CỐ ĐỊNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô 1. Đơn vị kinh doanh vận tải hành khách, đơn vị kinh doanh vận tải hàng hóa phải có Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô (sau đây gọi chung là Giấy phép kinh doanh). 2. Nội dung Giấy phép kinh doanh bao gồm: a) Tên và địa chỉ đơn vị kinh doanh; b) Giấy chứng nhận đăng ký kinh...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Văn bản này quy định việc tổ chức, quản lý đối tượng, phương tiện, phạm vi và thời gian hoạt động của xe trung chuyển hành khách trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Văn bản này quy định việc tổ chức, quản lý đối tượng, phương tiện, phạm vi và thời gian hoạt động của xe trung chuyển hành khách trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô
  • 1. Đơn vị kinh doanh vận tải hành khách, đơn vị kinh doanh vận tải hàng hóa phải có Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô (sau đây gọi chung là Giấy phép kinh doanh).
  • 2. Nội dung Giấy phép kinh doanh bao gồm:
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại Giấy phép kinh doanh 1. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh đối với doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh vận tải bao gồm: a) Giấy đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh theo mẫu quy định tại Phụ lục I của Nghị định này; b) Bản sao văn bằng, chứng chỉ của người trực tiếp điều hành hoạt động vận tải; c) Bả...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức cá nhân có liên quan đến quản lý các doanh nghiệp, hợp tác xã (sau đây viết tắt là đơn vị vận tải) tuyến cố định, lái xe, phương tiện, đơn vị quản lý và khai thác bến xe, hành khách đi trên xe trung chuyển trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Quy định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức cá nhân có liên quan đến quản lý các doanh nghiệp, hợp tác xã (sau đây viết tắt là đơn vị vận tải) tuyến cố định, lái xe, phương tiện, đơn vị quản lý v...
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại Giấy phép kinh doanh
  • 1. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh đối với doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh vận tải bao gồm:
  • a) Giấy đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh theo mẫu quy định tại Phụ lục I của Nghị định này;
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Thủ tục cấp, cấp lại và thu hồi Giấy phép kinh doanh 1. Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh: a) Đơn vị kinh doanh vận tải nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh đến cơ quan cấp Giấy phép kinh doanh. Trường hợp hồ sơ cần sửa đổi, bổ sung, cơ quan cấp Giấy phép kinh doanh thông báo trực tiếp hoặc bằng văn bản hoặc thông b...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Vận tải trung chuyển hành khách là hoạt động vận tải không thu tiền do doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định sử dụng xe ô tô chở người từ 16 chỗ trở xuống (kể cả người lái xe) để đón, trả khách đi các tuyển vận tải khách cố định của đơn vị mình đến bến xe khách hoặc điểm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Vận tải trung chuyển hành khách là hoạt động vận tải không thu tiền do doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định sử dụng xe ô tô chở người từ 16 chỗ trở xuống (kể cả...
  • 2. Lịch xe xuất bến là tổng hợp thời điểm xuất bến của các chuyến xe trong một chu kỳ thời gian tại một bến xe khách.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Thủ tục cấp, cấp lại và thu hồi Giấy phép kinh doanh
  • 1. Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh:
  • a) Đơn vị kinh doanh vận tải nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh đến cơ quan cấp Giấy phép kinh doanh.
left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Quy trình đăng ký, ngừng khai thác tuyến vận tải hành khách cố định 1. Căn cứ vào danh mục mạng lưới tuyến vận tải hành khách cố định "biểu đồ" chạy xe theo tuyến đã công bố, doanh nghiệp, hợp tác xã có Giấy phép kinh doanh vận tải băng xe ô tô theo loại hình tuyến cố định được quyền lựa chọn giờ xuất bến và thực hiện đăng ký...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Công bố bến xe 1. Bến xe khách chỉ được đưa vào khai thác sau khi Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương công bố. 2. Bến xe hàng chỉ được đưa vào khai thác sau khi doanh nghiệp công bố và thông báo đến Sở Giao thông vận tải địa phương. 3. Công bố bến xe được thực hiện theo quy định tại quy chuẩn kỹ thu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Quy định về quản lý sử dụng, cấp, cấp lại và thu hồi phù hiệu, biển hiệu 1. Đơn vị kinh doanh có Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô được cấp phù hiệu, biển hiệu cho xe ô tô phù hợp với loại hình kinh doanh đã được cấp phép và đảm bảo nguyên tắc sau: a) Tại một thời điểm, mỗi xe chỉ được cấp và sử dụng một loại phù hiệu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Bộ Giao thông vận tải 1. Thống nhất quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô theo quy định của Nghị định này. 2. Tổ chức xây dựng và công bố danh mục mạng lưới tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh; danh mục các trạm dừng nghỉ trên quốc lộ; xây dựng phần mềm quản lý tuyến vận tải khách cố định; hướng dẫn về tổ chức, quản lý...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Bộ Công an 1. Kiểm tra và xử lý vi phạm trong việc thực hiện các quy định về kinh doanh, điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô theo quy định của Nghị định này và các quy định khác của pháp luật liên quan. 2. Kết nối, chia sẻ thông tin về xử phạt vi phạm hành chính đối với tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải bằng xe ô tô ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xác định điểm dừng, đỗ cho xe du lịch.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Bộ Khoa học và Công nghệ 1. Chủ trì thẩm định quy chuẩn kỹ thuật quốc gia theo quy định của Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật. 2. Chủ trì thực hiện hoạt động kiểm định taxi mét. Thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm hành chính đối với các tổ chức kiểm định và sử dụng taxi mét theo quy định của pháp luật. 3. Phối hợp với Bộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Bộ Thông tin và Truyền thông 1. Chủ trì, phối hợp với Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn quản lý về sử dụng tần số vô tuyến điện, hạ tầng thông tin và cước dịch vụ dữ liệu cho thiết bị giám sát hành trình của xe ô tô và các thiết bị thông tin, liên lạc khác sử dụng trong công tác quản lý, điều hành hoạt động kinh doanh vận tải bằ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Bộ Y tế 1. Quy định và hướng dẫn về tiêu chuẩn sức khỏe và cơ sở y tế khám sức khỏe của người điều khiển xe ô tô kinh doanh vận tải. 2. Chủ trì, phối hợp với Bộ Giao thông vận tải thực hiện các quy định của pháp luật về khám bệnh, chữa bệnh cho người lao động trong các đơn vị kinh doanh vận tải bằng xe ô tô. 3. Quy định và hướ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội 1. Phối hợp với Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện pháp luật lao động, tiền lương, bảo hiểm xã hội, thời giờ làm việc, nghỉ ngơi của người lao động trong hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe ô tô. 2. Phối hợp với Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện các quy định của pháp luật về...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Bộ Tài chính 1. Hướng dẫn đơn vị cung cấp phần mềm, đơn vị kinh doanh vận tải để thực hiện hợp đồng điện tử đối với việc cung cấp thông tin điện tử đảm bảo quản lý chặt chẽ và thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế. 2. Quy định và hướng dẫn việc thực hiện kết nối dữ liệu hóa đơn điện tử, vé điện tử của các loại hình kinh doanh vận tải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Bộ Công Thương 1. Quy định và hướng dẫn về hoạt động cung cấp dịch vụ thương mại điện tử trong lĩnh vực vận tải. 2. Thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm về hoạt động cung cấp dịch vụ thương mại điện tử trong lĩnh vực vận tải.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Bộ Kế hoạch và Đầu tư Chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Giao thông vận tải và các bộ, ngành có liên quan đảm bảo nguồn kinh phí đầu tư xây dựng hạ tầng công nghệ để phục vụ việc ứng dụng công nghệ thông tin trong công tác quản lý hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, trong đó có hệ thống xử lý dữ liệu từ thiết bị giá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Chỉ đạo các cơ quan chức năng của địa phương thực hiện việc quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô theo quy định của Nghị định này và các quy định khác của pháp luật có liên quan. 2. Xây dựng kế hoạch phát triển và quản lý phương tiện kinh doanh vận tải đảm bảo phù hợp với nhu cầu đi lại của người d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Đơn vị kinh doanh vận tải bằng xe ô tô 1. Thực hiện quy định về kinh doanh, điều kiện kinh doanh của Luật giao thông đường bộ và các quy định của Nghị định này. 2. Khi hoạt động kinh doanh phải đăng ký mã số thuế với cơ quan Thuế tại địa phương nơi đơn vị đặt trụ sở chính hoặc trụ sở chi nhánh; thực hiện nghĩa vụ thuế theo quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Đơn vị cung cấp phần mềm ứng dụng hỗ trợ kết nối vận tải 1. Đơn vị chỉ cung cấp phần mềm ứng dụng hỗ trợ kết nối vận tải (không trực tiếp điều hành phương tiện, lái xe; không quyết định giá cước vận tải) phải chấp hành các quy định theo pháp luật về giao dịch điện tử, các pháp luật khác có liên quan và phải đáp ứng các yêu cầu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 4 năm 2020. Nghị định số 86/2014/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô hết hiệu lực kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành. 2. Các đơn vị kinh doanh vận tải đã được cấp Giấy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, các doanh nghiệp, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.