Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi
13/2020/NĐ-CP
Right document
Chính sách hỗ trợ phát triển nông, lâm và thủy sản gắn với tái cơ cấu ngành nông nghiệp đến năm 2025
22/2022/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi
Open sectionRight
Tiêu đề
Chính sách hỗ trợ phát triển nông, lâm và thủy sản gắn với tái cơ cấu ngành nông nghiệp đến năm 2025
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chính sách hỗ trợ phát triển nông, lâm và thủy sản gắn với tái cơ cấu ngành nông nghiệp đến năm 2025
- Hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh Nghị định này hướng dẫn chi tiết khoản 4 Điều 14, khoản 3 Điều 19, khoản 3 Điều 38, khoản 4 Điều 39, khoản 5 Điều 41, khoản 8 Điều 43, khoản 5 Điều 45, khoản 2 Điều 52, khoản 4 Điều 53, khoản 4 Điều 58, khoản 2 Điều 62, khoản 2 Điều 63, khoản 4 Điều 64, khoản 3 Điều 67, khoản 2 Điều 68, khoản 5 Điều 78 Luật...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định một số chính sách đặc thù hỗ trợ phát triển nông, lâm và thủy sản gắn với tái cơ cấu ngành nông nghiệp đến năm 2025 như sau: - Hỗ trợ chuyển đổi diện tích cà phê kém hiệu quả sang trồng cây ăn quả dài ngày. - Hỗ trợ áp dụng công nghệ chăn nuôi lợn tiết kiệm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Quy định một số chính sách đặc thù hỗ trợ phát triển nông, lâm và thủy sản gắn với tái cơ cấu ngành nông nghiệp đến năm 2025 như sau:
- - Hỗ trợ chuyển đổi diện tích cà phê kém hiệu quả sang trồng cây ăn quả dài ngày.
- Nghị định này hướng dẫn chi tiết khoản 4 Điều 14, khoản 3 Điều 19, khoản 3 Điều 38, khoản 4 Điều 39, khoản 5 Điều 41, khoản 8 Điều 43, khoản 5 Điều 45, khoản 2 Điều 52, khoản 4 Điều 53, khoản 4 Điề...
- Left: Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh Right: 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến chăn nuôi trên lãnh thổ Việt Nam.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc chung 1. Ngân sách nhà nước thực hiện hỗ trợ sau đầu tư các nội dung chính sách hỗ trợ phát triển nông, lâm và thủy sản gắn với tái cơ cấu ngành nông nghiệp; hỗ trợ một lần kinh phí sau khi hoàn thành, được các cơ quan quản lý nhà nước nghiệm thu đạt yêu cầu. 2. Đối với các nội dung chính sách có quy định hỗ trợ theo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Ngân sách nhà nước thực hiện hỗ trợ sau đầu tư các nội dung chính sách hỗ trợ phát triển nông, lâm và thủy sản gắn với tái cơ cấu ngành nông nghiệp
- hỗ trợ một lần kinh phí sau khi hoàn thành, được các cơ quan quản lý nhà nước nghiệm thu đạt yêu cầu.
- 2. Đối với các nội dung chính sách có quy định hỗ trợ theo thời gian, thì thực hiện hỗ trợ theo khối lượng hoàn thành từng năm cho đến hết thời hạn.
- Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến chăn nuôi trên lãnh thổ Việt Nam.
- Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 2. Nguyên tắc chung
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này các từ ngữ sau được hiểu như sau: 1. Chất chính trong thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc là protein thô và lysine tổng số; trong thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho động vật cảnh là protein tổng số; trong thức ăn chăn nuôi khác, nguyên liệu thức ăn chăn nuôi là các chất quyết định công...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. H ỗ trợ chuyển đổi diện tích cà phê kém hiệu quả sang trồng cây ăn quả dài ngày 1. Nội dung, định mức và quy mô hỗ trợ Hỗ trợ một lần đối với 100% cây giống cho các đối tượng ở những địa bàn đặc biệt khó khăn, biên giới nhưng không quá 22.000.000 đồng/ha (Hai mươi hai triệu đồng); hỗ trợ 70% cây giống cho cho các đối tượng ở vù...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. H ỗ trợ chuyển đổi diện tích cà phê kém hiệu quả sang trồng cây ăn quả dài ngày
- 1. Nội dung, định mức và quy mô hỗ trợ
- Hỗ trợ một lần đối với 100% cây giống cho các đối tượng ở những địa bàn đặc biệt khó khăn, biên giới nhưng không quá 22.000.000 đồng/ha (Hai mươi hai triệu đồng)
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này các từ ngữ sau được hiểu như sau:
- 1. Chất chính trong thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc là protein thô và lysine tổng số
Left
Điều 4.
Điều 4. Quy định chung về thực hiện thủ tục hành chính trong Nghị định này 1. Nộp hồ sơ thực hiện thủ tục hành chính: Tùy theo điều kiện tiếp nhận, trả kết quả của cơ quan giải quyết thủ tục hành chính, tổ chức, cá nhân nộp 01 hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng (cơ chế một cửa quốc gia, dịch vụ công trự...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. H ỗ trợ áp dụng công nghệ chăn nuôi lợn tiết kiệm nước và thân thiện với môi trường 1. Nội dung, định mức và quy mô hỗ trợ Các trang trại chăn nuôi lợn trên địa bàn tỉnh áp dụng công nghệ chăn nuôi tiết kiệm nước và thân thiện với môi trường được hỗ trợ từ nguồn ngân sách nhà nước như sau: - Trang trại chăn nuôi lợn có quy mô l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. H ỗ trợ áp dụng công nghệ chăn nuôi lợn tiết kiệm nước và thân thiện với môi trường
- 1. Nội dung, định mức và quy mô hỗ trợ
- Các trang trại chăn nuôi lợn trên địa bàn tỉnh áp dụng công nghệ chăn nuôi tiết kiệm nước và thân thiện với môi trường được hỗ trợ từ nguồn ngân sách nhà nước như sau:
- Điều 4. Quy định chung về thực hiện thủ tục hành chính trong Nghị định này
- Nộp hồ sơ thực hiện thủ tục hành chính:
- Tùy theo điều kiện tiếp nhận, trả kết quả của cơ quan giải quyết thủ tục hành chính, tổ chức, cá nhân nộp 01 hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng (cơ chế một cửa quốc...
Left
Chương II
Chương II GIỐNG VẬT NUÔI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quy định về thu thập, bảo tồn, khai thác, phát triển nguồn gen giống vật nuôi 1. Việc điều tra, thu thập nguồn gen giống vật nuôi được quy định như sau: a) Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Khoa học và Công nghệ và các bộ, ngành có liên quan tổ chức điều tra, khảo sát,...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5 . H ỗ trợ phát triển nuôi cá lồng bè 1. Nội dung, định mức và quy mô hỗ trợ: Hỗ trợ 01 lần chi phí đóng mới lồng bè nuôi cá sau đầu tư, đối với các hộ gia đình, cá nhân được hỗ trợ tối đa 10.000.000 đồng/lồng (Mười triệu đồng); đối với các tổ hợp tác, hợp tác xã được hỗ trợ tối đa 7.000.000 đồng/lồng (Bảy triệu đồng). Quy mô tối...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Nội dung, định mức và quy mô hỗ trợ:
- Hỗ trợ 01 lần chi phí đóng mới lồng bè nuôi cá sau đầu tư, đối với các hộ gia đình, cá nhân được hỗ trợ tối đa 10.000.000 đồng/lồng (Mười triệu đồng)
- đối với các tổ hợp tác, hợp tác xã được hỗ trợ tối đa 7.000.000 đồng/lồng (Bảy triệu đồng).
- 1. Việc điều tra, thu thập nguồn gen giống vật nuôi được quy định như sau:
- a) Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Khoa học và Công nghệ và các bộ, ngành có liên quan tổ chức điều tra, khảo sát, thu thập, lưu giữ ngu...
- b) Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành lập Hội đồng thẩm định, đánh giá ban đầu về nguồn gen, bản chất di truyền, đặc tính sinh học của nguồn gen giống vật nuôi mới;
- Left: Điều 5. Quy định về thu thập, bảo tồn, khai thác, phát triển nguồn gen giống vật nuôi Right: Điều 5 . H ỗ trợ phát triển nuôi cá lồng bè
Left
Điều 6.
Điều 6. Danh mục giống vật nuôi cần bảo tồn 1. Giống vật nuôi đưa vào Danh mục giống vật nuôi cần bảo tồn phải đáp ứng một trong các tiêu chí sau đây: a) Có số lượng cá thể hoặc có số nhóm huyết thống còn ít dẫn đến nguy cơ cận huyết cao; b) Có số lượng cá thể suy giảm ít nhất 50% theo quan sát hoặc ước tính trong 05 năm gần nhất tính...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. H ỗ trợ thả cá giống bổ sung nguồn lợi thủy sản cho các thủy vực 1. Nội dung, định mức, quy mô hỗ trợ Hỗ trợ 01 lần chi phí thả cá giống bổ sung nguồn lợi thủy sản cho các thủy vực với mức hỗ trợ 200.000.000 đồng/năm (Hai trăm triệu đồng mỗi năm) bằng nguồn ngân sách tỉnh. Mỗi năm hỗ trợ 01 lần. 2. Đối tượng và điều k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. H ỗ trợ thả cá giống bổ sung nguồn lợi thủy sản cho các thủy vực
- 1. Nội dung, định mức, quy mô hỗ trợ
- Hỗ trợ 01 lần chi phí thả cá giống bổ sung nguồn lợi thủy sản cho các thủy vực với mức hỗ trợ 200.000.000 đồng/năm (Hai trăm triệu đồng mỗi năm) bằng nguồn ngân sách tỉnh. Mỗi năm hỗ trợ 01 lần.
- Điều 6. Danh mục giống vật nuôi cần bảo tồn
- 1. Giống vật nuôi đưa vào Danh mục giống vật nuôi cần bảo tồn phải đáp ứng một trong các tiêu chí sau đây:
- a) Có số lượng cá thể hoặc có số nhóm huyết thống còn ít dẫn đến nguy cơ cận huyết cao;
Left
Điều 7.
Điều 7. Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu 1. Giống vật nuôi đưa vào Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu phải đáp ứng các tiêu chí sau đây: a) Giống vật nuôi bản địa mang nguồn gen quý, hiếm; b) Có tính độc đáo, đặc hữu của Việt Nam. 2. Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu được quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Hỗ trợ xây dựng công trình xử lý nước thải, ao lắng 1. Điều kiện hỗ trợ: Các cơ cở chế biến nông, lâm và thủy sản có dự án đầu tư xây dựng công trình xử lý nước thải, ao lắng phục vụ sản xuất, kinh doanh, đảm bảo môi trường, với tổng mức đầu tư từ 400.000.000 đồng trở. 2. Nội dung và mức hỗ trợ: Hỗ trợ 50% chi phí xây dựng các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Hỗ trợ xây dựng công trình xử lý nước thải, ao lắng
- 1. Điều kiện hỗ trợ:
- Các cơ cở chế biến nông, lâm và thủy sản có dự án đầu tư xây dựng công trình xử lý nước thải, ao lắng phục vụ sản xuất, kinh doanh, đảm bảo môi trường, với tổng mức đầu tư từ 400.000.000 đồng trở.
- Điều 7. Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu
- 1. Giống vật nuôi đưa vào Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu phải đáp ứng các tiêu chí sau đây:
- a) Giống vật nuôi bản địa mang nguồn gen quý, hiếm;
Left
Điều 8.
Điều 8. Cập nhật Danh mục giống vật nuôi cần bảo tồn, Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu 1. Hằng năm, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn rà soát, lập hồ sơ cập nhật Danh mục giống vật nuôi cần bảo tồn, Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu. 2. Thành phần hồ sơ bao gồm: a) Kết quả rà soát, đánh giá về Danh mục giống vật nuôi cần...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Hỗ trợ phát triển thương hiệu và mở rộng thị trường 1. Nội dung, định mức, quy mô hỗ trợ - Hỗ trợ một lần toàn bộ kinh phí xây dựng hồ sơ đăng ký bảo hộ nhãn hiệu và phát triển chỉ dẫn địa lý theo dự toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt; phí, lệ phí cấp văn bằng bảo hộ, mức hỗ trợ tối đa 20.000.000 đồng/doanh nghiệp, hợp tác x...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Hỗ trợ phát triển thương hiệu và mở rộng thị trường
- 1. Nội dung, định mức, quy mô hỗ trợ
- Hỗ trợ một lần toàn bộ kinh phí xây dựng hồ sơ đăng ký bảo hộ nhãn hiệu và phát triển chỉ dẫn địa lý theo dự toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt
- Điều 8. Cập nhật Danh mục giống vật nuôi cần bảo tồn, Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu
- 1. Hằng năm, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn rà soát, lập hồ sơ cập nhật Danh mục giống vật nuôi cần bảo tồn, Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu.
- 2. Thành phần hồ sơ bao gồm:
Left
Chương III
Chương III THỨC ĂN CHĂN NUÔI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi 1. Điểm c khoản 1 Điều 38 của Luật Chăn nuôi được quy định chi tiết như sau: Dây chuyền sản xuất, trang thiết bị tiếp xúc với thức ăn chăn nuôi phải được làm bằng vật liệu dễ vệ sinh, không gây nhiễm chéo, không thôi nhiễm chất độc hại từ thiết bị sang thức ăn chăn nuôi; khu vực chứa thức ăn...
Open sectionRight
Điều 9
Điều 9 . H ỗ trợ chuyển hóa rừng trồng sản xuất gỗ nhỏ sang rừng trồng sản xuất gỗ lớn 1. Nội dung, định mức và quy mô hỗ trợ - Hỗ trợ bằng tiền chi phí tỉa thưa, chăm sóc rừng sau tỉa thưa, bảo vệ rừng chuyển hóa kinh doanh gỗ nhỏ sang kinh doanh gỗ lớn, có chu kỳ kinh doanh tối thiểu là 10 (mười) năm. - Mức hỗ trợ tối đa 4.300.000 đồ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9 . H ỗ trợ chuyển hóa rừng trồng sản xuất gỗ nhỏ sang rừng trồng sản xuất gỗ lớn
- 1. Nội dung, định mức và quy mô hỗ trợ
- - Hỗ trợ bằng tiền chi phí tỉa thưa, chăm sóc rừng sau tỉa thưa, bảo vệ rừng chuyển hóa kinh doanh gỗ nhỏ sang kinh doanh gỗ lớn, có chu kỳ kinh doanh tối thiểu là 10 (mười) năm.
- Điều 9. Điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi
- 1. Điểm c khoản 1 Điều 38 của Luật Chăn nuôi được quy định chi tiết như sau:
- Dây chuyền sản xuất, trang thiết bị tiếp xúc với thức ăn chăn nuôi phải được làm bằng vật liệu dễ vệ sinh, không gây nhiễm chéo, không thôi nhiễm chất độc hại từ thiết bị sang thức ăn chăn nuôi
Left
Điều 10.
Điều 10. Cấp, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng 1. Cơ quan có thẩm quyền cấp, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng được quy định như sau: a) Cục Chăn nuôi cấp, cấp lại, thu h...
Open sectionRight
Điều 10
Điều 10 . K inh phí thực hiện chính sách 1. Hằng năm ngân sách tỉnh cân đối bố trí để thực hiện các chính sách hỗ trợ theo Nghị quyết này. 2. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã cân đối bố trí ngân sách cấp huyện đối ứng theo tỷ lệ ngân sách tỉnh 70%, ngân sách huyện 30% để thực hiện chính. 3. Hàng năm, ngân sách tỉnh hỗ trợ k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10 . K inh phí thực hiện chính sách
- 1. Hằng năm ngân sách tỉnh cân đối bố trí để thực hiện các chính sách hỗ trợ theo Nghị quyết này.
- 2. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã cân đối bố trí ngân sách cấp huyện đối ứng theo tỷ lệ ngân sách tỉnh 70%, ngân sách huyện 30% để thực hiện chính.
- Điều 10. Cấp, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng
- 1. Cơ quan có thẩm quyền cấp, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng được quy định như sau:
- a) Cục Chăn nuôi cấp, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn bổ sung
Left
Điều 11.
Điều 11. Đánh giá điều kiện thực tế sản xuất thức ăn chăn nuôi 1. Đánh giá điều kiện thực tế sản xuất thức ăn chăn nuôi bao gồm: a) Đánh giá điều kiện để cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi; b) Đánh giá giám sát duy trì điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi. 2. Nội dung đánh giá điều kiện sản xuất thức ăn chăn nu...
Open sectionRight
Điều 11
Điều 11 . Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết, báo cáo kết quả thực hiện tại kỳ họp của Hội đồng nhân dân tỉnh. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11 . Tổ chức thực hiện
- 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết, báo cáo kết quả thực hiện tại kỳ họp của Hội đồng nhân dân tỉnh.
- 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Điều 11. Đánh giá điều kiện thực tế sản xuất thức ăn chăn nuôi
- 1. Đánh giá điều kiện thực tế sản xuất thức ăn chăn nuôi bao gồm:
- a) Đánh giá điều kiện để cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi;
Left
Điều 12.
Điều 12. Thức ăn chăn nuôi chứa kháng sinh 1. Tiêu chí đối với một số loại vật nuôi ở giai đoạn con non được sử dụng thức ăn chăn nuôi chứa kháng sinh để phòng bệnh được quy định như sau: a) Lợn con có khối lượng đến 25 kg hoặc từ sơ sinh đến 60 ngày tuổi; b) Gà, vịt, ngan, chim cút từ 01 đến 21 ngày tuổi; c) Thỏ từ sơ sinh đến 30 ngày...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk Khóa X, Kỳ họp thứ Năm thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2022, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2023./. Nơi nhận: - Như Điều 11; - Ủy ban thường vụ Quốc hội; - VPQH, Chính phủ; - Bộ NN&PTNT; Bộ CT; - Bộ KHĐT - Cục PT HTX; - Bộ TNMT; Bộ KH&CN; -...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Hiệu lực thi hành
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk Khóa X, Kỳ họp thứ Năm thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2022, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2023./.
- - Ủy ban thường vụ Quốc hội;
- Điều 12. Thức ăn chăn nuôi chứa kháng sinh
- 1. Tiêu chí đối với một số loại vật nuôi ở giai đoạn con non được sử dụng thức ăn chăn nuôi chứa kháng sinh để phòng bệnh được quy định như sau:
- a) Lợn con có khối lượng đến 25 kg hoặc từ sơ sinh đến 60 ngày tuổi;
Left
Điều 13.
Điều 13. Nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1 . Cơ quan cấp phép: Cục Chăn nuôi là cơ quan cấp phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để giới thiệu tại...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Đánh giá để thừa nhận phương pháp thử nghiệm của phòng thử nghiệm nước xuất khẩu 1. Phương pháp thử nghiệm thức ăn chăn nuôi của phòng thử nghiệm nước xuất khẩu được Cục Chăn nuôi thừa nhận khi đáp ứng các điều kiện sau đây: a) Được tổ chức công nhận quốc gia hoặc tổ chức công nhận quốc tế công nhận hệ thống quản lý chất lượng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Đánh giá để thừa nhận quy trình khảo nghiệm và công nhận thức ăn chăn nuôi của nước xuất khẩu 1. Tổ chức, cá nhân nhập khẩu thức ăn chăn nuôi thuộc đối tượng phải khảo nghiệm theo quy định tại khoản 2 Điều 37 của Luật Chăn nuôi có nhu cầu thừa nhận quy trình khảo nghiệm và công nhận thức ăn chăn nuôi của nước xuất khẩu nộp 01...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Kiểm tra tại nước xuất khẩu thức ăn chăn nuôi 1. Khi phát hiện nguy cơ ảnh hưởng đến chất lượng, an toàn thực phẩm, an toàn dịch bệnh đối với thức ăn chăn nuôi nhập khẩu vào Việt Nam, Cục Chăn nuôi phối hợp với đơn vị có liên quan thành lập đoàn kiểm tra tại nước xuất khẩu. 2. Nội dung kiểm tra: Văn bản quy phạm pháp luật có l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Kiểm tra nhà nước về chất lượng thức ăn chăn nuôi sản xuất và lưu hành trong nước 1. Cơ quan kiểm tra: a) Cục Chăn nuôi kiểm tra trên phạm vi toàn quốc; b) Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn kiểm tra trên địa bàn. 2. Nội dung kiểm tra: a) Kiểm tra nhà nước về chất lượng thức ăn chăn nuôi thương mại sản xuất và lưu hành tro...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Kiểm tra nhà nước về chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu 1. Cơ quan kiểm tra: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 2. Biện pháp kiểm tra được quy định như sau: a) Đối với thức ăn chăn nuôi truyền thống, thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh: Kiểm tra nhà nước về chất lượng dựa trên kết quả tự đánh giá sự phù hợp của tổ chức, cá nhâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Xử lý kết quả thử nghiệm về chất lượng thức ăn chăn nuôi 1. Kết quả thử nghiệm về chất lượng thức ăn chăn nuôi là kết quả thử nghiệm mẫu sản phẩm của phòng thử nghiệm được chỉ định sau khi tính độ dao động kết quả thử nghiệm quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định này. 2. Việc thử nghiệm mẫu thức ăn chăn nuôi phục...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Xử lý thức ăn chăn nuôi vi phạm chất lượng 1. Thức ăn chăn nuôi vi phạm chất lượng bị xử lý bằng một hoặc một số biện pháp sau đây: a) Buộc tái xuất: Tổ chức, cá nhân có thức ăn chăn nuôi vi phạm chất lượng bị áp dụng biện pháp tái xuất phải thực hiện thủ tục tái xuất theo quy định của pháp luật về hải quan, các quy định khác...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KIỆN CHĂN NUÔI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Quy mô chăn nuôi 1. Nguyên tắc xác định quy mô chăn nuôi được quy định như sau: a) Quy mô chăn nuôi gia súc, gia cầm được xác định bằng số lượng đơn vị vật nuôi tại cơ sở chăn nuôi cùng thời điểm; b) Quy mô chăn nuôi các loại vật nuôi khác được xác định bằng số lượng vật nuôi tại cơ sở chăn nuôi cùng thời điểm; c) Trường hợp c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Mật độ chăn nuôi đối với các vùng 1. Diện tích đất nông nghiệp làm căn cứ để xác định mật độ chăn nuôi bao gồm tổng diện tích các loại đất nông nghiệp theo quy định của pháp luật về đất đai. 2. Các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương được quy định thành các vùng như sau để xác định mật độ chăn nuôi: a) Vùng đồng bằng sông Hồ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Cấp, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn 1. Cơ quan có thẩm quyền cấp, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn quy định như sau: a) Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thực hiện cấp, cấp lại, thu hồi Giấy chứn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Đánh giá điều kiện chăn nuôi trang trại quy mô lớn 1. Nội dung đánh giá để cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với cơ sở chăn nuôi trang trại quy mô lớn bao gồm: a) Đánh giá hồ sơ đăng ký; b) Đánh giá điều kiện thực tế của cơ sở chăn nuôi về việc đáp ứng quy định tại khoản 1 Điều 55 của Luật Chăn nuôi thực hiện theo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Quản lý nuôi chim yến 1. Quy định về vùng nuôi chim yến: a) Vùng nuôi chim yến do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định; b) Vùng nuôi chim yến phải bảo đảm phù hợp tập tính hoạt động của chim yến, phù hợp điều kiện kinh tế - xã hội của địa phương và không gây ảnh hưởng đến đời sống của cư dân tại...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Quản lý nuôi hươu sao 1. Căn cứ quy mô chăn nuôi, cơ sở nuôi hươu sao phải đáp ứng điều kiện quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 55 hoặc Điều 56 của Luật Chăn nuôi và các yêu cầu sau: a) Trại chăn nuôi phải bảo đảm hươu sao được sống gần gũi với điều kiện tự nhiên; b) Con giống hươu sao phải có nguồn gốc từ cơ sở nuôi hươu sao...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Danh mục động vật khác được phép chăn nuôi 1. Danh mục động vật khác được phép chăn nuôi quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Nghị định này. 2. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường thực hiện rà soát, đánh giá và trình Chính phủ xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung Danh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V NHẬP KHẨU SẢN PHẨM CHĂN NUÔI VÀ VẬT NUÔI SỐNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Nhập khẩu sản phẩm chăn nuôi 1. Sản phẩm chăn nuôi nhập khẩu có nguy cơ cao về an toàn dịch bệnh, an toàn thực phẩm bao gồm các trường hợp sau đây: a) Sản phẩm chăn nuôi của các loại vật nuôi thuộc Danh mục động vật, sản phẩm động vật trên cạn thuộc diện phải phân tích nguy cơ theo quy định tại Điều 37 của Luật Thú y; b) Sản p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Quy định về nhập khẩu vật nuôi sống 1. Vật nuôi sống nhập khẩu làm thực phẩm phải đáp ứng các yêu cầu sau đây: a) Được cơ quan có thẩm quyền của nước xuất xứ xác nhận sử dụng làm thực phẩm; b) Trong quá trình chăn nuôi không sử dụng chất cấm trong chăn nuôi theo quy định của pháp luật Việt Nam; c) Đáp ứng quy định tại khoản 1...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI XỬ LÝ CHẤT THẢI CHĂN NUÔI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Quy định đối với sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi lưu thông trên thị trường 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi phải công bố tiêu chuẩn áp dụng theo quy định của pháp luật vềchất lượng sản phẩm, hàng hóa. Chỉ tiêu kỹ thuật của sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi phải công bố trong tiêu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Khảo nghiệm sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi 1. Sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi lần đầu được sản xuất hoặc nhập khẩu vào Việt Nam có chứa chất mới chưa qua khảo nghiệm ở Việt Nam phải thực hiện khảo nghiệm trước khi công bố sản phẩm; trừ sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi được tạo ra từ kết quả nhiệm vụ khoa học và công n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Cơ sở sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi Cơ sở sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi phải bảo đảm yêu cầu sau đây: 1. Địa điểm cơ sở sản xuất không nằm trong khu vực bị ô nhiễm bởi chất thải nguy hại, hóa chất độc hại; 2. Có nhà xưởng kết cấu vững chắc, bảo đảm yêu cầu về kiểm soát chất lượng, an toàn sinh học;...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 05 tháng 3 năm 2020. 2. Nghị định này thay thế các văn bản sau đây: a) Nghị định số 39/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ về quản lý thức ăn chăn nuôi, thủy sản; b) Nghị định số 100/2017/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Quy định chuyển tiếp 1. Cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi đã được cấp Giấy chứng nhận hợp quy về điều kiện cơ sở sản xuất, gia công thức ăn chăn nuôi theo quy định tại Nghị định số 39/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ về quản lý thức ăn chăn nuôi, thủy sản (sau đây gọi là Nghị định số 39/2017/NĐ-CP) nhưng hết hi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.