Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về quản lý hoạt động bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
30/2019/QĐ-UBND
Right document
Quy định nội dung chi, mức chi đối với việc tư vấn, xây dựng, áp dụng, duy trì và cải tiến Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước tỉnh Tiền Giang
50/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về quản lý hoạt động bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định nội dung chi, mức chi đối với việc tư vấn, xây dựng, áp dụng, duy trì và cải tiến Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước tỉnh Tiền Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định nội dung chi, mức chi đối với việc tư vấn, xây dựng, áp dụng, duy trì và cải tiến Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 vào hoạt động của các cơ quan, tổ...
- Ban hành Quy định về quản lý hoạt động bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý hoạt động bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định nội dung chi, mức chi đối với các hoạt động tư vấn, xây dựng, áp dụng, duy trì và cải tiến Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 (sau đây gọi tắt là Hệ thống quản lý chất lượng); tuyên truyền, đào tạo, kiểm tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định nội dung chi, mức chi đối với các hoạt động tư vấn, xây dựng, áp dụng, duy trì và cải tiến Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 (sau đây g...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý hoạt động bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 09 tháng 12 năm 2019.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nội dung chi 1. Nội dung chi do cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang (sau đây gọi tắt là cơ quan) để thực hiện các công việc sau: a) Lần đầu xây dựng Hệ thống quản lý chất lượng: - Chi cho việc tuyên truyền, phổ biến, học tập kinh nghiệm, khảo sát, thống kê về áp dụng Hệ thống quản lý...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nội dung chi
- 1. Nội dung chi do cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang (sau đây gọi tắt là cơ quan) để thực hiện các công việc sau:
- a) Lần đầu xây dựng Hệ thống quản lý chất lượng:
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 09 tháng 12 năm 2019.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Cai Lậy, thị xã Gò Công, thành phố Mỹ Tho; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Mức chi Các nội dung chi thực hiện việc xây dựng, áp dụng, công bố, duy trì, cải tiến, mở rộng và hoàn thiện Hệ thống quản lý chất lượng, tuyên truyền, đào tạo, kiểm tra, thuê tổ chức chứng nhận phối hợp kiểm tra của các cơ quan thực hiện theo chế độ chi tiêu tài chính hiện hành (chế độ công tác phí, hội nghị, hội thảo, chi đào...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Mức chi
- Các nội dung chi thực hiện việc xây dựng, áp dụng, công bố, duy trì, cải tiến, mở rộng và hoàn thiện Hệ thống quản lý chất lượng, tuyên truyền, đào tạo, kiểm tra, thuê tổ chức chứng nhận phối hợp k...
- 1. Chi cho hoạt động do cơ quan thực hiện
- Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Cai Lậy, thị xã Gò Công, thành phố Mỹ Tho
- Left: Ủ y ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ) Right: Ủy ban nhân dân cấp huyện
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về quản lý hoạt động bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. 2. Đối với hoạt động bến khách ngang sông phục vụ an ninh, quốc phòng và phòng chống lụt, bão, thiên tai không thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy định này.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Việc lập, quản lý và sử dụng kinh phí 1. Sở Khoa học và Công nghệ Sử dụng nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ hàng năm chi cho các công việc sau: a) Thuê các tổ chức tư vấn (đối với các cơ quan lần đầu xây dựng Hệ thống quản lý chất lượng). b) Hoạt động quản lý việc triển khai xây dựng, áp dụng, công bố và duy trì, c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Việc lập, quản lý và sử dụng kinh phí
- 1. Sở Khoa học và Công nghệ
- Sử dụng nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ hàng năm chi cho các công việc sau:
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Quy định này quy định về quản lý hoạt động bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
- 2. Đối với hoạt động bến khách ngang sông phục vụ an ninh, quốc phòng và phòng chống lụt, bão, thiên tai không thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy định này.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước, các tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác quản lý hoạt động, đầu tư xây dựng, khai thác và sử dụng bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11 tháng 11 năm 2016 và thay thế Quyết định số 15/2011/QĐ-UB ngày 02 tháng 6 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang quy định nội dung chi, mức chi đối với việc xây dựng, áp dụng và duy trì hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 vào hoạt động c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11 tháng 11 năm 2016 và thay thế Quyết định số 15/2011/QĐ-UB ngày 02 tháng 6 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang quy định nội dung chi, mức c...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước, các tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác quản lý hoạt động, đầu tư xây dựng, khai thác và sử dụng bến khách ngang sông trên địa bàn...
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. B ế n khách ngang sông (gồm b ế n nằm trên sông , kênh, rạch) là bến thủy nội địa, nơi để đón và trả khách, hàng hóa, phương tiện đi cùng hành khách từ bờ bên này sang bờ bên kia. 2. Phư ơ ng tiện thủy chở khách là tàu, thuyền, đò (hoặc phà) và các...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. B ế n khách ngang sông (gồm b ế n nằm trên sông , kênh, rạch) là bến thủy nội địa, nơi để đón và trả khách, hàng hóa, phương tiện đi cùng hành khách từ bờ bên này sang bờ bên kia.
Left
Chương II
Chương II TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CÓ LIÊN QUAN VIỆC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG, KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG BẾN KHÁCH NGANG SÔNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Đầu tư xây dựng bến khách ngang sông 1. Việc đầu tư xây dựng bến khách ngang sông phải tuân thủ quy định của pháp luật về đầu tư xây dựng, phòng cháy, chữa cháy, bảo vệ môi trường; tuân thủ tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, bảo đảm an toàn giao thông và các quy định khác có liên quan. 2. Việc đầu tư xây dựng bến khách ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm của chủ bến khách ngang sông 1. Bến khách ngang sông được hoạt động sau khi Sở Giao thông vận tải cấp Giấy phép hoạt động theo Quy định tại Điều 11 Thông tư số 50/2014/TT-BGTVT ngày 17 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải. 2. Bố trí nhân lực quản lý, khai thác bến bảo đảm trật tự, an toàn. Xây dựng...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11 tháng 11 năm 2016 và thay thế Quyết định số 15/2011/QĐ-UB ngày 02 tháng 6 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang quy định nội dung chi, mức chi đối với việc xây dựng, áp dụng và duy trì hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 vào hoạt động c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11 tháng 11 năm 2016 và thay thế Quyết định số 15/2011/QĐ-UB ngày 02 tháng 6 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang quy định nội dung chi, mức c...
- Điều 5. Trách nhiệm của chủ bến khách ngang sông
- 1. Bến khách ngang sông được hoạt động sau khi Sở Giao thông vận tải cấp Giấy phép hoạt động theo Quy định tại Điều 11 Thông tư số 50/2014/TT-BGTVT ngày 17 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao t...
- 2. Bố trí nhân lực quản lý, khai thác bến bảo đảm trật tự, an toàn. Xây dựng nội quy hoạt động của bến, bảng niêm yết giá vé
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân khai thác bến khách ngang sông 1. Đưa phương tiện vào hoạt động phải đảm bảo điều kiện theo Quy định tại Điều 24 Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 15 tháng 6 năm 2004 (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 7 Điều 1 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa năm 2014...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của chủ phương tiện vận tải bến khách ngang sông 1. Không xếp hàng hóa hoặc đón trả hành khách xuống phương tiện không bảo đảm an toàn kỹ thuật, không đủ giấy tờ quy định; không xếp hàng hóa quá kích thước, quá trọng tải cho phép hoặc nhận hành khách quá số lượng theo quy định. 2. Trang bị áo phao, dụng cụ nổi cá nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của người điều khiển phương tiện vận tải bến khách ngang sông 1. Khi thực hiện điều khiển phương tiện phải đảm bảo trong độ tuổi theo quy định tại Điều 29 và Điều 35 Luật Giao thông đường thủy nội địa. 2. Sắp xếp hàng hóa, hướng dẫn hành khách cân bằng trên phương tiện; yêu cầu hành khách trên phương tiện sử dụng áo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của hành khách khi tham gia giao thông tại bến khách ngang sông 1. Mặc áo phao hoặc cầm (đeo) dụng cụ nổi cá nhân theo đúng quy cách trên phương tiện vận tải hành khách ngang sông trong suốt hành trình của phương tiện. 2. Chấp hành sự hướng dẫn, sắp xếp của thuyền viên và người điều khiển phương tiện. 3. Giữ gìn vệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Xử lý tai nạn trong vùng nước bến khách ngang sông 1. Việc cứu người và phương tiện thủy bị tai nạn xảy ra trong vùng nước bến khách ngang sông là nghĩa vụ bắt buộc đối với người lái phương tiện và các tổ chức, cá nhân đang hoạt động tại bến. 2. Khi phát hiện tai nạn hoặc nguy cơ xảy ra tai nạn, người lái phương tiện bị nạn ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG BẾN KHÁCH NGANG SÔNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải 1. Là cơ quan thường trực, tổ chức giám sát việc thực hiện Quy định này. Thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hoạt động kinh doanh bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh theo quy định của pháp luật về giao thông đường thủy nội địa và Quy định này. 2. Phối hợp với Sở Giao thông vận tải c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của Công an tỉnh 1. Chủ trì phối hợp với Sở Giao thông vận tải, các sở, ngành liên quan và chính quyền địa phương các cấp thực hiện các biện pháp bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường thuỷ nội địa trên địa bàn tỉnh. 2. Chỉ đạo Phòng Cảnh sát giao thông, Công an các huyện, thành phố và thị xã tuần tra, kiểm soát...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của Sở Tài chính 1. Phối hợp với Sở Giao thông vận tải hướng dẫn cho các tổ chức, cá nhân kinh doanh bến khách ngang sông xây dựng giá dịch vụ sử dụng đò, phà hoặc phí và lệ phí (nếu có) trình cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định. 2. Thẩm định phương án giá dịch vụ của các tổ chức, cá nhân trước khi trình Ủy b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của các sở, ngành liên quan Các sở, ngành liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được giao, phối hợp với Sở Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân cấp huyện quản lý hoạt động bến khách ngang sông theo đúng quy định pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Tổ chức và chỉ đạo thực hiện các biện pháp bảo đảm trật tự an toàn giao thông đường thủy nội địa trên địa bàn phụ trách. 2. Tổ chức thực hiện việc tuyên truyền, phổ biến pháp luật về giao thông đường thuỷ nội địa; chỉ đạo kiểm tra, xử lý các hành vi vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Tổ chức tuyên truyền đến các tổ chức, cá nhân và nhân dân trên địa bàn chấp hành nghiêm chỉnh pháp luật về giao thông đường thủy nội địa; quản lý hoạt động bến khách ngang sông theo Quy định này. 2. Tổ chức quản lý bến khách ngang sông và phương tiện hoạt động vận tải khách ngang sông trên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17
Điều 17 . Giao Giám đốc Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn tổ chức triển khai thực hiện Quy định này. Những nội dung không nêu trong Quy định này được thực hiện theo các quy định hiện hành khác...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.