Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 30
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 46

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
29 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế hoạt động của Cổng dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh Bắc Giang

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy chế hoạt động của Cổng dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh Bắc Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế hoạt động của Cổng dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh Bắc Giang.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế hoạt động của Cổng dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh Bắc Giang. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 2.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày 31 tháng 01 năm 2020.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế Quyết định số 475/2013/QĐ-UBND ngày 13 tháng 9 năm 2013 của UBND tỉnh Bắc Giang ban hành Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng đối với các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang, Quyết định số 160/2014/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 20...

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 475/2013/QĐ-UBND ngày 13 tháng 9 năm 2013 của UBND tỉnh Bắc Giang ban hành Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng đối với các dự án đầu tư trên...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày 31 tháng 01 năm 2020. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giám đốc sở, thủ trưởng cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, các cơ quan Trung ương trên địa bàn tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Dương Văn Thái ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND cấp huyện, cấp xã, thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lại Thanh Sơn QUY ĐỊNH Một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (Ban hành kèm theo Qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND cấp huyện, cấp xã, thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • PHÓ CHỦ TỊCH
  • Lại Thanh Sơn
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giám đốc sở, thủ trưởng cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, các cơ quan Trung ương trên địa bàn tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ...
  • Dương Văn Thái
  • ỦY BAN NHÂN DÂN
Rewritten clauses
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 37/2019/ QĐ-UBND Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 486/2015/QĐ-UBND ngày 12 tháng 10 năm 2015 của UBND tỉnh Bắc Giang)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này Quy định về quản lý, vận hành, cung cấp, sử dụng Cổng dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh Bắc Giang và trách nhiệm của các tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng đối với các dự án đầu tư sử dụng vốn nhà nước trên địa bàn, gồm: Vốn ngân sách Trung ương, ngân sách địa phương, vốn Công trái quốc gia, vốn Trái phiếu Chính phủ, vốn Trái phiếu chính quyền địa phương, vốn vay Kho bạc nhà nước, vốn tín dụn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định này quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng đối với các dự án đầu tư sử dụng vốn nhà nước trên địa bàn, gồm:
  • Vốn ngân sách Trung ương, ngân sách địa phương, vốn Công trái quốc gia, vốn Trái phiếu Chính phủ, vốn Trái phiếu chính quyền địa phương, vốn vay Kho bạc nhà nước, vốn tín dụng đầu tư phát triển của...
  • Đối với dự án đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin
Removed / left-side focus
  • Quy chế này Quy định về quản lý, vận hành, cung cấp, sử dụng Cổng dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh Bắc Giang và trách nhiệm của các tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các sở, cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan Trung ương trên địa bàn tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (sau đây viết tắt là các cơ quan, đơn vị). 2. Các tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan đến việc quản lý, vận hành, cung cấp, sử d...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng cho các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định này áp dụng cho các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh.
Removed / left-side focus
  • 1. Các sở, cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Thủ trưởng các cơ quan Trung ương trên địa bàn tỉnh
  • Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Cổng dịch vụ công của tỉnh: Quy định tại khoản 5 Điều 3 Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính (sau đây viết tắt là Nghị định số 61/2018/NĐ-CP). 2. Hệ thống thông tin một cửa điện tử của tỉnh: Quy định tại k...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Ủy ban nhân dân các cấp 1. UBND tỉnh có trách nhiệm: a) Trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định chủ chương đầu tư dự án nhóm B, trọng điểm nhóm C; b) Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư dự án nhóm B, nhóm C (nhóm B, trọng điểm nhóm C sau khi HĐND tỉnh thông qua) do mình quản lý; c) Thực hiện các nhiệm vụ khác theo quy định c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Ủy ban nhân dân các cấp
  • 1. UBND tỉnh có trách nhiệm:
  • a) Trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định chủ chương đầu tư dự án nhóm B, trọng điểm nhóm C;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Cổng dịch vụ công của tỉnh:
  • Quy định tại khoản 5 Điều 3 Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính (sau đây viết tắt là Nghị địn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tên gọi và chức năng của Cổng dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh 1. Tên gọi: Cổng dịch vụ công tỉnh Bắc Giang, địa chỉ truy cập: http://dichvucong.bacgiang.gov.vn; Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh Bắc Giang, địa chỉ truy cập: http://motcuadientu.bacgiang.gov.vn. 2. Các chức năng của Cổng dịch vụ công...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chủ tịch UBND tỉnh 1. Quyết định đầu tư dự án nhóm A, nhóm B, nhóm C do tỉnh quản lý (trừ dự án quy định tại Điểm c, Khoản 1, Điều 39 Luật Đầu tư công và Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng đã ủy quyền quy định tại Điều 8 Quy định này). 2. Phê duyệt thiết kế kỹ thuật, dự toán xây dựng (trường hợp thiết kế 3 bước) đối với...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chủ tịch UBND tỉnh
  • 1. Quyết định đầu tư dự án nhóm A, nhóm B, nhóm C do tỉnh quản lý (trừ dự án quy định tại Điểm c, Khoản 1, Điều 39 Luật Đầu tư công và Báo cáo Kinh tế
  • kỹ thuật đầu tư xây dựng đã ủy quyền quy định tại Điều 8 Quy định này).
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tên gọi và chức năng của Cổng dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh
  • 1. Tên gọi: Cổng dịch vụ công tỉnh Bắc Giang, địa chỉ truy cập: http://dichvucong.bacgiang.gov.vn; Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh Bắc Giang, địa chỉ truy cập: http://motcuadientu.bacgiang....
  • Các chức năng của Cổng dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh theo Quy định tại Điều 16, Điều 17 của Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc quản lý, vận hành, cung cấp, sử dụng Cổng dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh 1. Cổng dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh được sử dụng thống nhất tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bắc Giang, Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện, cấp xã. Cổng dịch vụ công và Hệ th...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Chủ tịch UBND cấp huyện 1. Quyết định đầu tư dự án nhóm B, nhóm C do cấp huyện quản lý. 2. Quyết định đầu tư đối với Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng do cấp huyện quản lý sử dụng nguồn vốn hỗ trợ từ ngân sách cấp trên có tổng mức đầu tư dưới 15 tỷ đồng. 3. Phê duyệt thiết kế kỹ thuật, dự toán xây dựng (trường hợp thiế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Chủ tịch UBND cấp huyện
  • 1. Quyết định đầu tư dự án nhóm B, nhóm C do cấp huyện quản lý.
  • 2. Quyết định đầu tư đối với Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng do cấp huyện quản lý sử dụng nguồn vốn hỗ trợ từ ngân sách cấp trên có tổng mức đầu tư dưới 15 tỷ đồng.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nguyên tắc quản lý, vận hành, cung cấp, sử dụng Cổng dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh
  • Cổng dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh được sử dụng thống nhất tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bắc Giang, Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện, cấp xã.
  • Cổng dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh triển khai tại các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh được tổ chức theo mô hình quản lý tập trung, đồng bộ với Cơ sở dữ liệu quốc gia về...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Nâng cấp, mở rộng hệ thống Cổng dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh 1. Các phần mềm phục vụ công tác chuyên ngành có tham gia vào quy trình giải quyết hồ sơ hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông khi đầu tư xây dựng mới bắt buộc phải đảm bảo khả năng tích hợp, chia sẻ với Cổng dịch vụ công và Hệ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Chủ tịch UBND cấp xã 1. Quyết định đầu tư dự án nhóm B, nhóm C do cấp xã quản lý. 2. Quyết định đầu tư đối với Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng do cấp xã quản lý sử dụng nguồn vốn hỗ trợ từ ngân sách cấp trên (trừ các dự án giao cho Chủ tịch UBND cấp huyện quyết định đầu tư) có tổng mức đầu tư dưới 03 tỷ đồng. 3. Phê...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Chủ tịch UBND cấp xã
  • 1. Quyết định đầu tư dự án nhóm B, nhóm C do cấp xã quản lý.
  • 2. Quyết định đầu tư đối với Báo cáo kinh tế
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Nâng cấp, mở rộng hệ thống Cổng dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh
  • 1. Các phần mềm phục vụ công tác chuyên ngành có tham gia vào quy trình giải quyết hồ sơ hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông khi đầu tư xây dựng mới bắt buộc phải đảm bảo khả năng tí...
  • đồng thời đảm bảo khả năng đồng bộ dữ liệu, cung cấp đầy đủ thông tin phục vụ cho việc tra cứu, thống kê.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Những hành vi bị nghiêm cấm Những hành vi bị nghiêm cấm khi tham gia Cổng dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh được quy định tại Điều 12 Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11 ngày 29/6/2006 và Điều 9 Luật giao dịch điện tử số 51/2005/QH11 ngày 29/11/2005.

Open section

Điều 7

Điều 7 . Phân công thực hiện quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư a) Tham mưu giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về kế hoạch đầu tư, đấu thầu và giám sát đánh giá đầu tư theo chức năng nhiệm vụ được giao; b) Tổng hợp trình UBND tỉnh kế hoạch đầu tư công hàng năm và kế hoạch đầu tư công...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7 . Phân công thực hiện quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh
  • 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư
  • a) Tham mưu giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về kế hoạch đầu tư, đấu thầu và giám sát đánh giá đầu tư theo chức năng nhiệm vụ được giao;
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Những hành vi bị nghiêm cấm
  • Những hành vi bị nghiêm cấm khi tham gia Cổng dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh được quy định tại Điều 12 Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11 ngày 29/6/2006 và Điều 9 Luậ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ SỬ DỤNG VỐN NHÀ NƯỚC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ
  • SỬ DỤNG VỐN NHÀ NƯỚC
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Thông tin chủ yếu cung cấp trên Cổng dịch vụ công tỉnh 1. Thông tin về dịch vụ công và cơ quan cung cấp dịch vụ: a) Danh mục cơ quan, đơn vị thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công chia theo 3 cấp chính quyền: cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã; b) Danh mục các dịch vụ công đang thực hiện và mức độ của dịch vụ của từng cơ...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Ủy quyền quyết định đầu tư, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán xây dựng và phê duyệt quyết toán vốn đầu tư đối với các dự án do tỉnh quản lý 1. Chủ tịch UBND tỉnh ủy quyền: a) Giám đốc Sở Xây dựng, các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành: Quyết định đầu tư đối với Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng đối...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Ủy quyền quyết định đầu tư, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán xây dựng và phê duyệt quyết toán vốn đầu tư đối với các dự án do tỉnh quản lý
  • 1. Chủ tịch UBND tỉnh ủy quyền:
  • a) Giám đốc Sở Xây dựng, các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành:
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Thông tin chủ yếu cung cấp trên Cổng dịch vụ công tỉnh
  • 1. Thông tin về dịch vụ công và cơ quan cung cấp dịch vụ:
  • a) Danh mục cơ quan, đơn vị thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công chia theo 3 cấp chính quyền: cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Thời hạn và trách nhiệm xử lý thông tin trên Cổng dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh 1. Danh mục cơ quan, đơn vị thực hiện thủ tục hành chính: Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm cập nhật, sửa đổi, bổ sung tên cơ quan, đơn vị thực hiện thủ tục hành chính theo quyết định của cấp có thẩm quyền trên cơ...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Lập chủ trương đầu tư 1. Các dự án đầu tư công phải lập chủ trương đầu tư theo quy định tại Mục 1, Chương II của Luật Đầu tư công (trừ các trường hợp quy định trong khoản 2, Điều này); 2. Các dự án sử dụng toàn bộ vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư, các dự án thuộc chương trình đầu tư công đã được phê duyệt chủ trương đầu tư thì...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Lập chủ trương đầu tư
  • 1. Các dự án đầu tư công phải lập chủ trương đầu tư theo quy định tại Mục 1, Chương II của Luật Đầu tư công (trừ các trường hợp quy định trong khoản 2, Điều này);
  • 2. Các dự án sử dụng toàn bộ vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư, các dự án thuộc chương trình đầu tư công đã được phê duyệt chủ trương đầu tư thì không phải lập chủ trương đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Thời hạn và trách nhiệm xử lý thông tin trên Cổng dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh
  • Danh mục cơ quan, đơn vị thực hiện thủ tục hành chính:
  • Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm cập nhật, sửa đổi, bổ sung tên cơ quan, đơn vị thực hiện thủ tục hành chính theo quyết định của cấp có thẩm quyền trên cơ sở đồng bộ với Cơ sở dữ liệu qu...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Cung cấp dịch vụ công trực tuyến 1. Trách nhiệm cung cấp dịch vụ công trực tuyến: a) Cơ quan cung cấp dịch vụ công có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ với Sở Thông tin và Truyền thông để được hỗ trợ, hướng dẫn kỹ thuật trong quá trình xây dựng, cung cấp các dịch vụ công trực tuyến đảm bảo theo quy định; b) Mỗi dịch vụ công trực t...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Thẩm quyền thẩm định chủ trương đầu tư, thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn dự án nhóm B, nhóm C 1. Dự án sử dụng vốn Trung ương và vốn địa phương cấp tỉnh: a) Dự án do cấp tỉnh quản lý: Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan chủ trì thẩm định chủ trương đầu tư, thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn; b) Dự án do cấp hu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Thẩm quyền thẩm định chủ trương đầu tư, thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn dự án nhóm B, nhóm C
  • 1. Dự án sử dụng vốn Trung ương và vốn địa phương cấp tỉnh:
  • a) Dự án do cấp tỉnh quản lý: Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan chủ trì thẩm định chủ trương đầu tư, thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn;
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Cung cấp dịch vụ công trực tuyến
  • 1. Trách nhiệm cung cấp dịch vụ công trực tuyến:
  • a) Cơ quan cung cấp dịch vụ công có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ với Sở Thông tin và Truyền thông để được hỗ trợ, hướng dẫn kỹ thuật trong quá trình xây dựng, cung cấp các dịch vụ công trực tuyến...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Đăng ký tài khoản thực hiện dịch vụ công trực tuyến 1. Cá nhân, tổ chức thực hiện đăng ký tài khoản thực hiện dịch vụ công trực tuyến theo quy định sau: a) Cá nhân, tổ chức nhập đầy đủ thông tin theo yêu cầu trên Cổng dịch vụ công tỉnh; b) Hệ thống thông báo tài khoản truy nhập ban đầu qua thư điện tử (email) hoặc tin nhắn trê...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Hồ sơ trình thẩm định chủ trương đầu tư nhóm B, nhóm C 1. Hồ sơ trình thẩm định Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư được thực hiện như sau: a) Thành phần hồ sơ gồm: Tờ trình thẩm định Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư quy định theo mẫu tại Phụ lục số 01 kèm theo Quy định này; Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư; mặt bằng tuyến đối...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Hồ sơ trình thẩm định chủ trương đầu tư nhóm B, nhóm C
  • 1. Hồ sơ trình thẩm định Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư được thực hiện như sau:
  • a) Thành phần hồ sơ gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Đăng ký tài khoản thực hiện dịch vụ công trực tuyến
  • 1. Cá nhân, tổ chức thực hiện đăng ký tài khoản thực hiện dịch vụ công trực tuyến theo quy định sau:
  • a) Cá nhân, tổ chức nhập đầy đủ thông tin theo yêu cầu trên Cổng dịch vụ công tỉnh;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Khai báo thông tin và nộp hồ sơ trực tuyến 1. Sau khi được cấp tài khoản, cá nhân, tổ chức truy nhập Cổng dịch vụ công tỉnh lựa chọn thủ tục hành chính cần thực hiện khai báo thông tin và gửi nộp hồ sơ trực tuyến. 2. Nộp hồ sơ trực tuyến mức độ 3: a) Mẫu đơn, tờ khai điền theo mẫu, giấy tờ kèm theo, được chụp hoặc số hóa (scan...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Trình tự thẩm định và quyết định chủ trương đầu tư dự án Thực hiện theo quy định tại Điều 23, 27, 29, 30, 31 Luật Đầu tư công năm 2014.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Trình tự thẩm định và quyết định chủ trương đầu tư dự án
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 23, 27, 29, 30, 31 Luật Đầu tư công năm 2014.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Khai báo thông tin và nộp hồ sơ trực tuyến
  • 1. Sau khi được cấp tài khoản, cá nhân, tổ chức truy nhập Cổng dịch vụ công tỉnh lựa chọn thủ tục hành chính cần thực hiện khai báo thông tin và gửi nộp hồ sơ trực tuyến.
  • 2. Nộp hồ sơ trực tuyến mức độ 3:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Sửa đổi, bổ sung thông tin hồ sơ nộp trực tuyến 1. Việc sửa đổi, bổ sung thông tin hồ sơ nộp trực tuyến được thực hiện khi có yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền. 2. Cổng dịch vụ công tỉnh thông báo yêu cầu sửa đổi hoặc bổ sung thông tin hồ sơ cho cá nhân, tổ chức qua thư điện tử (e-mail) hoặc tin nhắn trên điện thoại theo đăng...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án 1. Hồ sơ trình thẩm định điều chỉnh chủ trương đầu tư gồm Quyết định chủ trương đầu tư đã phê duyệt và hồ sơ điều chỉnh theo quy định tại Điều 10 Quy định này; 2. Trình tự thẩm định và quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án theo quy định tại Điều 12 Quy định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án
  • 1. Hồ sơ trình thẩm định điều chỉnh chủ trương đầu tư gồm Quyết định chủ trương đầu tư đã phê duyệt và hồ sơ điều chỉnh theo quy định tại Điều 10 Quy định này;
  • 2. Trình tự thẩm định và quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án theo quy định tại Điều 12 Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Sửa đổi, bổ sung thông tin hồ sơ nộp trực tuyến
  • 1. Việc sửa đổi, bổ sung thông tin hồ sơ nộp trực tuyến được thực hiện khi có yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền.
  • 2. Cổng dịch vụ công tỉnh thông báo yêu cầu sửa đổi hoặc bổ sung thông tin hồ sơ cho cá nhân, tổ chức qua thư điện tử (e-mail) hoặc tin nhắn trên điện thoại theo đăng ký của cá nhân, tổ chức.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Thời gian thụ lý, giải quyết hồ sơ nộp trực tuyến 1. Thời gian thụ lý và giải quyết hồ sơ không được vượt quá thời gian quy định của thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của từng cơ quan, đơn vị đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố hoặc Bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của các cơ quan Trung...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Thời gian thẩm định chủ trương đầu tư, nguồn vốn và khả năng cân đối vốn dự án nhóm B, nhóm C 1. Thời gian tham gia ý kiến thẩm định nội bộ về chủ trương đầu tư trước khi trình cơ quan chủ trì thẩm định thực hiện như sau: a) Dự án nhóm B không quá 15 (mười lăm) ngày làm việc. b) Dự án nhóm C không quá 10 (mười) ngày làm việc....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Thời gian thẩm định chủ trương đầu tư, nguồn vốn và khả năng cân đối vốn dự án nhóm B, nhóm C
  • 1. Thời gian tham gia ý kiến thẩm định nội bộ về chủ trương đầu tư trước khi trình cơ quan chủ trì thẩm định thực hiện như sau:
  • a) Dự án nhóm B không quá 15 (mười lăm) ngày làm việc.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Thời gian thụ lý, giải quyết hồ sơ nộp trực tuyến
  • Thời gian thụ lý và giải quyết hồ sơ không được vượt quá thời gian quy định của thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của từng cơ quan, đơn vị đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố...
  • Trường hợp các dịch vụ công trực tuyến liên quan đến nhiều cơ quan giải quyết, cơ quan đầu mối giải quyết hồ sơ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan để giải quyết nhưng phải đ...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1

Điều 1 5 . Quy trình thực hiện một cửa điện tử 1. Tiếp nhận hồ sơ: a) Hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính được tổ chức, cá nhân nộp trực tiếp (tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện, cấp xã hoặc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) hoặc trực tuyến (qua Cổng dịch vụ công tỉnh) hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích được tiếp...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Lập dự án đầu tư 1. Dự án đầu tư không có cấu phần xây dựng được lập theo quy định tại khoản 2, Điều 47 Luật Đầu tư công năm 2014. 2. Dự án đầu tư đầu tư có cấu phần xây dựng được lập theo quy định tại Điều 52, 53, 54 Luật Xây dựng năm 2014. 3. Dự án đầu tư chỉ cần lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng được quy định t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Lập dự án đầu tư
  • 1. Dự án đầu tư không có cấu phần xây dựng được lập theo quy định tại khoản 2, Điều 47 Luật Đầu tư công năm 2014.
  • 2. Dự án đầu tư đầu tư có cấu phần xây dựng được lập theo quy định tại Điều 52, 53, 54 Luật Xây dựng năm 2014.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 5 . Quy trình thực hiện một cửa điện tử
  • 1. Tiếp nhận hồ sơ:
  • a) Hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính được tổ chức, cá nhân nộp trực
similar-content Similarity 0.78 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương 3

Chương 3 CẤP PHÉP XÂY DỰNG, QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG VÀ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CẤP PHÉP XÂY DỰNG, QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
  • VÀ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Sở Thông tin và Truyền thông 1. Chịu trách nhiệm quản lý chung Cổng dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh: Tổ chức vận hành, bảo trì, quản trị để đảm bảo hoạt động của Cổng dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh thông suốt, đồng bộ với Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính và kết nối l...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng đối với công trình, hạng mục công trình sử dụng vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư 1. Đối với các công trình cải tạo, sửa chữa, bảo trì, nâng cấp cơ sở vật chất sử dụng vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư có tổng mức đầu tư từ 500 triệu đồng trở lên thì chủ đầu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng đối với công trình, hạng mục công trình sử dụng vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư
  • 1. Đối với các công trình cải tạo, sửa chữa, bảo trì, nâng cấp cơ sở vật chất sử dụng vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư có tổng mức đầu tư từ 500 triệu đồng trở lên thì chủ đầu tư lập Báo cáo kinh tế
  • kỹ thuật đầu tư xây dựng theo quy định tại khoản 3, Điều 15. Thực hiện thẩm định, phê duyệt theo khoản 2, Điều 18
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Sở Thông tin và Truyền thông
  • Chịu trách nhiệm quản lý chung Cổng dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh:
  • Tổ chức vận hành, bảo trì, quản trị để đảm bảo hoạt động của Cổng dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh thông suốt, đồng bộ với Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính và kết...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Theo dõi, tổng hợp, kiểm soát và báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh việc giải quyết thủ tục hành chính của các cơ quan, đơn vị trên Cổng dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh. 2. Hướng dẫn, kiểm tra các cơ quan, đơn vị cung cấp dịch vụ công trong việc tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dâ...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Báo cáo đánh giá tác động môi trường, đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường 1. Chủ đầu tư tổ chức lập, trình phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường, đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường theo quy định tại Luật Bảo vệ môi trường năm 2014 và Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ quy định về quy hoạch bảo vệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Báo cáo đánh giá tác động môi trường, đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường
  • Chủ đầu tư tổ chức lập, trình phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường, đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường theo quy định tại Luật Bảo vệ môi trường năm 2014 và Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày...
  • Đối với các dự án thuộc quy định tại Điều 18 Luật Bảo vệ môi trường và Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định 18/2015/NĐ-CP phải lập Báo cáo đánh giá tác động môi trường trước khi phê duyệt chủ trư...
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • 1. Theo dõi, tổng hợp, kiểm soát và báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh việc giải quyết thủ tục hành chính của các cơ quan, đơn vị trên Cổng dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh.
  • 2. Hướng dẫn, kiểm tra các cơ quan, đơn vị cung cấp dịch vụ công trong việc tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố các nội dung tại khoản 2 Điều 10 để đảm bảo chính xác, phù hợp với quy địn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Sở Tài chính Chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông và các cơ quan liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh bố trí kinh phí để triển khai và duy trì hoạt động có hiệu quả Cổng dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh tại các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh.

Open section

Điều 18.

Điều 18. Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư 1. Dự án đầu tư không có cấu phần xây dựng a) Đối với dự án do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định đầu tư: Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan chủ trì thẩm định; các tổ chức, đơn vị liên quan có trách nhiệm phối hợp thẩm định khi cơ quan chủ trì thẩm định đề nghị; b) Đối với dự án do Chủ tịch UBND cấp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư
  • 1. Dự án đầu tư không có cấu phần xây dựng
  • a) Đối với dự án do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định đầu tư:
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Sở Tài chính
  • Chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông và các cơ quan liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh bố trí kinh phí để triển khai và duy trì hoạt động có hiệu quả Cổng dịch vụ công và Hệ thốn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Các cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính 1. Tổ chức thực hiện, ứng dụng Cổng dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh vào việc xử lý giải quyết thủ tục hành chính hàng ngày; thường xuyên theo dõi, kiểm tra, đánh giá tình hình xử lý hồ sơ tại cơ quan, đơn vị mình thông qua Cổng d...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Hồ sơ trình thẩm định dự án 1. Đối với dự án không có cấu phần xây dựng a) Thành phần hồ sơ gồm: Tờ trình thẩm định dự án của chủ đầu tư theo Phụ lục số 03 ban hành kèm theo Quy định này; Báo cáo nghiên cứu khả thi theo khoản 2 Điều 47 Luật Đầu tư công năm 2014; Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư của cấp có thẩm quyền. b)...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Hồ sơ trình thẩm định dự án
  • 1. Đối với dự án không có cấu phần xây dựng
  • a) Thành phần hồ sơ gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Các cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính
  • 1. Tổ chức thực hiện, ứng dụng Cổng dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh vào việc xử lý giải quyết thủ tục hành chính hàng ngày
  • thường xuyên theo dõi, kiểm tra, đánh giá tình hình xử lý hồ sơ tại cơ quan, đơn vị mình thông qua Cổng dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh, nhằm kịp thời phát hiện, giải quyết...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của các doanh nghiệp bưu chính công ích Phối hợp với các cơ quan liên quan thực hiện việc tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ thủ tục hành chính tại địa chỉ theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đảm bảo an toàn, đúng thời gian quy định và quy định của pháp luật có liên quan.

Open section

Điều 20.

Điều 20. Trình tự thẩm định, trình quyết định đầu tư 1. Trình tự thẩm định a) Chủ đầu tư gửi hồ sơ dự án đến cơ quan chủ trì thẩm định, cơ quan chủ trì thẩm định có trách nhiệm gửi hồ sơ dự án đến các đơn vị liên quan để lấy ý kiến tham gia thẩm định. Trường hợp cần thiết, cơ quan chủ trì thẩm định có thể mở hội nghị thẩm định để lấy ý...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Trình tự thẩm định, trình quyết định đầu tư
  • 1. Trình tự thẩm định
  • a) Chủ đầu tư gửi hồ sơ dự án đến cơ quan chủ trì thẩm định, cơ quan chủ trì thẩm định có trách nhiệm gửi hồ sơ dự án đến các đơn vị liên quan để lấy ý kiến tham gia thẩm định.
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Trách nhiệm của các doanh nghiệp bưu chính công ích
  • Phối hợp với các cơ quan liên quan thực hiện việc tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ thủ tục hành chính tại địa chỉ theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đảm bảo an toàn, đúng thời gian quy định và quy địn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Cán bộ, công chức tham gia Cổng dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh 1. Sử dụng Cổng dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh trong việc tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức đối với tất cả các hồ sơ thủ tục hành chính được tiếp nhận, giải quyết theo cơ ch...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Điều chỉnh dự án đầu tư 1. Đối với dự án đầu tư không có cấu phần xây dựng, thực hiện theo Điều 46 Luật Đầu tư công năm 2014. 2. Đối với dự án đầu tư có cấu phần xây dựng, thực hiện theo Điều 61 Luật Xây dựng năm 2014 và Điều 14 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Điều chỉnh dự án đầu tư
  • 1. Đối với dự án đầu tư không có cấu phần xây dựng, thực hiện theo Điều 46 Luật Đầu tư công năm 2014.
  • 2. Đối với dự án đầu tư có cấu phần xây dựng, thực hiện theo Điều 61 Luật Xây dựng năm 2014 và Điều 14 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP.
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Cán bộ, công chức tham gia Cổng dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh
  • Sử dụng Cổng dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh trong việc tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức đối với tất cả các hồ sơ thủ tục hành chí...
  • 2. Sử dụng Cổng dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh theo tài khoản được cấp để thực hiện nhiệm vụ được giao, đảm bảo việc xử lý đồng bộ hồ sơ giấy và hồ sơ trên Cổng dịch vụ côn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Tổ chức, cá nhân sử dụng Cổng dịch vụ công 1. Thực hiện gửi, nhận hồ sơ trực tuyến theo yêu cầu và hướng dẫn của Hệ thống hoặc hướng dẫn trực tiếp của Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện, cấp xã hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. 2. Chịu trách nhiệm về tính hợp pháp, chính xác của các giấy tờ có trong hồ sơ và...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Quản lý định mức xây dựng, đơn giá xây dựng công trình 1. Chủ đầu tư căn cứ tính chất, điều kiện cụ thể của công trình; tham khảo các tập định mức, các bộ đơn giá xây dựng công trình, chỉ số giá xây dựng, giá ca máy và thiết bị thi công, giá nhân công xây dựng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền công bố; giá vật liệu tại thời đi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Quản lý định mức xây dựng, đơn giá xây dựng công trình
  • 1. Chủ đầu tư căn cứ tính chất, điều kiện cụ thể của công trình
  • tham khảo các tập định mức, các bộ đơn giá xây dựng công trình, chỉ số giá xây dựng, giá ca máy và thiết bị thi công, giá nhân công xây dựng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền công bố
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Tổ chức, cá nhân sử dụng Cổng dịch vụ công
  • 1. Thực hiện gửi, nhận hồ sơ trực tuyến theo yêu cầu và hướng dẫn của
  • Hệ thống hoặc hướng dẫn trực tiếp của Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện, cấp xã hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Điều khoản thi hành 1. Giám đốc các sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, các cơ quan Trung ương trên địa bàn tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; các cơ quan, đơn vị có liên quan có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Quy chế này tại cơ q...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Vật liệu xây dựng, thiết bị 1. Vật liệu xây dựng: a) Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với Sở Tài chính công bố giá vật liệu xây dựng đến trung tâm các huyện, thành phố hoặc tại nơi sản xuất, kinh doanh. Tùy theo mức độ biến động của thị trường hoặc theo đề nghị của chủ đầu tư, Liên Sở thực hiện công bố giá theo khoảng thời gian đả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Vật liệu xây dựng:
  • a) Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với Sở Tài chính công bố giá vật liệu xây dựng đến trung tâm các huyện, thành phố hoặc tại nơi sản xuất, kinh doanh. Tùy theo mức độ biến động của thị trường hoặc th...
  • lựa chọn danh mục các loại vật liệu được sử dụng phổ biến trong các công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh để đưa vào công bố giá vật liệu xây dựng trong từng kỳ
Removed / left-side focus
  • 1. Giám đốc các sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, các cơ quan Trung ương trên địa bàn tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn
Rewritten clauses
  • Left: Điều 23. Điều khoản thi hành Right: Điều 23. Vật liệu xây dựng, thiết bị

Only in the right document

Mục 1 Mục 1 PHÂN CÔNG, PHÂN CẤP VÀ ỦY QUYỀN THỰC HIỆN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Mục 2 Mục 2 LẬP, THẨM ĐỊNH VÀ QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ
Mục 3 Mục 3 LẬP, THẨM ĐỊNH, TRÌNH QUYẾT ĐỊNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Mục 4 Mục 4 QUẢN LÝ CHI PHÍ ĐẦU TƯ
Điều 24. Điều 24. Lập, thẩm định, phê duyệt tổng mức đầu tư dự án, điều chỉnh tổng mức đầu tư 1. Dự án đầu tư không có cấu phần xây dựng: a) Chủ đầu tư có trách nhiệm lập tổng mức đầu tư trình cấp có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt theo Điều 19 Quy định này. Chủ đầu tư có thể thuê tư vấn thẩm tra, thẩm định giá làm cơ sở cho việc thẩm định tổng...
Điều 25. Điều 25. Lập, thẩm định, phê duyệt dự toán xây dựng công trình và điều chỉnh dự toán xây dựng công trình 1. Lập, thẩm định và phê duyệt dự toán xây dựng công trình theo quy định tại Điều 9, Điều 10 Nghị định 32/2015/NĐ-CP. 2. Lập, thẩm định, phê duyệt điều chỉnh dự toán xây dựng công trình theo quy định tại Điều 11 Nghị định 32/2015/NĐ...
Điều 26. Điều 26. Tạm ứng, thanh toán, kiểm toán và quyết toán vốn đầu tư 1. Tạm ứng vốn đầu tư được thực hiện theo hướng dẫn tại Nghị định số 37/2015/NĐ-CP ngày 22/4/2015 của Chính phủ quy định chi tiết về hợp đồng xây dựng; việc thanh toán vốn đầu tư thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 86/2011/TT-BTC ngày 17/6/2011 của Bộ Tài chính quy đ...
Mục 5 Mục 5 QUẢN LÝ ĐẤU THẦU