Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Bổ sung về giá dịch vụ xe ra vào bến xe ô tô quy định tại Điều 3 Quyết định số 05/2018/QĐ-UBND ngày 12/01/2018 của UBND tỉnh ban hành giá dịch vụ xe ra vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
02/2020/QĐ-UBND
Right document
Ban hành giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
05/2018/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Bổ sung về giá dịch vụ xe ra vào bến xe ô tô quy định tại Điều 3 Quyết định số 05/2018/QĐ-UBND ngày 12/01/2018 của UBND tỉnh ban hành giá dịch vụ xe ra vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô 1. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô cho từng loại bến xe: a) Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô bến loại 1: Đối với tuyến cố định: Đơn vị tính giá dịch vụ là đồng/chuyến xe trên cơ sở số ghế thiết kế của xe; riêng xe giường nằm, ghế nằm được tính bằng 1,3 lần so với xe ghế ngồi (ghế xe), như...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.
- Bổ sung về giá dịch vụ xe ra vào bến xe ô tô quy định tại Điều 3 Quyết định số 05/2018/QĐ-UBND ngày 12/01/2018 của UBND tỉnh ban hành giá dịch vụ xe ra vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên...
- Điều 3. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô
- 1. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô cho từng loại bến xe:
- a) Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô bến loại 1:
- Bổ sung về giá dịch vụ xe ra vào bến xe ô tô quy định tại Điều 3 Quyết định số 05/2018/QĐ-UBND ngày 12/01/2018 của UBND tỉnh ban hành giá dịch vụ xe ra vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên...
Điều 3. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô 1. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô cho từng loại bến xe: a) Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô bến loại 1: Đối với tuyến cố định: Đơn vị tính giá dịch vụ là đồng/chuyến xe...
Left
Điều 1
Điều 1 . Bổ sung gạch ngang (-) thứ ba vào sau gạch ngang thứ hai mục Đối với xe buýt ra vào bến quy định tại điểm a khoản 1 Điều 3 về giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô theo Quyết định số 05/2018/QĐ-UBND ngày 12 tháng 01 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành giá dịch vụ xe ra vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế như s...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô 1. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô cho từng loại bến xe: a) Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô bến loại 1: Đối với tuyến cố định: Đơn vị tính giá dịch vụ là đồng/chuyến xe trên cơ sở số ghế thiết kế của xe; riêng xe giường nằm, ghế nằm được tính bằng 1,3 lần so với xe ghế ngồi (ghế xe), như...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.
- Bổ sung gạch ngang (-) thứ ba vào sau gạch ngang thứ hai mục Đối với xe buýt ra vào bến quy định tại điểm a khoản 1 Điều 3 về giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô theo Quyết định số 05/2018/QĐ-UBND n...
- “- Xe buýt liên tỉnh Thừa Thiên Huế đi thành phố Đà Nẵng không trợ giá: 3.000 đồng/ghế xe”.
- Điều 3. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô
- 1. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô cho từng loại bến xe:
- a) Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô bến loại 1:
- Bổ sung gạch ngang (-) thứ ba vào sau gạch ngang thứ hai mục Đối với xe buýt ra vào bến quy định tại điểm a khoản 1 Điều 3 về giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô theo Quyết định số 05/2018/QĐ-UBND n...
- “- Xe buýt liên tỉnh Thừa Thiên Huế đi thành phố Đà Nẵng không trợ giá: 3.000 đồng/ghế xe”.
Điều 3. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô 1. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô cho từng loại bến xe: a) Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô bến loại 1: Đối với tuyến cố định: Đơn vị tính giá dịch vụ là đồng/chuyến xe...
Left
Điều 2
Điều 2 . Tổ chức thực hiện Giao trách nhiệm Sở Giao thông Vận tải chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2020.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Giao thông Vận tải; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế; Thủ trưởng các tổ chức, cá nhân liên quan và Giám đốc Công ty cổ phần Bến xe Huế chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections