Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 13

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý hoạt động giết mổ, chế biến, bảo quản, vận chuyển, mua bán gia súc, gia cầm và sản phẩm gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về quản lý hoạt động giết mổ, chế biến, bảo quản, vận chuyển, mua bán gia súc, gia cầm và sản phẩm gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Removed / left-side focus
  • Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
explicit-citation Similarity 1.0 reduced

Điều 1.

Điều 1. Bãi bỏ 05 văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân nhân tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn như sau: 1. Quyết định số 1053/2006/QĐ-UBND ngày 19/4/2006 của Ủy ban nhân nhân tỉnh về việc ban hành Quy chế hoạt động hành nghề thú y cơ sở. 2. Quyết định số 31/2011/QĐ-UBND ngày 07/9/2011 của Ủy ban nhân...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý hoạt động giết mổ, chế biến, bảo quản, vận chuyển, mua bán gia súc, gia cầm và sản phẩm gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

The right-side section removes or condenses 5 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 1. Bãi bỏ 05 văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân nhân tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn như sau:
  • 1. Quyết định số 1053/2006/QĐ-UBND ngày 19/4/2006 của Ủy ban nhân nhân tỉnh về việc ban hành Quy chế hoạt động hành nghề thú y cơ sở.
  • 2. Quyết định số 31/2011/QĐ-UBND ngày 07/9/2011 của Ủy ban nhân nhân tỉnh về việc ban hành Quy chế quản lý vùng nuôi tôm tập trung đảm bảo an toàn dịch bệnh và vệ sinh thực phẩm.
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định số 53/2014/QĐ-UBND ngày 18/8/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định về quản lý hoạt động giết mổ, chế biến, bảo quản, vận chuyển, mua bán gia súc, gia cầm và sản phẩm gi... Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý hoạt động giết mổ, chế biến, bảo quản, vận chuyển, mua bán gia súc, gia cầm và sản phẩm gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31 tháng 01 năm 2020.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 122/2009/QĐ-UBND của UBND tỉnh đã ban hành ngày 15/01/2009 về quản lý hoạt động giết mổ, chế biến, bảo quản, vận chuyển, mua bán gia súc, gia cầm và sản phẩm gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 122/2009/QĐ-UBND của UBND tỉnh đã ban hành ngày 15/01/2009 về quản lý hoạt động giết mổ, chế biến,...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31 tháng 01 năm 2020.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tư pháp; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Y tế, Giao thông Vận tải; Giám đốc Công an tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Hương Trà, thị xã Hương Thủy và thành phố Huế; Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BA...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giám đốc Công an tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Hương Trà, thị xã Hương Thủy và thành phố Huế
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
Rewritten clauses
  • Left: Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tư pháp Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Y tế, Giao thông Vận tải
  • Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng - Đối tượng: Các tổ chức, cá nhân hoạt động kinh doanh giết mổ, chế biến, bảo quản, vận chuyển, mua bán gia súc, gia cầm và sản phẩm gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. - Phạm vi áp dụng: Quy định về quản lý hoạt động giết mổ, chế biến,bảo quản, vận chuyển, mua bán gia súc, gia cầm và...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc chung Các tổ chức, cá nhân hoạt động giết mổ, chế biến, bảo quản, vận chuyển, mua bán gia súc, gia cầm và sản phẩm gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế phải bảo đảm các nguyên tắc sau: 1. Có giấy phép đăng ký kinh doanh được cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định của pháp luật. 2. Địa điểm kinh doanh...
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 3. Điều 3. Quy định về hoạt động giết mổ, sơ chế gia súc, gia cầm và sản phẩm gia súc, gia cầm 1. Địa điểm cơ sở giết mổ, sơ chế gia súc, gia cầm và sản phẩm gia súc, gia cầm phải theo quy hoạch của địa phương và được cơ quan có thẩm quyền cấp phép; đảm bảo cách biệt với khu dân cư, xa các trang trại chăn nuôi và các nguồn gây ô nhiễm (bã...
Điều 4. Điều 4. Quy định về hoạt động vận chuyển gia súc, gia cầm và sản phẩm gia súc, gia cầm 1. Gia súc, gia cầm và sản phẩm gia súc, gia cầm vận chuyển ra khỏi huyện, tỉnh phải được cơ quan thú y có thẩm quyền kiểm dịch và cấp giấy chứng nhận kiểm dịch theo quy định. Gia súc, gia cầm và sản phẩm gia súc, gia cầm khi nhập vào địa bàn huyện,...
Điều 5. Điều 5. Quy định về hoạt động chế biến, mua bán các sản phẩm gia súc, gia cầm 1. Các cơ sở chế biến sản phẩm gia súc, gia cầm phải đảm bảo các quy định: Chỉ được phép bán trên thị trường các loại thịt, sản phẩm động vật khác đã được đóng dấu “kiểm soát giết mổ” hoặc dán tem vệ sinh thú y hợp lệ, trong thời gian bán các sản phẩm động vậ...
Chương III Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN