Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 25

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế quản lý vùng nuôi tôm tập trung đảm bảo an toàn dịch bệnh và vệ sinh thực phẩm

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế quản lý vùng nuôi tôm tập trung đảm bảo an toàn dịch bệnh và vệ sinh thực phẩm
Removed / left-side focus
  • Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
explicit-citation Similarity 1.0 reduced

Điều 1.

Điều 1. Bãi bỏ 05 văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân nhân tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn như sau: 1. Quyết định số 1053/2006/QĐ-UBND ngày 19/4/2006 của Ủy ban nhân nhân tỉnh về việc ban hành Quy chế hoạt động hành nghề thú y cơ sở. 2. Quyết định số 31/2011/QĐ-UBND ngày 07/9/2011 của Ủy ban nhân...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý vùng nuôi tôm tập trung đảm bảo an toàn dịch bệnh và vệ sinh thực phẩm.

Open section

The right-side section removes or condenses 5 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 1. Bãi bỏ 05 văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân nhân tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn như sau:
  • 1. Quyết định số 1053/2006/QĐ-UBND ngày 19/4/2006 của Ủy ban nhân nhân tỉnh về việc ban hành Quy chế hoạt động hành nghề thú y cơ sở.
  • 3. Quyết định số 41/2014/QĐ-UBND ngày 29/7/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định quản lý chất lượng giống trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Rewritten clauses
  • Left: 2. Quyết định số 31/2011/QĐ-UBND ngày 07/9/2011 của Ủy ban nhân nhân tỉnh về việc ban hành Quy chế quản lý vùng nuôi tôm tập trung đảm bảo an toàn dịch bệnh và vệ sinh thực phẩm. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý vùng nuôi tôm tập trung đảm bảo an toàn dịch bệnh và vệ sinh thực phẩm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31 tháng 01 năm 2020.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 9 năm 2011. Quyết định 3014/2005/QĐ-UBND ngày 25 tháng 8 năm 2005 của UBND tỉnh và các quy định trước đây của UBND tỉnh trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 9 năm 2011. Quyết định 3014/2005/QĐ-UBND ngày 25 tháng 8 năm 2005 của UBND tỉnh và các quy định trước đây của UBND tỉnh trái với Quyết định này đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31 tháng 01 năm 2020.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tư pháp; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch UBND các huyện vùng đầm phá ven biển, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lê Trường Lưu ỦY BA...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
  • PHÓ CHỦ TỊCH
  • Lê Trường Lưu
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
Rewritten clauses
  • Left: Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tư pháp Right: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư
  • Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chủ tịch UBND các huyện vùng đầm phá ven biển, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Chương I Chương I QUI ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về nội dung quản lý vùng nuôi tôm sú (Penaeus monodon), tôm chân trắng (Penaeus vannamei Boone) thương phẩm tập trung trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế đảm bảo an toàn dịch bệnh và vệ sinh thực phẩm, nhằm mục đích phát triển nghề nuôi tôm của tỉnh...
Điều 2 Điều 2 . Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cơ sở nuôi tôm: là nơi diễn ra hoạt động nuôi tôm sú trong đầm phá, nuôi tôm chân trắng vùng đất cát ven biển do cá nhân, hộ gia đình hoặc tổ chức làm chủ; 2. Vùng nuôi tôm tập trung: Là khu vực có một hoặc nhiều cơ sở nuôi tôm có qui mô diện tích t...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH VỀ VIỆC QUẢN LÝ VÙNG NUÔI TẬP TRUNG
Điều 3. Điều 3. Quy định chung 1. Cơ sở, vùng nuôi tôm phải nằm trong vùng quy hoạch chung của tỉnh, huyện, quy hoạch chi tiết của xã; tuân thủ theo các quy định về nuôi tôm của Nhà nước. Đối với những cơ sở nhỏ lẻ nằm ngoài vùng quy hoạch và nuôi trước khi có Quy chế này thì trên cơ sở Quy hoạch điều chỉnh nuôi trồng thủy sản của tỉnh đã được...
Điều 4. Điều 4. Quy định về điều kiện cơ sở hạ tầng vùng nuôi 1. Hệ thống ao nuôi a) Ao nuôi phải có diện tích mặt nước tối thiểu 3.000 m 2 đối với các ao nuôi vùng thấp triều, 2.500 m 2 đối với các ao ở vùng nuôi cao triều và 2.000 m 2 đối với các ao nuôi có lót bạt ở vùng trên cát ven biển. Đối với các ao nuôi tôm thâm canh, độ sâu từ đáy ao...
Điều 5. Điều 5. Điều kiện về trang thiết bị, máy móc, dụng cụ chuyên dùng 1. Cơ sở, vùng nuôi tôm sú, tôm chân trắng thâm canh phải đảm bảo đầy đủ trang thiết bị, máy móc, dụng cụ chuyên dùng cho vận hành sản xuất theo Phụ lục 1 của Quy chế này. 2. Cơ sở, vùng nuôi tôm sú, tôm chân trắng thâm canh phải được trang bị hệ thống máy bơm và xây dựn...
Điều 6. Điều 6. Các quy định về quy trình công nghệ nuôi tôm 1. Thời vụ nuôi Việc thả nuôi phải bảo đảm tuân theo khung lịch thời vụ và hướng dẫn hàng năm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 2. Chuẩn bị ao nuôi a) Đối với nuôi tôm thâm canh - Trước khi thả giống, cơ sở nuôi tôm phải cải tạo ao nuôi với các biện pháp phù hợp nhằm giảm t...