Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung Khoản 4 Điều 4 và Phụ lục số 01-MP Thông tư số 06/2011/TT-BYT ngày 25 tháng 01 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về quản lý mỹ phẩm.
32/2019/TT-BYT
Right document
quy định cơ quan, tổ chức thực hiện, nội dung, thời gian đào tạo để cấp chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ giám định pháp y, pháp y tâm thần
06/2019/TT-BYT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung Khoản 4 Điều 4 và Phụ lục số 01-MP Thông tư số 06/2011/TT-BYT ngày 25 tháng 01 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về quản lý mỹ phẩm.
Open sectionRight
Tiêu đề
quy định cơ quan, tổ chức thực hiện, nội dung, thời gian đào tạo để cấp chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ giám định pháp y, pháp y tâm thần
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- quy định cơ quan, tổ chức thực hiện, nội dung, thời gian đào tạo để cấp chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ giám định pháp y, pháp y tâm thần
- Sửa đổi, bổ sung Khoản 4 Điều 4 và Phụ lục số 01-MP Thông tư số 06/2011/TT-BYT ngày 25 tháng 01 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về quản lý mỹ phẩm.
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 4 Điều 4 Thông tư số 06/2011/TT-BYT ngày 25 tháng 01 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về quản lý mỹ phẩm (sau đây viết tắt là Thông tư số 06/2011/TT-BYT) Sửa đổi, bổ sung Khoản 4 Điều 4 Thông tư số 06/2011/TT-BYT như sau: “4. Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS): a) Trường hợp công bố sản phẩm mỹ p...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định cơ quan, tổ chức thực hiện (sau đây gọi t ắ t là cơ sở đào tạo), thời gian, hình thức, nội dung đào tạo và cấp Chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ giám định pháp y hoặc nghiệp vụ pháp y tâm thần.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này quy định cơ quan, tổ chức thực hiện (sau đây gọi t ắ t là cơ sở đào tạo), thời gian, hình thức, nội dung đào tạo và cấp Chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ giám định pháp y hoặc nghiệp vụ pháp...
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 4 Điều 4 Thông tư số 06/2011/TT-BYT ngày 25 tháng 01 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về quản lý mỹ phẩm (sau đây viết tắt là Thông tư số 06/2011/TT-BYT)
- Sửa đổi, bổ sung Khoản 4 Điều 4 Thông tư số 06/2011/TT-BYT như sau:
- “4. Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS):
Left
Điều 2.
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục số 01-MP ban hành kèm theo Thông tư số 06/2011/TT-BYT Phụ lục số 01-MP ban hành kèm theo Thông tư số 06/2011/TT-BYT được sửa đổi, bổ sung theo Phụ lục được ban hành kèm theo Thông tư này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Cơ sở đào tạo nghiệp vụ giám định pháp y, pháp y tâm thần 1, Cơ sở đào tạo nghiệp vụ giám định pháp y là Viện Pháp y quốc gia trực thuộc Bộ Y tế; 2. Các cơ sở đào tạo nghiệp vụ giám định pháp y tâm thần bao gồm: a) Viện Pháp y Tâm thần Trung ương trực thuộc Bộ Y tế; b) Viện Pháp y Tâm thần Trung ương Biên Hòa trực thuộc Bộ Y tế.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Cơ sở đào tạo nghiệp vụ giám định pháp y, pháp y tâm thần
- 1, Cơ sở đào tạo nghiệp vụ giám định pháp y là Viện Pháp y quốc gia trực thuộc Bộ Y tế;
- 2. Các cơ sở đào tạo nghiệp vụ giám định pháp y tâm thần bao gồm:
- Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục số 01-MP ban hành kèm theo Thông tư số 06/2011/TT-BYT
- Phụ lục số 01-MP ban hành kèm theo Thông tư số 06/2011/TT-BYT được sửa đổi, bổ sung theo Phụ lục được ban hành kèm theo Thông tư này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quy định chuyển tiếp a) Hồ sơ công bố sản phẩm mỹ phẩm nhập khẩu từ các nước thành viên CPTPP nộp từ ngày Hiệp định CPTPP có hiệu lực thi hành tại Việt Nam (14/01/2019) được thực hiện theo quy định tại Thông tư này. b) Hồ sơ công bố sản phẩm mỹ phẩm có kèm theo mẫu quy định tại Phụ lục số 01-MP Thông tư số 06/2011/TT-BYT nộp tr...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Thời gian và hình thức đào tạo 1. Thời gian đào tạo: Từ đ ủ 03 tháng trở lên. 2. Hình thức đào tạo: Tập trung
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Thời gian và hình thức đào tạo
- 1. Thời gian đào tạo: Từ đ ủ 03 tháng trở lên.
- 2. Hình thức đào tạo: Tập trung
- Điều 3. Quy định chuyển tiếp
- a) Hồ sơ công bố sản phẩm mỹ phẩm nhập khẩu từ các nước thành viên CPTPP nộp từ ngày Hiệp định CPTPP có hiệu lực thi hành tại Việt Nam (14/01/2019) được thực hiện theo quy định tại Thông tư này.
- b) Hồ sơ công bố sản phẩm mỹ phẩm có kèm theo mẫu quy định tại Phụ lục số 01-MP Thông tư số 06/2011/TT-BYT nộp trước ngày Thông tư này có hiệu lực thì thực hiện theo Thông tư số 06/2011/TT-BYT, trừ...
Left
Điều 4.
Điều 4. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2020.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nội dung đào tạo về nghiệp vụ giám định pháp y 1. Khái quát về chuyên ngành Pháp y. 2. Chuyên môn, nghiệp vụ giám định trên người sống. 3. Chuyên môn, nghiệp vụ giám định pháp y trên tử thi, hài cốt. 4. Chuyên môn, nghiệp vụ giám định di truyền học pháp y. 5. Chuyên môn, nghiệp vụ giám định mô bệnh học trong pháp y. 6. Chuyên m...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nội dung đào tạo về nghiệp vụ giám định pháp y
- 1. Khái quát về chuyên ngành Pháp y.
- 2. Chuyên môn, nghiệp vụ giám định trên người sống.
- Điều 4. Hiệu lực thi hành
- Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2020.
Left
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm thi hành 1. Cục trưởng Cục Quản lý Dược chịu trách nhiệm tổ chức, thực hiện Thông tư này. 2. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Y tế, Giám đốc Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. T...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nội dung đào tạo về nghiệp vụ giám định pháp y tâm thần 1. Khái quát về chuyên ngành Pháp y tâm thần, 2. Kiến thức chuyên môn giám định pháp y tâm thần. 3. Nghiệp vụ giám định pháp y tâm thần . 4. Quy trình giám định pháp định pháp y tâm thần. 5. Kỹ năng trong thực hiện giám định pháp y tâm thần. 6. Kiến thức pháp luật liên qua...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Nội dung đào tạo về nghiệp vụ giám định pháp y tâm thần
- 1. Khái quát về chuyên ngành Pháp y tâm thần,
- 2. Kiến thức chuyên môn giám định pháp y tâm thần.
- Điều 5. Trách nhiệm thi hành
- 1. Cục trưởng Cục Quản lý Dược chịu trách nhiệm tổ chức, thực hiện Thông tư này.
- Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Y tế, Giám đốc Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhi...
Unmatched right-side sections