Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 6

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung Khoản 4 Điều 4 và Phụ lục số 01-MP Thông tư số 06/2011/TT-BYT ngày 25 tháng 01 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về quản lý mỹ phẩm.

Open section

Tiêu đề

quy định cơ quan, tổ chức thực hiện, nội dung, thời gian đào tạo để cấp chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ giám định pháp y, pháp y tâm thần

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • quy định cơ quan, tổ chức thực hiện, nội dung, thời gian đào tạo để cấp chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ giám định pháp y, pháp y tâm thần
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung Khoản 4 Điều 4 và Phụ lục số 01-MP Thông tư số 06/2011/TT-BYT ngày 25 tháng 01 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về quản lý mỹ phẩm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 4 Điều 4 Thông tư số 06/2011/TT-BYT ngày 25 tháng 01 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về quản lý mỹ phẩm (sau đây viết tắt là Thông tư số 06/2011/TT-BYT) Sửa đổi, bổ sung Khoản 4 Điều 4 Thông tư số 06/2011/TT-BYT như sau: “4. Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS): a) Trường hợp công bố sản phẩm mỹ p...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định cơ quan, tổ chức thực hiện (sau đây gọi t ắ t là cơ sở đào tạo), thời gian, hình thức, nội dung đào tạo và cấp Chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ giám định pháp y hoặc nghiệp vụ pháp y tâm thần.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định cơ quan, tổ chức thực hiện (sau đây gọi t ắ t là cơ sở đào tạo), thời gian, hình thức, nội dung đào tạo và cấp Chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ giám định pháp y hoặc nghiệp vụ pháp...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 4 Điều 4 Thông tư số 06/2011/TT-BYT ngày 25 tháng 01 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về quản lý mỹ phẩm (sau đây viết tắt là Thông tư số 06/2011/TT-BYT)
  • Sửa đổi, bổ sung Khoản 4 Điều 4 Thông tư số 06/2011/TT-BYT như sau:
  • “4. Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS):
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục số 01-MP ban hành kèm theo Thông tư số 06/2011/TT-BYT Phụ lục số 01-MP ban hành kèm theo Thông tư số 06/2011/TT-BYT được sửa đổi, bổ sung theo Phụ lục được ban hành kèm theo Thông tư này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Cơ sở đào tạo nghiệp vụ giám định pháp y, pháp y tâm thần 1, Cơ sở đào tạo nghiệp vụ giám định pháp y là Viện Pháp y quốc gia trực thuộc Bộ Y tế; 2. Các cơ sở đào tạo nghiệp vụ giám định pháp y tâm thần bao gồm: a) Viện Pháp y Tâm thần Trung ương trực thuộc Bộ Y tế; b) Viện Pháp y Tâm thần Trung ương Biên Hòa trực thuộc Bộ Y tế.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Cơ sở đào tạo nghiệp vụ giám định pháp y, pháp y tâm thần
  • 1, Cơ sở đào tạo nghiệp vụ giám định pháp y là Viện Pháp y quốc gia trực thuộc Bộ Y tế;
  • 2. Các cơ sở đào tạo nghiệp vụ giám định pháp y tâm thần bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục số 01-MP ban hành kèm theo Thông tư số 06/2011/TT-BYT
  • Phụ lục số 01-MP ban hành kèm theo Thông tư số 06/2011/TT-BYT được sửa đổi, bổ sung theo Phụ lục được ban hành kèm theo Thông tư này.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quy định chuyển tiếp a) Hồ sơ công bố sản phẩm mỹ phẩm nhập khẩu từ các nước thành viên CPTPP nộp từ ngày Hiệp định CPTPP có hiệu lực thi hành tại Việt Nam (14/01/2019) được thực hiện theo quy định tại Thông tư này. b) Hồ sơ công bố sản phẩm mỹ phẩm có kèm theo mẫu quy định tại Phụ lục số 01-MP Thông tư số 06/2011/TT-BYT nộp tr...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Thời gian và hình thức đào tạo 1. Thời gian đào tạo: Từ đ ủ 03 tháng trở lên. 2. Hình thức đào tạo: Tập trung

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Thời gian và hình thức đào tạo
  • 1. Thời gian đào tạo: Từ đ ủ 03 tháng trở lên.
  • 2. Hình thức đào tạo: Tập trung
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quy định chuyển tiếp
  • a) Hồ sơ công bố sản phẩm mỹ phẩm nhập khẩu từ các nước thành viên CPTPP nộp từ ngày Hiệp định CPTPP có hiệu lực thi hành tại Việt Nam (14/01/2019) được thực hiện theo quy định tại Thông tư này.
  • b) Hồ sơ công bố sản phẩm mỹ phẩm có kèm theo mẫu quy định tại Phụ lục số 01-MP Thông tư số 06/2011/TT-BYT nộp trước ngày Thông tư này có hiệu lực thì thực hiện theo Thông tư số 06/2011/TT-BYT, trừ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2020.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nội dung đào tạo về nghiệp vụ giám định pháp y 1. Khái quát về chuyên ngành Pháp y. 2. Chuyên môn, nghiệp vụ giám định trên người sống. 3. Chuyên môn, nghiệp vụ giám định pháp y trên tử thi, hài cốt. 4. Chuyên môn, nghiệp vụ giám định di truyền học pháp y. 5. Chuyên môn, nghiệp vụ giám định mô bệnh học trong pháp y. 6. Chuyên m...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nội dung đào tạo về nghiệp vụ giám định pháp y
  • 1. Khái quát về chuyên ngành Pháp y.
  • 2. Chuyên môn, nghiệp vụ giám định trên người sống.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hiệu lực thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2020.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm thi hành 1. Cục trưởng Cục Quản lý Dược chịu trách nhiệm tổ chức, thực hiện Thông tư này. 2. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Y tế, Giám đốc Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. T...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nội dung đào tạo về nghiệp vụ giám định pháp y tâm thần 1. Khái quát về chuyên ngành Pháp y tâm thần, 2. Kiến thức chuyên môn giám định pháp y tâm thần. 3. Nghiệp vụ giám định pháp y tâm thần . 4. Quy trình giám định pháp định pháp y tâm thần. 5. Kỹ năng trong thực hiện giám định pháp y tâm thần. 6. Kiến thức pháp luật liên qua...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Nội dung đào tạo về nghiệp vụ giám định pháp y tâm thần
  • 1. Khái quát về chuyên ngành Pháp y tâm thần,
  • 2. Kiến thức chuyên môn giám định pháp y tâm thần.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Trách nhiệm thi hành
  • 1. Cục trưởng Cục Quản lý Dược chịu trách nhiệm tổ chức, thực hiện Thông tư này.
  • Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Y tế, Giám đốc Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhi...

Only in the right document

Điều 6. Điều 6. Chương trình, tài liệu đào tạo Trên cơ sở nội dung đào tạo nghiệp vụ giám định pháp y, nghiệp vụ giám định pháp y tâm thần quy định tại Điều 4, Điều 5 Thông tư này, giao: 1. Viện Pháp Y Quốc gia thuộc Bộ Y tế xây dựng và phê duyệt chương trình, tài liệu đào tạo nghiệp vụ giám định pháp y. 2. Viện Pháp Y tâm thần Trung ương, Việ...
Điều 7. Điều 7. Cấp chứng chỉ 1. Người học được cơ sở đào tạo cấp Chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ giám định pháp y hoặc giám định pháp y tâm thần khi đáp ứng đủ các yêu cầu sau đây: a) Không vi phạm các quy đị nh của khóa đào tạo; b) Tham gia đ ầy đ ủ thời gian đào tạo và tích l ũ y đủ nội dung của chương trình đào tạo; c) Kết quả kiểm tra, đ ánh...
Điều 8. Điều 8. Kinh phí đào tạo Kinh phí đào tạo nghiệp vụ giám định pháp y, pháp y tâm thần được thực hiện theo quy định của pháp luật.
Điều 9. Điều 9. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 6 năm 2019. 2. Bãi bỏ nội dung “là chứng chỉ do Viện Pháp y Quốc gia, Viện Pháp Y tâm thần Trung ương hoặc cơ sở đào tạo c ó Bộ môn Pháp y, Bộ môn Tâm thầ n cấp cho người tham gia khóa đào tạo hoặc bồi dư ỡ ng nghiệp vụ giám định từ đ ủ 03 tháng trở lên theo chương...
Điều 10. Điều 10. Điều khoản chuyển tiếp Người đã có v ă n bằng đúng chuyên ngành về Pháp y, Pháp y Tâm thần đối với các loại hình đào t ạo, bồi dư ỡ ng: chuyên khoa sau đại học; định hướng chuyên khoa hoặc ch ứ ng chỉ đào tạo ngắn hạn đúng chuyên ngành về pháp y, pháp y tâm thần với thời gian tối thiểu từ đủ 03 tháng trở lên trước ngày Thông t...
Điều 11. Điều 11. Tổ chức thực hiện 1. Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo, Bộ Y tế làm đầu mối tổ chức th ực hiện Thông tư này. 2. Cục Quản lý khám, chữa bệnh, Vụ Tổ chức cán bộ và các Vụ, Cục, Thanh tra Bộ Y tế có trách nhiệm phối hợp triển khai thực hiện Thông tư này. 3. Viện Pháp y quốc gia, Viện Pháp Y tâm thần Trung ương, Viện Pháp Tâm thần...